Có 1 kết quả:

好色 hảo sắc

1/1

Từ điển trích dẫn

1. “Hảo sắc” 好色: sắc đẹp. ◇Trang Tử 莊子: “Mục bất đắc hảo sắc, nhĩ bất đắc âm thanh” 目不得好色, 耳不得音聲 (Chí lạc 至樂) Mắt không được nhìn sắc đẹp, Tai không được nghe âm nhạc.
2. “Hiếu sắc” 好色: ham mê sắc đẹp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tháo bổn hiếu sắc chi đồ, cửu văn Giang Đông Kiều Công hữu nhị nữ, trưởng viết Đại Kiều, thứ viết Tiểu Kiều” 操本好色之徒, 久聞江東喬公有二女, 長曰大喬, 次曰小喬 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tháo vốn là đồ hiếu sắc, đã lâu nghe bên Giang Đông ông Kiều Công có hai người con gái, con lớn là Đại Kiều, con nhỏ là Tiểu Kiều.

Một số bài thơ có sử dụng