Có 9 kết quả:

吸 hấp噏 hấp姶 hấp扱 hấp歙 hấp潝 hấp濦 hấp翕 hấp闟 hấp

1/9

hấp

U+5438, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hấp thụ
2. hút vào

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hít, hút hơi vào. § Đối lại với “hô” 呼. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ” 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
2. (Động) Lôi cuốn, thu hút. ◎Như: “hấp dẫn” 吸引 thu hút, lôi cuốn.

Từ điển Thiều Chửu

① Hút hơi vào, đối lại với chữ hô 呼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hít: 吸氧 Hít dưỡng khí;
② Hút, thấm, hấp dẫn: 棉花能吸水 Bông có thể thấm nước; 磁石能吸鐵 Đá nam châm hút được sắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hít vào. Chẳng hạn Hô hấp ( thở ra hít vào ) — Uống vào — Lấy về.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

hấp

U+564F, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hấp thụ
2. hút vào

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hấp” 吸.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hấp 吸.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 吸 [xi];
② Thu lại, co lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hấp 吸.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

hấp [ấp]

U+59F6, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con gái khéo léo, nhanh nhẹn

Tự hình 2

Dị thể 1

hấp [tháp, tráp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sát, tới. ◇Nghi lễ 儀禮: “Phụ bái tráp địa” 婦拜扱地 (Sĩ hôn lễ 士昏禮) Đàn bà vái tay sát đất.
2. (Động) Dắt dẫn, cất lên. § Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là “tráp”.
3. Một âm là “hấp”. (Động) Thu lượm, lượm lấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Vái chào tay sát đất.
② Dắt dẫn, cất lên. Tục gọi dùng tay xách đồ để ra chỗ khác là tráp.
③ Một âm là hấp. Lượm lấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhặt, lượm lấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thâu thập Gom góp — Một âm là Tráp. Xem Tráp.

Tự hình 1

Dị thể 3

hấp [thiệp]

U+6B59, tổng 16 nét, bộ khiếm 欠 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hấp thụ
2. hút vào

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hút vào. § Cũng như “hấp” 吸.
2. (Phó) Đồng lòng, đều cả, nhất trí.
3. Một âm là “thiệp”. (Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Hút vào, cùng một nghĩa với chữ hấp 吸.
② Tên đất.
③ Cùng nghĩa với chữ hấp 翕.
④ Cùng nghĩa với chữ 脅.
⑤ Một âm là thiệp. Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hít, hút vào (như 吸, bộ 口);
② (văn) Như 翕 (bộ 羽).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thâu thập, gom góp — Tụ họp lại.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

hấp

U+6F5D, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồng ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy xiết — Tiếng nước chảy xiết.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

hấp [ân]

U+6FE6, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy xiết — Một âm là Ân. Xem Ân.

Tự hình 2

Dị thể 2

hấp

U+7FD5, tổng 12 nét, bộ vũ 羽 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đóng lại
2. phù hợp, tương xứng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hòa hợp. ◇Thi Kinh 詩經: “Huynh đệ kí hấp, Hòa lạc thả trạm” 兄弟既翕, 和樂且湛 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Anh em hòa hợp, Thật là vui vẻ.
2. (Động) Thu lại, đóng lại. ◎Như: “tịch hấp” 闢翕 mở đóng.
3. (Động) Hút vào. § Thông “hấp” 吸. ◇Thi Kinh 詩經: “Duy nam hữu Cơ, Tái hấp kì thiệt” 維南有箕, 載翕其舌 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Phương nam có sao Cơ, Lại hút cái lưỡi của nó vào.
4. (Động) Tụ tập. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Hấp tập gia môn, Khuynh động nhân vật” 翕集家門, 傾動人物 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Bài điều 排調) Tụ tập gia tộc, Náo động người vật.

Từ điển Thiều Chửu

① Hợp, như dư luận hấp nhiên 輿論翕然 dư luận hợp nhau.
② Thu liễm, đóng lại. Như tịch hấp 闢翕 mở đóng.
③ Dẫn, kéo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hoà thuận, hợp: 輿論翕然 Dư luận hợp nhau;
② Thu lại, co lại, đóng lại: 闢翕 Mở đóng;
③ Dẫn, kéo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp lại — Đưa dẫn tới — Thịnh nhiều.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

hấp [tháp]

U+95DF, tổng 20 nét, bộ môn 門 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng yên. Yên chỗ — Một âm là Tháp. Xem Tháp.

Tự hình 1

Dị thể 2