Có 7 kết quả:

喜 hỉ喜 hỷ囍 hỉ憘 hỷ矣 hỷ蟢 hỉ蟢 hỷ

1/7

hỉ [hi, , ]

U+559C, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng. ◎Như: “báo hỉ” 報喜 báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con).
2. (Danh) Bệnh đậu mùa. § Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là “hỉ” là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng” 姐兒發熱是見喜了, 並非別症 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.
3. (Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ” 經期有兩個多月沒來. 叫大夫瞧了, 又說並不是喜 (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).
4. (Danh) “Hi Mã Lạp Sơn” 喜馬拉山 tên núi.
5. (Danh) Họ “Hỉ”.
6. (Tính) Vui, mừng. ◎Như: “hoan hỉ” 歡喜 vui mừng, “hỉ sự” 喜事 việc vui mừng. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi” 不以物喜, 不以己悲 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.
7. (Tính) Có liên quan tới việc kết hôn. ◎Như: “hỉ thiếp” 喜帖, “hỉ yến” 喜宴, “hỉ tửu” 喜酒, “hỉ bính” 喜餅.
8. (Tính) Dễ. ◇Bách dụ kinh 百喻經: “Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác” 人命難知, 計算喜錯 (Bà la môn sát tử dụ 婆羅門殺子喻) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm.
9. Một âm là “hí”. (Động) Ưa, thích. ◇Sử Kí 史記: “Khổng Tử vãn nhi hí Dịch” 孔子晚而喜易 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch.
10. (Động) Cảm thấy vui mừng. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí” 既見君子, 我心則喜 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

Tự hình 5

Dị thể 9

Từ ghép 27

Một số bài thơ có sử dụng

hỷ [hi, , ]

U+559C, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

vui vẻ

Từ điển Thiều Chửu

① Mừng.
② Phàm những việc tốt lành đều gọi là việc hỉ.
③ Một âm là hí. Thích.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vui, mừng, hoan hỉ: 大喜 Cả mừng;
② Hỉ sự, việc vui mừng, tin vui: 報喜 Báo hỉ; 雙喜臨門 Song hỉ lâm môn, hai việc mừng đến cùng một lúc;
③ (khn) Có mang;
④ [đọc hí] Ưa thích, ham chuộng: 喜讀書 Ham đọc sách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui mừng — Sung sướng — Việc vui, tốt lành.

Tự hình 5

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

hỉ [song hỉ]

U+56CD, tổng 24 nét, bộ khẩu 口 + 21 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Song hỉ” 雙喜. § Thường dùng trong hôn lễ hỉ khánh.

Tự hình 1

hỷ [hy]

U+6198, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chư chữ Hỉ 喜 — Một âm là Hi.

Tự hình 1

Dị thể 1

hỉ

U+87E2, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hỉ tử” 蟢子, một tên là “tiêu sao” 蠨蛸. § Xem “tiêu” 蛸.
2. (Danh) “Bích hỉ” 壁蟢 con nhện càng, nó ôm một cái trứng ở bụng như hình đồng tiền, nên cũng gọi là “bích tiền” 壁錢.

Tự hình 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

hỷ

U+87E2, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con nhện

Từ điển Thiều Chửu

① Hỉ tử 蟢子, một tên là tiêu sao 蠨蛸. Xem chữ 蛸.
② Bích hỉ 壁蟢 con nhện càng, nó ôm một cái trứng ở bụng như hình đồng tiền, nên cũng gọi là bích tiền 壁錢.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蟢子】 hỉ tử [xêzi] (Một loại) nhện nhỏ cao cẳng (có bụng và ổ trứng dài).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nhện. Cũng gọi là Hỉ tử 蟢子.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng