Có 12 kết quả:

嘝 hộc斛 hộc槲 hộc瀫 hộc縠 hộc螜 hộc觳 hộc隺 hộc鴰 hộc鵠 hộc鸹 hộc鹄 hộc

1/12

hộc

U+561D, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giạ (đơn vị đo dung tích của Anh và Mĩ, bằng 8 ga-lông)

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Giạ (đơn vị đo dung tích của Anh, Mĩ, = 8 ga-lông).

Tự hình 1

hộc

U+659B, tổng 11 nét, bộ đẩu 斗 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái hộc đựng thóc
2. hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ đong lường thời xưa. ◇Trang Tử 莊子: “Vi chi đẩu hộc dĩ lượng chi, tắc tịnh dữ đẩu hộc nhi thiết chi” 為之斗斛以量之, 則並與斗斛而竊之 (Khư khiếp 胠篋) Làm ra cái đấu cái hộc để đong lường, thì cũng lấy cái đấu cái hộc mà ăn cắp.
2. (Danh) Chỉ bồn chậu hình như cái hộc.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, mười “đẩu” 斗 (đấu) là một “hộc” 斛.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị đo sức giương cung.
5. (Danh) Họ “Hộc”.
6. (Tính) Nhỏ. ◎Như: “hộc chu” 斛舟 thuyền nhỏ.
7. (Động) Đong, lường.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hộc, mười đấu là một hộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Hộc (đồ đong lường thời xưa, bằng mười đấu, sau lại bằng năm đấu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một dụng cụ đo lường thời cổ, dùng để đong thóc gạo, bằng mười đấu.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

hộc

U+69F2, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây hộc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “hộc” 槲 (lat. Quercus dentata; Mongolian oak), gỗ dùng chế khí cụ, lá nuôi tằm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây hộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sồi Mông Cổ, sồi có lông tơ, sồi hình răng (Quercus dentata).

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

hộc

U+702B, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hộc thuỷ, thuộc tỉnh chiếc Chiết giang.

Tự hình 1

hộc

U+7E20, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vải sa trun

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhiễu, lụa mịn.
2. (Danh) Tỉ dụ vằn sóng. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dạ lan phong tĩnh hộc văn bình” 夜闌風靜縠紋平 (Lâm giang tiên 臨江仙) Đêm tàn gió lặng vằn sóng bằng.

Từ điển Thiều Chửu

① Sa trun. Nghĩa như trứu sa 縐紗.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhiễu, kếp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ lụa thưa.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

hộc

U+879C, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ve.

Tự hình 1

Dị thể 2

hộc [giác, hạc, xác]

U+89F3, tổng 17 nét, bộ giác 角 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái hộc đựng thóc
2. hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa: mười “đẩu” 斗 là một “hộc” 觳. Sau đổi lại năm “đẩu” 斗 là một “hộc” 觳.
2. (Phó) “Hộc tốc” 觳觫 sợ run lập cập.
3. Một âm là “giác”. § Thông “giác” 角.

Từ điển Thiều Chửu

① Hộc tốc 觳觫 sợ run lập cập.
② Cái hộc, một thứ đồ để đong.
③ Một âm là hạc. Hết thế, còn thế.
④ Gót chân.
⑤ Một âm nữa là giác. Cùng nghĩa với chữ giải 解 hay chữ tích 瘠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cái hộc (để đong lường);
② (văn) Gót chân;
③ 【觳觫】hộc tốc [húsù] (văn) Sợ run lập cập, run rẩy (vì sợ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một đơn vị đo lường thời cổ, bằng một dấu hai thăng — Các âm khác là Giác, Hạc. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

hộc [hạc]

U+96BA, tổng 10 nét, bộ chuy 隹 + 2 nét
hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất cao. Cực cao — Một âm là Hạc. Xem Hạc.

Tự hình 2

Dị thể 1

hộc [cốc, quát]

U+9D30, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Thiên nga, ngỗng trời, ngan trời, chim hộc;
② Đứng thẳng. Xem 鴰 [gư].

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

hộc [cốc]

U+9D60, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim hộc, ngỗng trời

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim hộc, con ngỗng trời, thiên nga. § Giống như chim nhạn nhưng to hơn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc” 珠簾繡柱圍黄鵠 (Thu hứng 秋興) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc.
2. (Tính) Hình dung màu trắng. ◎Như: “hộc phát” 鵠髮.
3. (Tính) Hình dung gầy gò khô đét.
4. (Phó) Tỉ dụ như con chim hộc nghển cổ. ◎Như: “hộc lập” 鵠立.
5. Một âm là “cốc”. (Danh) Cái đĩa để tập bắn. § Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là “chánh” 正 hay là “cốc” 鵠. Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là “chánh cốc” 正鵠.
6. (Danh) Mục tiêu, mục đích.

Từ điển Thiều Chửu

① Chim hộc, con ngỗng trời.
② Một âm là cốc. Cái đĩa để tập bắn. Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là chánh 正 hay là cốc 鵠. Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là chánh cốc 正鵠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim bay rất cao, cổ dài, Còn gọi là Thiên nga — Một âm là Cốc, nghĩa là cái đích để nhắm bắn. Ta quen đọc là Hộc luôn — Tên người, tức Lương Như Hộc, danh sĩ đời Lê, tự là Tường Phủ, người xã Hồng liễu huyện Trường tân tỉnh Hải dương, Bắc phần Việt Nam, đậu Thám hoa năm 1442, tức năm Đại bảo thứ 3 đời Lê Thái Tông, làm quan tới chức Đô Ngự sử, từng sang xứ Trung Hoa hai lần, vào các năm 1443 và 1459. Theo sách Hải dương phong vật chí, thì ông là người đầu tiên đem nghề khắc in từ Trung Hoa về nước. Tác phẩm nôm có Hồng châu Quốc ngữ thi tập.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

hộc [cốc, quát]

U+9E39, tổng 11 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Thiên nga, ngỗng trời, ngan trời, chim hộc;
② Đứng thẳng. Xem 鴰 [gư].

Tự hình 2

Dị thể 1

hộc [cốc]

U+9E44, tổng 12 nét, bộ điểu 鳥 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim hộc, ngỗng trời

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵠.

Tự hình 2

Dị thể 2