Có 1 kết quả:

好事 hiếu sự

1/1

hiếu sự [háo sự, hảo sự]

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. “Hảo sự” 好事: việc tốt lành.
2. Việc mời tăng lập đàn, cúng lễ, cầu phúc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tu thiết hảo sự nhương tai” 修設好事禳災 (Đệ nhất hồi) Sắp đặt làm lễ cầu thỉnh cho tai qua nạn khỏi.
3. Đọc là “hiếu sự” 好事: hay bày chuyện, gây ra chuyện. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiếu sự giả vi chi dã” 好事者為之也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Kẻ hiếu sự làm việc đó.
4. Yêu thích một thứ gì đó.
5. Có lòng hăng hái, nhiệt tâm cứu giúp người khác.

Một số bài thơ có sử dụng