Có 28 kết quả:

儇 huyên吅 huyên喧 huyên嬛 huyên嬽 huyên晅 huyên暄 huyên暖 huyên楥 huyên楦 huyên泫 huyên渲 huyên烜 huyên煊 huyên煖 huyên翾 huyên萱 huyên萲 huyên蕿 huyên藼 huyên蘐 huyên蝖 huyên蠉 huyên諠 huyên諼 huyên讙 huyên谖 huyên鋗 huyên

1/28

huyên

U+5107, tổng 15 nét, bộ nhân 人 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thông minh và khinh bạc
2. gian nịnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thông minh.
2. (Tính) Mẫn tiệp, nhanh nhẹn.
3. (Tính) Khinh bạc.
4. (Tính) Gian xảo. ◎Như: “huyên mị” 儇媚 nịnh nọt, ton hót.
5. (Tượng thanh) “Huyên huyên” 儇儇 tiếng chim kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thông minh và khinh bạc;
② Gian nịnh;
③ Mau mắn, nhanh lẹ, mẫn tiệp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng suốt, khôn ngoan — Khinh bạc.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

huyên [tuyên, tụng]

U+5405, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xưa cũng như “huyên” 喧.
2. Một âm là “tụng”. (Động) Xưa cũng như “tụng” 訟.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhiều người ồn ào.

Tự hình 2

Dị thể 2

huyên

U+55A7, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ồn ào, ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào, dức lác. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán” 獵獵旌旗兮出塞 愁, 喧喧簫鼓兮辭家怨 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cờ tinh cờ kì bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Dức lác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào. Như 諠 (bộ 言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng ồn ào.

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

huyên [hoàn, quỳnh]

U+5B1B, tổng 16 nét, bộ nữ 女 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đẹp mà lẳng lơ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trơ trọi, cô độc. § Cũng như “quỳnh” 惸, “quỳnh” 煢.
2. Một âm là “huyên”. (Tính) § Xem “tiện huyên” 便嬛.
3. Một âm là “hoàn”. § Cũng như “hoàn” 環.

Từ điển Thiều Chửu

① Biền huyên 緶嬛 tả cái dáng đẹp mà lẳng lơ.
② Một âm là hoàn, cũng như chữ hoàn 環.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lẳng lơ: 便嬛 Đẹp mà lẳng lơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng mềm mại của phụ nữ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

huyên [oan]

U+5B3D, tổng 19 nét, bộ nữ 女 + 16 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huyên 嬛.

Tự hình 2

Dị thể 2

huyên

U+6645, tổng 10 nét, bộ nhật 日 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi ấm của mặt trời — Khô ra — Sáng sủa.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

huyên

U+6684, tổng 13 nét, bộ nhật 日 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nắng ấm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm, ấm áp. ◇Lí Văn Úy 李文蔚: “Thiên khí huyên nhiệt, ngã lai giá lí hiết lương” 天氣暄熱, 我來這裡歇涼 (Yến thanh bác ngư 燕青博魚) Khí trời nóng ấm, tôi đến trong đó hóng mát.
2. (Tính) Xốp (tiếng địa phương). ◎Như: “giá man đầu ngận huyên” 這饅頭很暄 bánh bao này rất xốp.
3. (Danh) “Hàn huyên” 寒暄 chuyện trò, thăm hỏi. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bỉ thử khiêm nhượng tọa hạ, hàn huyên dĩ tất, bãi thượng lưỡng tịch tửu lai” 彼此謙讓坐下, 寒暄已畢, 擺上兩席酒來 (Đệ thập hồi) Hai bên khiêm nhường ngồi xuống, thăm hỏi xong xuôi, bày hai tiệc rượu ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Ánh mặt trời ấm (nắng ấm), chủ khách hỏi thăm nhau gọi là hàn huyên 寒暄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (Ánh nắng) ấm áp;
② (đph) Xốp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huyên 煊.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

huyên [hoãn, tuyên]

U+6965, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ 楦.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ 楦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 楦.

Tự hình 1

Dị thể 2

huyên [tuyên]

U+6966, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cốt giày, khuôn gỗ để đóng giày. § Cũng viết là 楥.
2. (Động) Dùng cốt gỗ để căng giày cho rộng ra. ◎Như: “tân hài tiểu liễu nhất điểm, yếu tuyên nhất tuyên” 新鞋小了一點, 要楦一楦 giày mới hơi chật một chút, cần phải căng nó ra.
3. (Động) Dồn đầy làm cho căng rộng đồ vật ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhồi chặt, độn chặt: 把瓷器箱楦好 Độn chặt rương đồ sứ;
② Khuôn (làm giày hoặc mũ);
③ Căng giày bằng khuôn giày. Cv. 楥.

Tự hình 2

Dị thể 2

huyên [huyễn]

U+6CEB, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước mênh mông

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt (sương, móc). ◇Tạ Linh Vận 謝惠連: “Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn” 巖下雲方合, 花上露猶泫 (Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行) Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn nhỏ.
2. (Tính) Long lanh (hạt sương, móc).
3. (Phó) Ròng ròng (nước mắt chảy). ◇Phan Nhạc 潘岳: “Thế huyễn lưu nhi triêm cân” 涕泫流而霑巾 (Hoài cựu phú 懷舊賦) Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn.

Từ điển Thiều Chửu

① Huyễn nhiên 泫然 ứa nước mắt.
② Một âm là huyên. Nước mông mênh.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

huyên [tuyển]

U+6E32, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tô vẽ

Tự hình 2

huyên [huyễn, huỷ, hối]

U+70DC, tổng 10 nét, bộ hoả 火 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thế lửa cháy mạnh.
2. (Tính) Sáng, rực rỡ. ◇Lí Bạch 李白: “Thiên thu nhị tráng sĩ, Huyên hách Đại Lương thành” 千秋二壯士, 烜赫大梁城 (Hiệp khách hành 俠客行) Nghìn thu hai tráng sĩ, Tên tuổi rực rỡ tại thành Đại Lương.
3. (Động) Phơi khô, làm cho khô ráo. ◇Dịch Kinh 易經: “Vũ dĩ nhuận chi, nhật dĩ huyên chi” 雨以潤之, 日以烜之 (Thuyết quái 說卦) Mưa thấm nhuần, mặt trời làm cho khô ráo.
4. (Động) Chiếu sáng. ◇Vương Phu Chi 王夫之: “Hoa đăng huyên ư vĩnh dạ hề” 華鐙烜於永夜兮 (Cửu chiêu 九昭) Hoa đăng chiếu sáng đêm mãi mãi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ huyên 暄.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô ráo — Sáng sủa — Một âm khác là Huỷ.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

huyên

U+714A, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nắng ấm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “huyên” 暄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 暄 [xuan].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp.

Tự hình 2

Dị thể 1

huyên [noãn]

U+7156, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm. § Một dạng viết của “noãn” 暖. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi” 請去煖閣坐地, 安排酒食杯盤管待 (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.
2. Một âm là “huyên” 煖. (Danh) Tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấm.
② Một âm là huyên. Tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

Huyên (tên người).

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

huyên

U+7FFE, tổng 19 nét, bộ vũ 羽 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bay là là
2. vội vàng, hấp tấp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bay là là, bay thấp.
2. (Tính) Vội vàng, hấp tấp, nhanh chóng. ◇Trương Hành 張衡: “Huyên điểu cử nhi ngư dược hề” 翾鳥舉而魚躍兮 (Tư huyền phú 思玄賦) Chim bay vội mà cá nhảy hề.
3. (Tính) Khinh bạc. ◇Tuân Tử 荀子: “Hỉ tắc khinh nhi huyên” 喜則輕而翾 (Bất cẩu 不苟) Mừng thì khinh bạc.
4. (Danh) Mượn chỉ chim. ◎Như: “huyên tẩu” 翾走 chim bay thú chạy.

Từ điển Thiều Chửu

① Bay là là.
② Vội vàng, hấp tấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bay là là;
② Vội vàng, hấp tấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chim bay xập xoè, bay thấp, bay ngắn.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

huyên

U+8431, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ huyên, một tên là “vong ưu” 忘憂, lại gọi là “nghi nam” 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả. ◇Thi Kinh 詩經: “Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối” 焉得萱草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc. § Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là “huyên đường” 萱堂.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ huyên. Một tên là vong ưu 忘憂, lại gọi là nghi nam 宜男 hoa lá đều ăn được cả. Kinh Thi 詩經 có câu: Yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối 焉得萱草,言樹之背 sao được cỏ huyên, ở sau nhà phía bắc, tức là hoa này vậy. Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường 萱堂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ huyên, kim châm.【萱草】huyên thảo [xuan căo] (thực) Cây hoa hiên, cỏ huyên, kim châm (Hemerocallis fulva): 焉得萱草,言樹之背 Làm sao có được cỏ huyên, đem trồng ở sau nhà (Thi Kinh); Cg. 忘憂草 [wàngyoucăo], 宜男草 [yínáncăo], 金針菜 [jinzhencài].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây ( Hemerocallis Flava ), thuộc giống Bách hợp, mùa hạ nở hoa màu vàng, hoa và lá non dùng làm món rau ăn, gọi là Kim châm.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

huyên

U+8432, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “huyên” 萱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ huyên 萱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quên. Không nhớ gì.

Tự hình 1

Dị thể 1

huyên

U+857F, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Tự hình 1

huyên

U+85FC, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “huyên” 萱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ huyên 萱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cỏ, tương truyền là khiến người ta quên được lo buồn.

Tự hình 2

huyên

U+8610, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “huyên” 萱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ huyên 萱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huyên 藼.

Tự hình 1

huyên

U+8756, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loại sâu nhỏ hay ăn trái cây.

Tự hình 1

huyên

U+8809, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con bọ gậy, con cung quăng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngoằn ngoèo, ngọ nguậy (dáng sâu bò).
2. (Danh) Con bọ gậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Sâu bò quằn quèo.
② Con bọ gậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Con bọ gậy (loăng quăng);
② Sâu bò ngoằn ngoèo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con bọ gậy — Dáng bò ngoằn ngoèo của sâu bọ.

Tự hình 2

Dị thể 2

huyên

U+8AE0, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ồn ào, ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm ồn, huyên náo. § Thông “huyên” 喧. ◎Như: “huyên hoa” 諠譁 rầm rĩ. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Chủ nhân thả vật huyên, tiện tử ca nhất ngôn” 主人且勿諠, 賤子歌一言 (Đông vũ ngâm hành 東武吟行) Chủ nhân hãy chớ làm ồn, (để cho) tiện tử hát một lời.
2. (Động) Quên. § Thông “huyên” 諼.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ huyên 諼 quên.
② Cùng nghĩa với chữ huyên 喧. Như huyên hoa 諠譁 rầm rĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quên (như 諼);
② Ầm ĩ (như 喧, bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói ồn ào — Quên.

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

huyên

U+8AFC, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quên
2. lừa dối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quên.
2. (Động) Lừa dối.
3. (Danh) Cỏ huyên. § Thông “huyên” 萱. ◇Thi Kinh 詩經: “Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối” 焉得諼草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà.
4. (Động) Thôi, ngừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tửu tận tình do tại, Canh tàn lạc dĩ huyên” 酒盡情猶在, 更殘樂已諼 (Đệ thất lục hồi) Rượu hết tình còn đó, Canh tàn vui đã thôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Quên, cũng như chữ huyên 諠.
② Cùng nghĩa với chữ huyên 萱, như yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối 焉得諼草言樹之背 (Thi Kinh 詩經) sao được cỏ huyên, trồng ở sau nhà.
③ Lừa dối.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lừa dối;
② Quên (như 諠);
③ Cỏ huyên (dùng như 萱, bộ 艹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối trá — Quên.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

huyên [hoan, hoán]

U+8B99, tổng 24 nét, bộ ngôn 言 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu lên sợ hãi, kinh ngạc — Các âm khác là Hoan, Hoán.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

huyên

U+8C16, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quên
2. lừa dối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諼.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lừa dối;
② Quên (như 諠);
③ Cỏ huyên (dùng như 萱, bộ 艹).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諼

Tự hình 2

Dị thể 1

huyên [quyên]

U+92D7, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chậu nhỏ — Tiếng va chạm của ngọc — Một âm khác là Quyên.

Tự hình 2

Dị thể 3