Có 12 kết quả:

兕 huỷ卉 huỷ毀 huỷ毁 huỷ毇 huỷ烜 huỷ燬 huỷ芔 huỷ虫 huỷ虺 huỷ螝 huỷ譭 huỷ

1/12

huỷ

U+5155, tổng 7 nét, bộ nhân 儿 (+5 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

con tê giác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con tê, một loài dã thú thời xưa giống như con trâu. ◎Như: “hủy quang” chén uống rượu làm bằng sừng tê.

Từ điển Thiều Chửu

① Con Huỷ, tức là con tê giác. Sừng nó tiện dùng làm chén uống rượu, nên gọi là huỷ quang .

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) (văn) Con tê giác cái: Chén uống rượu bằng sừng tê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài vật gần giống như con trâu rừng.

Tự hình 3

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huỷ

U+5349, tổng 5 nét, bộ thập 十 (+3 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

chỉ các thứ cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Loài cỏ nói chung. ◎Như: “kì hoa dị hủy” hoa kì cỏ lạ, “hoa hủy điếm” tiệm bán hoa. ◇Pháp Hoa Kinh : “Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm” 谿 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Nơi sông núi khe lũng, đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên gọi tóm các thứ cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ: Hoa cỏ, hoa và cỏ; Hoa kì cỏ lạ, kì hoa dị thảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huỷ

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huỷ

U+6BC0, tổng 13 nét, bộ thù 殳 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. huỷ hoại, nát
2. chê, diễu, mỉa mai

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phá bỏ, phá hoại. ◎Như: “hủy hoại” phá hư, “hủy diệt” phá bỏ.
2. (Động) Chê, diễu, mỉa mai, phỉ báng. ◎Như: “hủy mạ” chê mắng, “hủy dự tham bán” nửa chê nửa khen. ◇Luận Ngữ : “Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự?” , (Vệ Linh Công ) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?
3. (Động) Đau thương hết sức (đến gầy yếu cả người). ◇Tân Đường Thư : “(Trương Chí Khoan) cư phụ tang nhi hủy, châu lí xưng chi” (), (Hiếu hữu truyện ) (Trương Chí Khoan) để tang cha, đau thương hết sức, xóm làng đều khen ngợi.
4. (Động) Cầu cúng trừ vạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Huỷ hoại, nát.
② Thương.
③ Chê, diễu, mỉa mai.
④ Cầu cúng trừ vạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Huỷ, cháy: Thiêu huỷ, đốt cháy; Vương thất như lửa cháy (Thi Kinh);
② Làm hỏng, làm hại, giết hại: Cái ghế này ai làm hỏng đấy?; Đã giết hại biết bao nhiêu người tốt;
③ (đph) Phá ra làm (thành): Hai ghế con này là lấy chiếc bàn cũ phá ra làm đấy;
④ Chê. huỷ dự [huêyù] Chê và khen: Nửa chê nửa khen;
⑤ (văn) Cầu cúng trừ vạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phá hư — Hư hỏng — Nói xấu. Chế riễu.

Tự hình 4

Dị thể 9

Chữ gần giống 1

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huỷ

U+6BC1, tổng 13 nét, bộ thù 殳 (+9 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

dùng lửa để thiêu bỏ

Từ điển phổ thông

1. huỷ hoại, nát
2. chê, diễu, mỉa mai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 11

Chữ gần giống 1

Từ ghép 7

Bình luận 0

huỷ

U+6BC7, tổng 16 nét, bộ thù 殳 (+12 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giã gạo cho thật tinh (nhỏ, trắng).
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị cân đong thóc gạo. ◇Dương Thận : “Cốc nhất thạch đắc mễ lục đẩu vi lệ, nhất thạch ngũ đẩu vi hủy” , (Đan duyên tạp lục , Tinh tạc thể hồ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé, nhỏ nhặt.

Tự hình 2

Dị thể 6

Bình luận 0

huỷ [huyên, huyễn, hối]

U+70DC, tổng 10 nét, bộ hoả 火 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn lửa — Một âm là Huyên.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huỷ

U+71EC, tổng 17 nét, bộ hoả 火 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

dùng lửa để thiêu bỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lửa cháy mạnh. ◇Thi Kinh : “Phường ngư xanh vĩ, Vương thất như hủy” , (Chu nam , Nhữ phần ) Cá phường đỏ cả đuôi, Triều đình vua (Trụ) như lửa cháy bừng bừng.
2. (Động) Đốt cháy. ◎Như: “tiêu hủy” cháy rụi, “thiêu hủy” đốt cháy.

Từ điển Thiều Chửu

① Lửa mạnh (cháy rần rật), lấy lửa đốt phá cũng gọi là huỷ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lửa mạnh: Việc vua như lửa cháy (Thi Kinh);
② Thiêu huỷ, đốt cháy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn lửa — Lấy lửa đốt cho hư, cho mất đi. Td: Thiêu Huỷ.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huỷ

U+8294, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+3 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loài cây cỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

huỷ [trùng]

U+866B, tổng 6 nét, bộ trùng 虫 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “trùng” .
2. § Giản thể của chữ .
3. Một âm là “hủy”. (Danh) Dạng xưa của chữ “hủy” .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài rắn độc. Đầu hình tam giác — Một âm là Trùng.

Tự hình 5

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huỷ [hôi]

U+867A, tổng 9 nét, bộ trùng 虫 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rắn hổ mang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại rắn độc.
2. Một âm là “hôi”. (Tính) § Xem “hôi đồi” .

Từ điển Thiều Chửu

① Con rắn hổ mang.
② Con rắn con.
③ Một âm là hôi. Hôi đồi ốm, mỏi mệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loại rắn độc (nói trong sách cổ);
② (văn) Rắn con.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rắn hổ mang.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huỷ [hối]

U+879D, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rắn hổ mang — Một âm là Hối.

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0

huỷ

U+8B6D, tổng 20 nét, bộ ngôn 言 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. § Như chữ “hủy” .

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0