Có 1 kết quả:

紀律 kỉ luật

1/1

kỉ luật [kỷ luật]

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Kỉ cương, pháp độ. ◇Tả truyện 左傳: “Bách quan ư thị hồ giới cụ nhi bất cảm dịch kỉ luật” 百官於是乎戒懼而不敢易紀律 (Hoàn Công nhị niên 桓公二年).
2. Quy củ, quy luật. ◇Thiệu Ung 邵雍: “Thù vô kỉ luật thi thiên thủ, Phú hữu vân san tửu nhất biều” 殊無紀律詩千首, 富有雲山酒一瓢 (Họa Triệu Sung Đạo bí thừa kiến tặng thi 和趙充道秘丞見贈詩) Còn riêng ngàn bài thơ không theo quy luật (nào cả), Sẵn có núi mây rượu một bầu.
3. Chỉ phép tắc trong quân đội. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Chỉ nhân vũ bị cửu thỉ, quân vô kỉ luật” 只因武備久弛, 軍無紀律 (Phạm Thu Nhi song kính trùng viên 范鰍兒雙鏡重圓).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Kỉ cương 紀綱.