Có 15 kết quả:

伎 kĩ伎 kỹ妓 kĩ妓 kỹ庋 kĩ庋 kỹ忮 kĩ忮 kỹ技 kĩ技 kỹ跂 kĩ錡 kĩ錡 kỹ锜 kĩ锜 kỹ

1/15

[ky]

U+4F0E, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tài nghề, tài năng. ◎Như: “kĩ xảo” 伎巧 tài khéo. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Thiếu tập vũ kĩ” 少習武伎 (Vệ Bá Ngọc truyện 衛伯玉傳) Thuở nhỏ học nghề múa.
2. (Danh) Phụ nữ làm nghề ca múa (thời xưa). ◎Như: “kĩ nữ” 伎女 con hát. § Cũng viết là 妓.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

kỹ [ky]

U+4F0E, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tài, khéo

Từ điển Thiều Chửu

① Tài, như kĩ xảo 伎巧 tài khéo.
② Con nhà nghề, như kĩ nữ 伎女 con hát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 技 [jì]. 【伎倆】 kĩ lưỡng [jìliăng] Mánh khóe, thủ đoạn, trò, ngón: 欺騙伎倆 Trò bịp bợm;
② Người phụ nữ (thời xưa) chuyên nghề ca múa, con hát (như 妓, bộ 女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài khéo — Con đĩ — Một âm là Ki.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+5993, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phụ nữ làm nghề hát múa (thời xưa). ◎Như: “ca kĩ” 歌妓 phụ nữ làm nghề ca hát. ◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: “Kĩ nữ tam bách nhân, tận giai quốc sắc” 妓女三百人, 盡皆國色 (Pháp Vân tự 法雲寺) Kĩ nữ ba trăm người, đều là quốc sắc.
2. (Danh) Gái điếm, gái mại dâm. ◎Như: “xướng kĩ” 娼妓 gái đĩ, “kĩ nữ hộ” 妓女戶 nhà chứa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

kỹ

U+5993, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

con gái phường chèo, gái lầu xanh

Từ điển Thiều Chửu

① Con nữ phường chèo, con đĩ nhà thổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con hát;
② Đĩ, gái điếm. 【妓女】kĩ nữ [jìn=] Gái điếm, (gái) đĩ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái đẹp ( nghĩa cổ ) — Đào hát — Người con gái làm nghề mãi dâm.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

[quỷ]

U+5E8B, tổng 7 nét, bộ nghiễm 广 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chạn để thức ăn, giá chứa đồ vật.
2. (Động) Thu nhặt, cất chứa. ◎Như: “tàng kĩ” 藏庋 tàng trữ.
3. § Cũng đọc là “quỷ”.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kỹ [quỷ]

U+5E8B, tổng 7 nét, bộ nghiễm 广 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái chạn để đồ ăn

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chạn để đồ ăn, vì thế nên thu nhặt cái gì chứa vào một chỗ gọi là tàng kĩ 藏庋. Cũng đọc là chữ quỷ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái chạn, tủ búp phê, tủ đựng thức ăn;
② Để thức ăn vào chạn (tủ búp phê).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cao, nhiều tầng — Đặt. Để ở một chỗ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+5FEE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ghen ghét, đố kị. ◎Như: “kĩ cầu” 忮求 ganh ghét tham muốn.
2. (Động) Làm trái ngược, ngỗ nghịch. ◇Trang Tử 莊子: “Bất lụy ư tục, bất sức ư vật, bất cẩu ư nhân, bất kĩ ư chúng” 不累於俗, 不飾於物, 不苟於人, 不忮於眾 (Thiên hạ 天下) Không lụy nơi thói tục, không kiểu sức ở ngoại vật, không cẩu thả với người, không trái ngược với chúng nhân.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

kỹ

U+5FEE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ghen ghét, hại

Từ điển Thiều Chửu

① Ghen ghét, hại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ghét, ghen ghét, ganh ghét: 忮求 Ganh ghét và tham lam; 忮心 Lòng ghen ghét.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét — Nghịch lại — Hại. Làm hại.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6280, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nghề, tài nghệ, bản lĩnh chuyên môn. ◎Như: “nhất kĩ chi trường” 一技之長 giỏi một nghề, “mạt kĩ” 末技 nghề mạt hạng.
2. (Danh) Thợ. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố bách kĩ sở thành, sở dĩ dưỡng nhất nhân dã” 故百技所成, 所以養一人也 (Phú quốc 富國) Cho nên cái mà trăm thợ làm ra, cũng để phụng dưỡng một người.

Tự hình 3

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

kỹ

U+6280, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kỹ thuật
2. tài năng

Từ điển Thiều Chửu

① Nghề, như tràng kĩ 長技 nghề tài, mạt kĩ 末技 nghề mạt hạng, v.v.
② Tài năng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Kĩ năng, kĩ xảo, tài năng, tài khéo, tài nghệ, năng lực chuyên môn, nghề: 一技之長 Giỏi một nghề; 末技 Nghề mạt hạng; 黔驢技窮 Hết kế khả thi, mưu cùng kế tận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài khéo — Nghề giỏi — Người thợ.

Tự hình 3

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

[khí, , kịch, kỳ, ]

U+8DC2, tổng 11 nét, bộ túc 足 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngón chân thừa.
2. (Động) Chĩa ra, làm thành góc. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì bỉ Chức Nữ, Chung nhật thất tương” 跂彼織女, 終日七襄 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Chòm sao Chức Nữ ba góc, Suốt ngày dời chuyển bảy giờ.
3. (Phó) Ngoằn ngoèo (như sâu bò). § Thông “kì” 蚑.
4. Một âm là “khí”. (Động) Kiễng chân. § Thông 企. ◎Như: “khí vọng” 跂望 nhón chân lên mà nhìn ra xa, trông ngóng. ◇Thi Kinh 詩經: “Thùy vị Tống viễn, Khí dữ vọng chi” 誰謂河廣, 跂予望之 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo nước Tống xa, Nhón chân mà trông thì thấy.
5. (Động) Bay, bay lên. ◇Tạ Thiểu 謝朓: “Hồng thụ nham thư, Thanh toa thủy bị, Điêu lương hồng tha, Vân manh điểu khí” 紅樹岩舒, 青莎水被, 雕梁虹拖, 雲甍鳥跂 (Tam nhật thị hoa quang điện khúc... 三日侍華光殿曲水宴代人應詔).
6. (Động) Tựa, dựa vào. ◇Dữu Tín 庾信: “Khí song thôi tửu thục, Đình bôi đãi cúc hoa” 跂窗催酒熟, 停杯待菊花 (Vệ vương tặng tang lạc tửu phụng đáp 衛王贈桑落酒奉答).
7. (Động) Chống lại, bài trừ. ◇Hồng Mại 洪邁: “Tiên sanh chi tác, vô viên vô phương, chủ thị quy công, quyết kinh chi tâm, chấp thánh chi quyền, thượng hữu tác giả, khí tà để dị, dĩ phù Thổng tử, tồn hoàng chi cực” 先生之作, 無圓無方, 主是歸工, 抉經之心, 執聖之權, 尚友作者, 跂邪觝異, 以扶孔子, 存皇之極 (Dong trai tùy bút 容齋隨筆, Luận Hàn công văn 論韓公文).
8. (Danh) Nền móng, cơ sở. ◇Thái Ung 蔡邕: “Ti nông toại thủ tài vu hào phú, tá lực vu lê nguyên, thụ trụ luy thạch, ủy tân tích thổ, cơ khí công kiên, thể thế cường tráng” 司農遂取財于豪富, 借力于黎元, 樹柱累石, 委薪積土, 基跂工堅, 體勢強壯 (Kinh triệu phiền huệ cừ tụng 京兆樊惠渠頌).
9. (Danh) Chỗ cao nhất. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Đán tắc chấp nhi thướng phù đồ chi khí yên, túng chi” 旦則執而上浮圖之跂焉, 縱之 (Cốt thuyết 鶻說).
10. Một âm là “kĩ”. § Thông “kĩ” 伎.
11. Một âm là “kịch”. § Thông “kịch” 屐.

Tự hình 1

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[ki, ky]

U+9321, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.
2. (Danh) Cái giá để binh khí.
3. § Ghi chú: Một âm là “ki”. (Danh) Một loại đục. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki” 既破我斧, 又缺我錡 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.
4. (Danh) Họ “Ki”.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

kỹ [ki, ky]

U+9321, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái vạc

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vạc, cái chõ có chân gọi là kĩ.
② Lan kĩ 蘭錡 cái giá để các đồ binh, cái giá để cung nỏ. Một âm là kì. Cái đục.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vạc, chõ (có chân);
② Một loại đục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nồi bằng đồng, lớn, có ba chân — Họ người.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[ki, ky]

U+951C, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錡.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

kỹ [ki, ky]

U+951C, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái vạc

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錡

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng