Có 8 kết quả:

恪 khác悫 khác愘 khác愙 khác愨 khác慤 khác毃 khác确 khác

1/8

khác

U+606A, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kính cẩn

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Cung kính, kính cẩn. ◎Như: “khác tuân” 恪遵 kính cẩn tuân theo.
2. (Danh) Họ “Khác”.

Từ điển Thiều Chửu

① Kính (lúc làm việc có ý kính cẩn).

Từ điển Trần Văn Chánh

Cung kính, kính cẩn, thận trọng: 恪守 Giữ đúng (lời hứa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

khác

U+60AB, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 慤.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

khác

U+6118, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kính cẩn

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愙,恪.

Tự hình 1

Dị thể 2

khác

U+6119, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kính cẩn

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 恪.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng. Như chữ Khác 恪.

Tự hình 2

Dị thể 1

khác [xác]

U+6128, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Kính cẩn.
2. (Tính) Thành thực, trung hậu.
3. § Cũng viết là 悫.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩn thận, giữ gìn.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

khác [xác]

U+6164, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 愨.

Từ điển Thiều Chửu

① Thành thực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khác 愨.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

khác

U+6BC3, tổng 14 nét, bộ thù 殳 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đập vào đầu. Gõ lên đầu.

Tự hình 1

Dị thể 1

khác [xác]

U+786E, tổng 12 nét, bộ thạch 石 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá cứng.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng