Có 10 kết quả:

勘 khám墈 khám崁 khám瞰 khám矙 khám磡 khám闞 khám阚 khám龕 khám龛 khám

1/10

khám

U+52D8, tổng 11 nét, bộ lực 力 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. so sánh
2. tra hỏi phạm nhân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa. ◎Như: “hiệu khám” 校勘 sửa sai, đính chính, “khám ngộ” 勘誤 hiệu đính.
2. (Động) Tra hỏi, thẩm vấn. ◎Như: “thẩm khám” 審勘 tra hỏi tường tận.
3. (Động) Xem xét, khảo hạch. ◎Như: “khám nghiệm” 勘驗 xem xét, “khám trắc địa hình” 勘測地形 khảo sát hình thế đất.

Từ điển Thiều Chửu

① So sánh, định lại, như xét lại văn tự để sửa chỗ nhầm gọi là hiệu khám 校勘.
② Tra hỏi tù tội. Như thẩm khám 審勘 xét lại cho tường tình tự trong án.

Từ điển Trần Văn Chánh

① So sánh (để sửa lại cho đúng), đối chiếu, duyệt, sửa chữa: 校勘 Duyệt, soát, rà lại, dò lại;
② Tra xét, tra hỏi, xem xét: 實地勘柦 Xem xét điều tra tại chỗ (tại hiện trường).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét — Chỗ nhốt tù nhân.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

khám

U+5888, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bờ đê cao

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Bờ đê cao.

Tự hình 1

Dị thể 2

khám

U+5D01, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: xích khám 赤崁)

Từ điển Trần Văn Chánh

【赤崁】Xích Khám [Chìkàn] Tên đất (ở huyện Cao Hùng, đảo Đài Loan).

Tự hình 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

khám

U+77B0, tổng 16 nét, bộ mục 目 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhìn, xem, dòm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn, coi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vương sử nhân khám phu tử, quả hữu dĩ dị ư nhân hồ?” 王使人瞰夫子, 果有以異於人乎 (Li Lâu hạ 離婁下) Vua sai người nhìn phu tử xem quả thật là có gì khác người không?
2. (Động) Từ trên cao nhìn xuống, cúi xuống mà dòm. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Vân xa thập trượng dư, khám lâm thành trung” 雲車十丈餘,瞰臨城中 (Quang Vũ kỉ thượng 光武紀上) Vân xa (xe có chòi cao ở trên) hơn mười trượng dòm xuống trong thành.
3. (Động) Nhìn ra xa. ◇Thẩm Quát 沈括: “Tiền khám đại hải” 前瞰大海 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Phía trước nhìn ra xa biển lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhìn, coi.
② Nhìn xuống, cúi xuống mà dòm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Coi, nhìn, nhìn xuống: 鳥瞰 1. (Cảnh) trên cao nhìn xuống; 2. Tình hình chung (của sự vật).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

khám

U+77D9, tổng 24 nét, bộ mục 目 + 19 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhòm, rình xem

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhòm, rình xem. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dương Hóa khám Khổng Tử chi vong dã, nhi quỹ Khổng Tử chưng đồn” 陽貨矙孔子之亡也, 而饋孔子蒸豚 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Dương Hóa rình lúc Khổng Tử đi vắng, đem biếu Khổng Tử con heo nấu chín.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhòm, rình xem.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dòm, rình xem;
② Nhìn từ trên cao xuống, trông xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khám 瞰.

Tự hình 1

Dị thể 1

khám

U+78E1, tổng 16 nét, bộ thạch 石 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vách núi

Từ điển Trần Văn Chánh

Vách núi.

Tự hình 1

Dị thể 3

khám [giảm, hám, hảm]

U+95DE, tổng 19 nét, bộ môn 門 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dòm, ngó, xem. § Cũng viết là “khám” 瞰. ◇Kê Khang 嵇康: “Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi” 邪睨崑崙, 俯闞海湄 (Cầm phú 琴賦) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.
2. (Động) Đến gần. ◇Lưu Cơ 劉基: “Hổ trục mi, mi bôn nhi hảm vu nhai, dược yên” 虎逐麋, 麋奔而闞于崖, 躍焉 (Mi hổ 麋虎) Cọp đuổi theo nai, nai chạy đến gần ven núi, nhẩy cẫng lên.
3. (Danh) Họ “Khám”.
4. Một âm là “hảm”. (Danh) Tiếng hổ gầm.
5. (Phó) Miệng há to. ◇Trang Tử 莊子: “Nhi khẩu hảm nhiên, nhi trạng nghĩa nhiên, tự hệ mã nhi chỉ dã” 而口闞然, 而狀義然, 似繫馬而止也 (Thiên đạo 天道) Miệng thì há to, vẻ như ta đây, như ngựa bị cột lại mà dừng vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn trộm, dòm ngó: 吾等且闞其動 Bọn tôi xem coi nó động tĩnh thế nào;
② [Kàn] (Họ) Khám. Xem 闞 [hăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trông mong — Một âm là Hám.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

khám [giảm, hám, hảm]

U+961A, tổng 14 nét, bộ môn 門 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn trộm, dòm ngó: 吾等且闞其動 Bọn tôi xem coi nó động tĩnh thế nào;
② [Kàn] (Họ) Khám. Xem 闞 [hăn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闞

Tự hình 2

Dị thể 2

khám [kham]

U+9F95, tổng 23 nét, bộ long 龍 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái tháp thờ Phật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bàn thờ, trang thờ, thạch thất để thờ Phật, thần linh hay tổ tiên. § Cũng đọc là “khám”. ◎Như: “Phật kham” 佛龕 bàn thờ Phật.
2. (Danh) Quan tài đặt di thể của nhà sư.
3. (Động) Lấy được, dẹp yên. § Thông “kham” 戡. ◇Dương Hùng 揚雄: “Lưu kham Nam Dương, Hạng cứu Hà Bắc” 劉龕南陽, 項救河北 (Trọng Lê 重黎) Họ Lưu lấy được Nam Dương, họ Hạng cứu Hà Bắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám.
② Chịu đựng.
③ Lấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bàn thờ, khám thờ, trang (thờ thần, Phật...): 佛龕 Bàn thờ Phật, khám thờ Phật.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

khám [kham]

U+9F9B, tổng 11 nét, bộ long 龍 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái tháp thờ Phật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 龕.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bàn thờ, khám thờ, trang (thờ thần, Phật...): 佛龕 Bàn thờ Phật, khám thờ Phật.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 龕

Tự hình 2

Dị thể 1