Có 14 kết quả:

傀 khôi坏 khôi坯 khôi恢 khôi悝 khôi櫆 khôi灰 khôi瑰 khôi瓌 khôi盔 khôi眭 khôi詼 khôi诙 khôi魁 khôi

1/14

khôi [khổi, quỷ, ổi]

U+5080, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn, vạm vỡ.
2. (Tính) Quái lạ, quái dị.
3. Một âm là “quỷ”. (Danh) § Xem “quỷ lỗi” 傀儡.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn, vạm vỡ.
② Quái lạ.
③ Một âm là khổi, như khổi lỗi 傀儡 tượng gỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) To lớn;
② (văn) Quái lạ;
③ 【傀儡】 khổi lỗi [kuêlâi] Bù nhìn, tượng gỗ, búp bê: 傀儡政府 Chính phủ bù nhìn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn. Td: Khôi vĩ ( lớn lao ) — Lạ lùng. Td: Kì khôi.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

khôi [bôi, bùi, hoài, hoại, nhưỡng, phôi]

U+574F, tổng 7 nét, bộ thổ 土 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngói mộc
2. tường vách

Từ điển Thiều Chửu

① Ngói mộc.
② Một âm là bùi. Lấy đất lấp lỗ hang lại.
③ Tường vách.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

khôi [bôi, phôi]

U+576F, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

khôi

U+6062, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. to lớn
2. lấy lại được

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở rộng, làm cho lớn rộng. ◇Hán Thư 漢書: “Khôi ngã cương vũ” 恢我疆宇 (Tự truyện hạ 敘傳下) Mở rộng bờ cõi của ta.
2. (Động) Lấy lại được, hồi phục, thu phục. ◎Như: “khôi phục” 恢復 lấy lại được cái đã mất.
3. (Tính) To lớn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thiên khôi địa thiết phó kì quan” 天恢地設付奇觀 (Vân Đồn 雲屯) Trời đất bao la bày thành cảnh kì quan.
4. (Tính) Hoàn bị.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn.
② Lấy lại được. Vật gì đã mất lấy lại được gọi là khôi phục 恢復.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lớn, rộng: 恢弘 Rộng lớn;
② Lấy lại được, khôi phục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Đầy đủ.

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

khôi [, ]

U+609D, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (tên người)
2. cười nhạo, cười chê

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trào tiếu. ◇Trương Hành 張衡: “Do dư dĩ Tây Nhung cô thần, nhi khôi Mục Công ư cung thất” 由余以西戎孤臣, 而悝穆公於宮室 (Đông Kinh phú 東京賦).
2. (Danh) Chữ dùng đặt tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người.
② Một âm là lí. Lo, buồn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sự giễu cợt, sự bông đùa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Riễu cợt. Đùa giỡn — Một âm là Lí.

Tự hình 2

khôi

U+6AC6, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Môi múc canh. § Cũng như “khôi” 魁.

Tự hình 1

Dị thể 1

khôi [hôi]

U+7070, tổng 6 nét, bộ hoả 火 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá vôi. § Gọi đủ là “thạch hôi” 石灰.
2. (Danh) Tro. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Lạp cự thành hôi lệ thủy can” 蠟炬成灰淚始乾 (Vô đề 無題) Ngọn nến thành tro mới khô nước mắt.
3. (Tính) Lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thế sự hôi tâm đầu hướng bạch” 世事灰心頭向白 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Lòng đã như tro nguội trước cuộc đời, đầu nhuốm bạc.
4. (Tính) Màu tro, màu đen nhờ nhờ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái” 外面穿著青緞灰鼠褂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
5. § Thường đọc là “khôi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tro, vật gì đốt ra tro rồi không thể cháy được nữa gọi là tử hôi 死灰. Vì thế nên sự gì thất ý không có hi vọng nữa gọi là tâm hôi 心灰.
② Ðá vôi, gọi đủ phải gọi là thạch hôi 石灰.
③ Màu tro, màu đen nhờ nhờ, thường đọc là khôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tro, tàn, than: 爐灰 Than sỉ, tro lò; 煙灰 Tàn thuốc lá; 竹破灰飛 Trúc phá tro bay;
② Bụi: 滿臉都是灰 Bụi đầy mặt;
③ (Màu) xám, (màu) tro. 【灰色】hôi sắc [huisè] a. Màu xám, màu tro (gio); b. (Ngb) Tiêu cực, thất vọng, bi quan: 灰色的作品 Tác phẩm tiêu cực; 灰色的心情 Tâm tình bi quan; c. (Ngb) Lưng chừng, không rõ ràng, không dứt khoát: 灰色的態度 Thái độ lưng chừng;
④ Vôi: 抹灰 Quét vôi;
⑤ Nản: 心灰 Nản lòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tro. Tro than — Màu xám tro — Cũng đọc Hôi.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

khôi [côi]

U+7470, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một loại đá đẹp
2. quý lạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc.
2. (Tính) Quý lạ. ◎Như: “côi kì” 瑰奇 hay “côi vĩ” 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. ◇Vương An Thạch 王安石: “Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên” 而世之奇偉瑰怪非常之觀, 常在於險遠, 而人之所罕至焉 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới.
3. (Danh) “Mai côi” 玫瑰. § Xem “mai” 玫.
4. § Ta quen đọc là “khôi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ đá dẹp kém ngọc.
② Quý lạ, như côi kì 瑰奇 hay côi vĩ 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả.
③ Mai côi 玟瑰 một thứ ngọc đỏ. Ta quen đọc là chữ khôi cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một thứ đá đẹp kém hơn ngọc;
② Đặc biệt, lạ lùng, ít có, hiếm có, quý lạ. Xem 瑋 [wâi];
③ Xem 玫瑰 [méigui].

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

khôi [côi, hoàn]

U+74CC, tổng 20 nét, bộ ngọc 玉 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瑰.

Tự hình 1

Dị thể 1

khôi

U+76D4, tổng 11 nét, bộ mẫn 皿 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mũ trụ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mũ trụ, đội trên đầu để che tên đạn. ◎Như: “cương khôi” 鋼盔 mũ sắt.
2. (Danh) Chậu, hũ, bát. ◎Như: “ngõa khôi” 瓦盔 hũ sành.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bạt.
② Cái mũ trụ, đội lên đầu để che tên đạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mũ trụ (bằng sắt hoặc bằng đồng để che tên đạn): 鋼盔 Mũ sắt;
② Mũ không vành;
③ (văn) Chậu, hũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bát để đựng đồ ăn — Cái mũ đội khi ra trận thời xưa, để ngăn gươm giáo cung tên.

Tự hình 2

Dị thể 1

khôi [huề, tuy]

U+772D, tổng 11 nét, bộ mục 目 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhìn chòng chọc

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Nhìn) chòng chọc;
② 【眭盱】khôi hu [huixu] Mạnh khỏe.

Tự hình 2

Dị thể 3

khôi

U+8A7C, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đùa cợt, trêu đùa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thú vị, làm cho cười. ◎Như: “khôi hài đích cố sự” 詼諧的故事 câu chuyện khôi hài.
2. (Động) Đùa bỡn, pha trò.

Từ điển Thiều Chửu

① Đùa bỡn. Nói pha trò cho người ta nghe phải bật cười gọi là khôi hài 詼諧.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khôi hài, đùa bỡn.【詼諧】khôi hài [hui xié] Khôi hài: 詼諧的故事 Câu chuyện khôi hài;
② (văn) Giễu cợt, chế nhạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói đùa, nói giỡn để chọc cười.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

khôi

U+8BD9, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đùa cợt, trêu đùa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khôi hài, đùa bỡn.【詼諧】khôi hài [hui xié] Khôi hài: 詼諧的故事 Câu chuyện khôi hài;
② (văn) Giễu cợt, chế nhạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詼

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

khôi

U+9B41, tổng 13 nét, bộ quỷ 鬼 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đứng đầu, đầu sỏ
2. cái muôi múc canh
3. sao Khôi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu. ◎Như: “tội khôi” 罪魁 thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), “hoa khôi” 花魁: xem từ này.
2. (Danh) Người đỗ đầu đời khoa cử. ◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi “kinh khôi” 經魁. Năm người đỗ đầu gọi là “ngũ khôi” 五魁. Đỗ trạng nguyên gọi là “đại khôi” 大魁.
3. (Danh) Sao “Khôi”, tức sao “Bắc đẩu” 北斗. § Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là “khôi”. Tục gọi sao “Khuê” 奎 là “khôi tinh” 魁星. Đời khoa cử coi sao “Khuê” là chủ về văn học.
4. (Danh) Cái môi. ◎Như: “canh khôi” 羹魁 môi múc canh.
5. (Danh) Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).
6. (Danh) Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.
7. (Tính) Cao lớn, cường tráng. ◎Như: “khôi ngô” 魁梧 vạm vỡ, phương phi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.
② Ðỗ đầu, đời khoa cử lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi là khôi, cho nên gọi là ngũ khôi 五魁 hay là kinh khôi 經魁. Ðỗ trạng nguyên gọi là đại khôi 大魁.
③ Cao lớn. Như người trạng mạo vạm vỡ phương phi gọi là khôi ngô 魁梧.
④ Sao Khôi, sao Bắc đẩu 北斗 từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là khôi. Tục gọi sao Khuê 奎 là khôi tinh 魁星. Ðời khoa cử cho ngôi sao ấy làm chủ về văn học nên thường thờ sao ấy.
⑤ Cái môi, cái môi múc canh gọi là canh khôi 羹魁.
⑥ Các loài ở dưới nước có mai như cái gáo như con cua, con sò, v.v. cũng gọi là khôi.
⑦ Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ gọi là khôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Người đứng đầu, kẻ đầu sỏ: 奪魁 Đoạt giải đầu (giải nhất); 罪魁 Thủ phạm;
② Người đỗ đầu (trong một kì thi): 大魁 (Người đỗ) trạng nguyên;
③ To lớn, cao lớn (vóc người): 身魁力壯 Người to sức khỏe;
④ (văn) Cái môi: 羹魁 Môi múc canh;
⑤ (văn) Loài có mai sống dưới nước (như cua, sò...);
⑥ (văn) (thực) Củ;
⑦ [Kuí] Sao Khôi (trong chòm sao Bắc Đẩu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gáo có cán dài để múc canh — Tên chỉ chung bốn ngôi sao từ thứ nhất tới thứ tư trong chòm bảy ngôi Bắc Đẩu — To lớn — Đứng đầu. Td: Văn khôi ( tài văn chương đứng đầu, tức người thi đỗ đầu ). Thơ Nguyễn Khuyến có câu: » Nét son điểm rõ mặt văn khôi «.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng