Có 6 kết quả:

坤 khôn堃 khôn巛 khôn髠 khôn髡 khôn髨 khôn

1/6

khôn

U+5764, tổng 8 nét, bộ thổ 土 (+5 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

quẻ Khôn (lục đoạn) trong Kinh Dịch (3 vạch đứt, tượng Địa (đất), tượng trưng cho cho người mẹ, hành Thổ, tuổi Mùi, hướng Đông Nam)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quẻ “Khôn” 坤, trong kinh Dịch, ví như đất.
2. (Tính) Thuộc về bên gái, thuộc về nữ giới. ◎Như: “khôn trạch” 坤宅 nhà gái.

Từ điển Thiều Chửu

① Quẻ khôn, ví như đất, là một quẻ trong bát quái.
② Thuận nói về đức hạnh bên đàn bà. Như khôn trạch 坤宅 nhà gái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Thuộc) nữ giới, gái: 坤宅 Nhà gái; 坤車 Xe nữ;
② Quẻ khôn (trong bát quái).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quẻ trong Bát quái, chỉ về đất, người bề tôi, người mẹ, người vợ — Chỉ đất — Chỉ đàn bà. » Hợi long nhập thủ chuyển khôn « ( Trinh Thử ).

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

khôn

U+5803, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quẻ Khôn (lục đoạn) trong Kinh Dịch (3 vạch đứt, tượng Địa (đất), tượng trưng cho cho người mẹ, hành Thổ, tuổi Mùi, hướng Đông Nam)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khôn” 坤.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ khôn 坤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 坤.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khôn 坤.

Tự hình 1

Dị thể 1

khôn [xuyên]

U+5DDB, tổng 3 nét, bộ xuyên 巛 (+0 nét)
tượng hình & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng sông. § Cũng như chữ “xuyên” 川.
2. (Danh) Tên một bộ chữ Hán, tức bộ “Xuyên” 巛.
3. (Danh) Lối viết cổ của chữ “khôn” 坤.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết cổ của chữ Khôn 坤 và Khôn 堃 — Một âm là Xuyên.

Tự hình 3

Dị thể 2

khôn

U+9AE0, tổng 12 nét, bộ tiêu 髟 (+2 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cắt tóc
2. cây trụi lá

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là “khôn” 髡.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắt tóc. Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán 漢 gọi là khôn kiềm 髠鉗. Nhà sư cắt tóc nên cũng gọi là khôn.
② Cây trụi cành lá cũng gọi là khôn, nghĩa là xén hết cành lá.
③ Cũng viết là khôn 髡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hình phạt cắt tóc (thời xưa). Cg. 髠鉗 [kunqián];
② Cây trụi cành lá.

Tự hình 1

Dị thể 2

khôn

U+9AE1, tổng 13 nét, bộ tiêu 髟 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắt tóc
2. cây trụi lá

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắt tóc (thường dùng về hình phạt). § Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán 漢 gọi là “khôn kiềm” 髡鉗. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhân trực ngôn xúc ngỗ Lưu Chương, bị Chương khôn kiềm vi đồ lệ, nhân thử đoản phát” 因直言觸忤劉璋, 被璋髡鉗為徒隸,因此短髮 (Đệ lục thập tam hồi) Bởi vì nói thẳng trái ý Lưu Chương, bị Chương bắt gọt đầu làm tội đồ, cho nên tóc ngắn.
2. (Động) Xén trụi cành lá cây.
3. § Cũng viết là “khôn” 髠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 髠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọt đầu, cạo hết tóc. Một hình phạt thời xưa — Cắt đi, xén bớt đi.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

khôn

U+9AE8, tổng 14 nét, bộ tiêu 髟 (+4 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khôn 髡.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 2