Có 28 kết quả:

凯 khải凱 khải剀 khải剴 khải卡 khải启 khải唘 khải啓 khải啔 khải啟 khải垲 khải塏 khải岂 khải忾 khải恺 khải愷 khải愾 khải棨 khải楷 khải肯 khải豈 khải鍇 khải鎧 khải铠 khải锴 khải闓 khải闿 khải颽 khải

1/28

khải

U+51EF, tổng 8 nét, bộ kỷ 几 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sự thắng lợi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 凱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Hát mừng) thắng lợi, khải hoàn: 奏凱而歸 Hát khúc khải hoàn, thắng lợi trở về;
② (văn) Vui hoà: 凱風 Gió nam vui hoà;
③ (văn) Người giỏi;
④ [Kăi] (Họ) Khải.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 凱

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

khải

U+51F1, tổng 12 nét, bộ kỷ 几 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sự thắng lợi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khúc nhạc do quân đội chiến thắng trở về tấu lên. ◎Như: “tấu khải nhi quy” 奏凱而歸 ca khúc khải hoàn, chiến thắng trở về.
2. (Tính) Vui hòa, ôn hòa. § Thông “khải” 愷. ◎Như: “khải phong” 凱風 gió nam ôn hòa.
3. (Tính) Tục chỉ ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả. ◎Như: “nhĩ tối cận ngận khải ác! Thị bất thị phát tài liễu?” 你最近很凱喔! 是不是發財了 ông gần đây ăn tiêu rủng rỉnh lắm nha! Có phải phát tài không đấy?

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Hát mừng) thắng lợi, khải hoàn: 奏凱而歸 Hát khúc khải hoàn, thắng lợi trở về;
② (văn) Vui hoà: 凱風 Gió nam vui hoà;
③ (văn) Người giỏi;
④ [Kăi] (Họ) Khải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhạc nhà binh. Quân nhạc — Chỉ chung — To lớn.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

khải [cai, cái]

U+5240, tổng 8 nét, bộ đao 刀 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái liềm;
② Hoàn toàn, hẳn đi rồi. 【剴切】 khải thiết [kăiqiè] a. Hợp (với), hoàn toàn đúng (với): 剴切中理 Hợp lí (hợp tình); b. Thiết thực: 剴切教導 Lời dạy thiết thực, ân cần dạy bảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剴

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [cai, cái]

U+5274, tổng 12 nét, bộ đao 刀 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái liềm;
② Hoàn toàn, hẳn đi rồi. 【剴切】 khải thiết [kăiqiè] a. Hợp (với), hoàn toàn đúng (với): 剴切中理 Hợp lí (hợp tình); b. Thiết thực: 剴切教導 Lời dạy thiết thực, ân cần dạy bảo.

Tự hình 1

Dị thể 3

khải [ca, , tạp]

U+5361, tổng 5 nét, bộ bốc 卜 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giữ lại, ngăn chặn

Từ điển Thiều Chửu

① Các nơi quan ải đắp ụ, đóng lính canh phòng gọi là thủ tạp 守卡. Chính trị nhà Thanh cứ các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hoá gọi là tạp. Cũng đọc là chữ khải.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [khể, khởi]

U+542F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. mở ra
2. bắt đầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 啓.
2. Giản thể của chữ 啟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mở, bóc: 啟門 Mở cửa; 幕啟 Mở màn;
② Bắt đầu: 啟行 Khởi hành. Cg. 起程;
③ (cũ) Trình bày, giãi bày, giải thích, cho biết, thưa: 敬啟者 Kính thưa...;
④【啟處】khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ;
⑤ [Qê] (Họ) Khải.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 啟

Tự hình 3

Dị thể 13

khải [khởi]

U+5518, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. mở ra
2. bắt đầu

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “khải” 啟.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ khải 啟.

Tự hình 1

Dị thể 1

khải [khởi]

U+5553, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. mở ra
2. bắt đầu

Từ điển trích dẫn

1. § Như chữ 啟.

Từ điển Thiều Chửu

① Mở, như khải môn 啟門 mở cửa tỏ ý mình ra, cũng gọi là khải.
② Khải xử 啟處 yên nghỉ.
③ Bầy giải, như khải sự 啟事 bầy giải công việc. Tơ bồi cũng gọi là thư khải 書啟.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khải 啟.

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

khải

U+5554, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khải 啟 và Khải

Tự hình 1

Dị thể 1

khải [khởi]

U+555F, tổng 11 nét, bộ phác 攴 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. mở ra
2. bắt đầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở. ◎Như: “khải môn” 啟門 mở cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn” 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.
2. (Động) Bày giải, cho biết, thưa, bạch. ◎Như: “khải sự” 啟事 bày giải công việc, “thư khải” 書啟 tờ bồi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan” 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
3. (Động) Yên nghỉ. ◎Như: “khải xử” 啟處 yên nghỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mở, bóc: 啟門 Mở cửa; 幕啟 Mở màn;
② Bắt đầu: 啟行 Khởi hành. Cg. 起程;
③ (cũ) Trình bày, giãi bày, giải thích, cho biết, thưa: 敬啟者 Kính thưa...;
④【啟處】khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ;
⑤ [Qê] (Họ) Khải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở ra — Mở mang, dạy dỗ — Nói rõ ra — Văn thư của quan, kể rõ về một sự việc gì — Tên người, tức Hoàng Cao Khải, sinh 1850, mất 1933, hiệu là Thái Xuyên, người làng Đông Thái huyện La Sơn tỉnh Hà Tĩnh, đậu cử nhân năm 1868, Tự Đức 21, có công đánh dẹp giặc giã ở các vùng Hưng Yên, Bắc Ninh, Hải Dương năm 1888, rồi Kinh lược Bắc kì năm 1890, sau được triệu vào kinh làm Phụ chánh đại thần. Tác phẩm Nôm của ông có Gương Sử Nam, Việt Nam Nhân Thần Giám, Vịnh Nam Sử, Làm Con Phải Hiếu, Đàn Bà Nước Nam và các vở tuồng Tây Đắc Bằng, Tượng Kì Khí Xa — Tên người, tức Trần Quang Khải, sinh 1241, mất 1294, con thứ ba của vua Trần Thái Tông, tức Chiêu Minh Đại Vương, là danh tướng đời Trần, có công đánh giặc Nguyên, đặc biệt là trong trận Chương Dương. Ông học rộng, hiểu được nhiều tiếng ngoại quốc. Thi phẩm chữ Hán để lại có Lạc Đạo Tập.

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

khải

U+57B2, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất cao ráo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塏

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ đất cao ráo: 爽塏 (Nhà cửa) cao ráo sạch sẽ.

Tự hình 2

Dị thể 2

khải

U+584F, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

đất cao ráo

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao ráo sáng sủa (địa thế). ◎Như: “sảng khải” 爽塏 chỗ cao ráo sáng sủa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất cao ráo. Nhà ở cao ráo gọi là sảng khải 爽塏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ đất cao ráo: 爽塏 (Nhà cửa) cao ráo sạch sẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thế đất cao và khô.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

khải [khỉ, khởi]

U+5C82, tổng 6 nét, bộ sơn 山 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 豈.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui vẻ, vui hoà (như 愷, bộ 忄).

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [hi, hy, hất, khái]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愾.

Tự hình 2

Dị thể 4

khải

U+607A, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui vẻ, vui sướng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愷

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui, sướng: 愷歌 Khúc hát khải hoàn.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải

U+6137, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui vẻ, vui sướng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui, mừng.
2. (Danh) Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là “khải” 愷. § Thông “khải” 凱.

Từ điển Thiều Chửu

① Vui.
② Khúc nhạc hát khi thắng trận về gọi là khải ca 愷歌.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui, sướng: 愷歌 Khúc hát khải hoàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên ổn, bình thường — Vui vẻ — Dùng như chữ Khải 凱— Tên người, tức Hoàng Sĩ Khải, danh sĩ đời Mạc, hiệu là Lãn Trai, người xã Lai Xá huyện Lang Tài tỉnh Bắc Ninh, đậu tiến sĩ năm 1544, niên hiệu Quảng Hoà thứ 4 đời Mạc Phúc Hải, làm quan tới Hộ bộ Thượng thư, tước Vịnh kiều hầu. Tác phẩm chữ Nôm có Sứ Bắc Quốc Ngữ Thi Tập. Sứ Trình Khúc, Tứ Thời Khúc, Tiểu Độc Lạc Phú.

Tự hình 1

Dị thể 3

khải [hi, hy, hất, khái]

U+613E, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở dài. ◇Thi Kinh 詩經: “Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh” 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.
2. Một âm là “khái”. (Động) Căm giận. ◎Như: “đồng cừu địch khái” 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.
3. Lại một âm là “khải”. (Tính) Đầy dẫy.
4. Lại một âm nữa là “hất”. (Động) Đến. § Cũng như chữ 迄.

Từ điển Thiều Chửu

① Thở dài.
② Một âm là khái. Giận.
③ Lại một âm là khải. Ðầy dẫy.
④ Lại một âm nữa là hất. Ðến, cùng nghĩa như chữ 迄.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

khải [khể]

U+68E8, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật làm tin, bằng gỗ, hình như cái “kích” 戟, dùng như thông hành ngày xưa.
2. (Danh) Một loại nghi trượng ngày xưa, làm bằng gỗ, hình như cái kích. § Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước gọi là “du kích” 油戟 hay “khể kích” 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là “khể kích dao lâm” 棨戟遙臨 là ý đó. ◇Vương Bột 王勃: “Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm” 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khể kích từ xa tới đóng.
3. § Ghi chú: Cũng đọc là “khải”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái kích bọc lụa hay sơn đỏ. Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước cho oai gọi là du kích 油戟 hay khể kích 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là khể kích dao lâm 棨戟遙臨 là ý đó. Cũng đọc là chữ khải.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Một loại) ấn tín bằng gỗ thời xưa;
② Cây kích bằng gỗ có bọc lụa hay sơn đỏ (thời xưa dùng làm đồ nghi trượng khi quan lại xuất hành): 棨戟遙臨 Người sang đến nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thẻ bài dùng trong khi báo tin tức. Thẻ làm bằng gỗ, khắc chữ ở trên, gấp lại được, người báo tin chỉ việc mở ra mỗi khi xét hỏi. Cũng đọc Khể.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

khải [giai]

U+6977, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cây giai
2. khuôn phép
3. chữ viết ngay ngắn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “giai”. § Còn gọi là “hoàng liên hoa” 黃連花.
2. (Tính) Cương trực. ◎Như: “cường giai kiên kính” 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.
3. Một âm là “khải”. (Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu. ◎Như: “khải mô” 楷模 gương mẫu, mẫu mực. ◇Lễ Kí 禮記: “Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải” 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).
4. (Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là “khải thư” 楷書. ◇Tây du kí 西遊記: “Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự” 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.
5. (Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây giai.
② Một âm là khải. Khuôn phép, mẫu.
② Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khuôn phép, kiểu mẫu.【楷模】khải mô [kăi mó] Khuôn mẫu, gương mẫu, mẫu mực;
② Lối viết chữ chân: 正楷 Chữ viết chân phương. Xem 楷 [jie].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây thuộc giống cây sơn, còn gọi là Khổng mộc — Cách thức, phép tắc — Một âm là Giai.

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

khải [khẳng]

U+80AF, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khá, ừ được, đồng ý. ◎Như: “khẳng định” 肯定 nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn.
2. (Động) Nguyện, vui lòng. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai” 終風且霾, 惠然肯來 (Bội phong 邶風, Chung phong 終風) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô” 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.
3. (Phó) Biểu thị phản vấn, tương đương với “khởi” 豈: Há, há chịu. ◇Lí Bạch 李白: “Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu” 風流肯落他人後 (Lưu dạ lang tặng tân phán quan 流夜郎贈辛判官) Phong lưu há chịu rớt lại sau người khác.
4. Một âm là “khải”. (Danh) Thịt thăn, thịt áp xương. § Xem “khải khính” 肯綮.

Từ điển Thiều Chửu

① Khá, ừ được. Bằng lòng cho gọi là khẳng.
② Một âm là khải. Thịt thăn, thịt áp xương. Chỗ cần cốt của sự lí gì cũng gọi là khải khính 肯綮.

Tự hình 2

Dị thể 11

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

khải [khỉ, khởi]

U+8C48, tổng 10 nét, bộ đậu 豆 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Há, sao. § Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn. ◎Như: “khởi cảm” 豈敢 há dám, “khởi khả” 豈可 há nên, “khởi bất mậu tai” 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư? ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử” 豈敢! 不過偶吟前人之句, 何敢狂誕至此 (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
2. (Phó) Có không. § Biểu thị suy đoán, dò hỏi. ◇Tam quốc chí 三國志: “Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ?” 諸葛孔明者, 臥龍也, 將軍豈願見之乎 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?
3. (Phó) Xin, mong, hãy. § Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như “kì” 其. ◇Quốc ngữ 國語: “Thiên Vương khởi nhục tài chi” 天王豈辱裁之 (Ngô ngữ 吳語) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.
4. Một âm là “khải”. (Danh) Ca khúc thắng trận trở về. § Thông “khải” 愷, 凱.
5. (Tính) Vui vẻ, vui hòa. § Thông “khải” 愷, 凱. ◇Thi Kinh 詩經: “Khải lạc ẩm tửu” 豈樂飲酒 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Vui vẻ uống rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Há, sao. Dùng làm lời nói trái lại, như khởi cảm 豈敢 há dám, khởi khả 豈可 há nên.
② Thửa, cũng như chữ kì 其.
③ Một âm là khải, cùng nghĩa với chữ 愷.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui vẻ, vui hoà (như 愷, bộ 忄).

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

khải [hài]

U+9347, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sắt tốt
2. vững chắc, kiên cố

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắt loại tốt.
2. (Danh) “Từ Hài” 徐鍇 tên người (920-974).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sắt, sắt tốt;
② Vững chắc, kiên cố.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải

U+93A7, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo giáp dát đồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo giáp sắt (dùng cho lính đánh trận thời xưa). ◎Như: “khải giáp” 鎧甲 áo giáp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tháo hồi cố chỉ hữu tam bách dư kị tùy hậu, tịnh vô y giáp bào khải chỉnh tề giả” 操回顧止有三百餘騎隨後, 并無衣甲袍鎧整齊者 (Đệ ngũ thập hồi) (Tào) Tháo ngoảnh đầu lại thấy chỉ còn hơn ba trăm quân kị theo sau, không một người nào áo quần bào giáp ngay ngắn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái áo dày dát đồng. Như khải giáp 鎧甲 áo giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Áo dày có dát đồng. 【鎧甲】khải giáp [kăijiă] Áo giáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo giáp mặc để ra trận.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

khải

U+94E0, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo giáp dát đồng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎧

Từ điển Trần Văn Chánh

Áo dày có dát đồng. 【鎧甲】khải giáp [kăijiă] Áo giáp.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [hài]

U+9534, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sắt tốt
2. vững chắc, kiên cố

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 鍇.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sắt, sắt tốt;
② Vững chắc, kiên cố.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍇

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [khai]

U+95D3, tổng 18 nét, bộ môn 門 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mở mang

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở, mở mang. ◇Hán Thư 漢書: “Kim dục dữ Hán khải đại quan” 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
2. (Tính) Vui hòa, ôn hòa. § Thông “khải” 愷.
3. (Tính) Khẩn thiết. § Thông “cai” 剴. ◎Như: “khải thiết” 闓切 khẩn thiết.
4. Một âm là “khai”. (Tính) Sáng rõ.

Từ điển Thiều Chửu

① Mở, mở mang.
② Cùng nghĩa với chữ khải 凱.
③ Một âm là khai. Sáng.
④ Cái đồ dùng để bắn cung.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mở ra;
② Vui hoà (như 凱, bộ 几, và 愷, bộ 忄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở cửa ra — Mở ra. Mở mang — Sáng sủa.

Tự hình 1

Dị thể 1

khải [khai]

U+95FF, tổng 9 nét, bộ môn 門 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mở mang

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闓

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mở ra;
② Vui hoà (như 凱, bộ 几, và 愷, bộ 忄).

Tự hình 1

Dị thể 1

khải

U+98BD, tổng 19 nét, bộ phong 風 + 10 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ gió từ phương Nam thổi tới. Gió Nam.

Tự hình 1

Dị thể 1