Có 9 kết quả:

啃 khẳng掯 khẳng硍 khẳng肎 khẳng肯 khẳng肻 khẳng裉 khẳng褃 khẳng錹 khẳng

1/9

khẳng

U+5543, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gặm, nhấm

Từ điển Trần Văn Chánh

Gặm, nhấm (như 齦, bộ 齒): 螞蟻啃骨 Kiến nhấm xương. Xem 齦 [yín].

Tự hình 2

Dị thể 4

khẳng

U+63AF, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đè ép

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm khó dễ, bắt chẹt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hựu bị na tài phùng lặc khẳng, chỉ thôi sanh hoạt mang, bất khẳng lai tố” 又被那裁縫勒掯, 只推生活忙, 不肯來做 (Đệ nhị thập tứ hồi) Nhưng lại bị thợ may làm khó dễ, cứ bảo họ bận quá, không chịu đến cắt cho (cái áo).
2. (Động) Uy hiếp, bức bách.

Từ điển Thiều Chửu

① Khẳng lặc 掯勒 đè ép.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đè mạnh: 掯勒 Đè ép;
② Khấu trừ: 掯除 Khấu trừ; 掯留 Giữ lại, khấu lưu;
③ Làm khó dễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngưng chẹn lại, ứ đọng lại.

Tự hình 1

khẳng [hạn, khẩn]

U+784D, tổng 11 nét, bộ thạch 石 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 啃 (bộ 口).

Tự hình 1

Dị thể 2

khẳng

U+808E, tổng 6 nét, bộ nhục 肉 + 2 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. được, đồng ý
2. há, há sao (như khởi 豈)

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “khẳng” 肯.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ khẳng 肯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 肯.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khẳng肯.

Tự hình 2

khẳng [khải]

U+80AF, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. được, đồng ý
2. há, há sao (như khởi 豈)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khá, ừ được, đồng ý. ◎Như: “khẳng định” 肯定 nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn.
2. (Động) Nguyện, vui lòng. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai” 終風且霾, 惠然肯來 (Bội phong 邶風, Chung phong 終風) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô” 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.
3. (Phó) Biểu thị phản vấn, tương đương với “khởi” 豈: Há, há chịu. ◇Lí Bạch 李白: “Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu” 風流肯落他人後 (Lưu dạ lang tặng tân phán quan 流夜郎贈辛判官) Phong lưu há chịu rớt lại sau người khác.
4. Một âm là “khải”. (Danh) Thịt thăn, thịt áp xương. § Xem “khải khính” 肯綮.

Từ điển Thiều Chửu

① Khá, ừ được. Bằng lòng cho gọi là khẳng.
② Một âm là khải. Thịt thăn, thịt áp xương. Chỗ cần cốt của sự lí gì cũng gọi là khải khính 肯綮.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bằng lòng, đồng ý: 我勸了半天,他才肯了 Tôi khuyên mãi, anh ấy mới bằng lòng;
② Vui lòng, nguyện, chịu: 肯虛心接受意見 Chịu khiêm tốn tiếp nhận ý kiến; 今人主非肯用法術之士 Nay bậc nhân chủ không chịu dùng những người có pháp thuật (Hàn Phi tử);
③ (đph) Hay, thường hay: 這幾天肯下雨 Mấy hôm nay thường hay mưa;
④ (văn) Thịt thăn, thịt áp xương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ gân hoặc thịt bám vào xương — Có thể được. Bằng lòng. Khẳng bả tì bà quá biệt thuyền 肯把琵琶過别船 Sao nỡ ôm đàn tì bà sang thuyền khác ( Đường Thi ). » Trăm năm thề khẳng ôm cầm thuyền ai « ( Kiều ).

Tự hình 2

Dị thể 11

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

khẳng

U+80BB, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. được, đồng ý
2. há, há sao (như khởi 豈)

Từ điển Thiều Chửu

Như 肯

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 肯.

Tự hình 1

Dị thể 1

khẳng

U+88C9, tổng 11 nét, bộ y 衣 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nách áo

Từ điển Trần Văn Chánh

Nách áo.

Tự hình 2

Dị thể 1

khẳng

U+8903, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

nách áo

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 裉.

Tự hình 1

Dị thể 1

khẳng

U+9339, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên gọi cũ của nguyên tố scandi, Sc

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) (Tên gọi cũ của) 鈧 [kàng].

Tự hình 1