Có 7 kết quả:

屺 khỉ岂 khỉ綺 khỉ绮 khỉ芑 khỉ豈 khỉ起 khỉ

1/7

khỉ []

U+5C7A, tổng 6 nét, bộ sơn 山 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Núi trọc: 陟彼屺兮,瞻望母兮 Lên núi trọc kia hề, nhìn ngóng mẹ hề (Thi Kinh).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

khỉ [khởi, khải]

U+5C82, tổng 6 nét, bộ sơn 山 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đâu, sao, sao lại, há (biểu thị sự phản vấn): 豈敢 Đâu dám, sao dám; 豈但 Không những, há chỉ; 豈有此理 Sao lại có lí như vậy; 子之道豈足貴邪? Đạo của ngài há đáng quý ư? (Trang tử). 【豈能】 khởi năng [qênéng] Đâu có thể, sao lại có thể, há có thể;
② Có không (để hỏi): 將軍豈願見之乎? Tướng quân có muốn gặp ông ta không? (Tam quốc chí).

Tự hình

Dị thể

khỉ []

U+7DBA, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lụa có hoa văn, đường dệt xiên.
2. (Danh) Họ “Khỉ”.
3. (Tính) Xiên xẹo, ngoắt ngoéo. ◎Như: “khỉ đạo” 綺道 đường ngoằn ngoèo, “khỉ mạch” 綺陌 lối xiên xẹo.
4. (Tính) Tươi đẹp, hoa lệ. ◎Như: “khỉ tình” 綺情 cái tình nẫu nà, “khỉ ngữ” 綺語 lời nói thêu dệt.
5. § Ghi chú: Ta quen đọc là “ỷ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Các thứ the lụa có hoa bóng chằng chịt không dùng sợi thẳng, đều gọi là khỉ.
② Xiên xẹo, lầm lẫn, như khỉ đạo 綺道, khỉ mạch 綺陌 nói đường lối ngoắt ngoéo ra như vằn tơ xiên xẹo vậy.
③ Tươi đẹp, như khỉ tình 綺情 cái tình nẫu nà, khỉ ngữ 綺語 lời nói thêu dệt, v.v. Ta quen đọc là chữ ỷ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa (có vằn hay hình vẽ): 綺羅 Lụa là;
② Đẹp: 綺麗 Đẹp đẽ; 綺情 Tình đẹp; 綺語 Lời nói thêu dệt;
③ (văn) Xiên, xẹo, ngoằn ngoèo: 綺道 Đường ngoằn ngoèo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ta quen đọc Ỷ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

khỉ []

U+7EEE, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綺

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa (có vằn hay hình vẽ): 綺羅 Lụa là;
② Đẹp: 綺麗 Đẹp đẽ; 綺情 Tình đẹp; 綺語 Lời nói thêu dệt;
③ (văn) Xiên, xẹo, ngoằn ngoèo: 綺道 Đường ngoằn ngoèo.

Tự hình

Dị thể

khỉ

U+8291, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lúa khỉ (kê trắng)
2. rau diếp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lúa “khỉ”, hạt cứng, không có chất dính. § Còn gọi là “tắc” 稷.
2. (Danh) Một thứ rau, giống như “khổ thái” 苦菜 rau đắng.
3. § Thông “kỉ” 杞.

Từ điển Thiều Chửu

① Lúa khỉ (kê trắng).
② Rau diếp.
③ Cùng nghĩa với chữ kỉ 杞.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lúa khỉ, kê trắng;
② Rau diếp;
③ Như 杞 (bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại lúa — Tên một loài rau.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

khỉ [khởi, khải]

U+8C48, tổng 10 nét, bộ đậu 豆 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đâu, sao, sao lại, há (biểu thị sự phản vấn): 豈敢 Đâu dám, sao dám; 豈但 Không những, há chỉ; 豈有此理 Sao lại có lí như vậy; 子之道豈足貴邪? Đạo của ngài há đáng quý ư? (Trang tử). 【豈能】 khởi năng [qênéng] Đâu có thể, sao lại có thể, há có thể;
② Có không (để hỏi): 將軍豈願見之乎? Tướng quân có muốn gặp ông ta không? (Tam quốc chí).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng