Có 2 kết quả:

謙 khiệm谦 khiệm

1/2

khiệm [khiêm, khiểm]

U+8B19, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn. ◎Như: “khiêm nhượng” 謙讓 nhún nhường. ◇Sử Kí 史記: “Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ” 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
2. (Động) Giảm tổn.
3. (Động) Hiềm nghi. § Thông “hiềm” 嫌.
4. (Phó) Cùng, đều. § Thông “kiêm” 兼.
5. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
6. Một âm là “khiệm”. (Tính) Thỏa thuê, vừa lòng. § Thông “khiếp” 愜.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
② Một âm là khiệm. Thoả thuê.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

khiệm [khiêm]

U+8C26, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謙.

Tự hình 2

Dị thể 2