Có 1 kết quả:

輕鬆 khinh tông

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nhẹ nhõm, dễ chịu, thư thích. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Tha phụ thân Khuông Thái Công tại phòng lí dĩ thính kiến nhi tử hồi lai liễu, đăng thì na bệnh tựu khinh tông ta” 他父親匡太公在房裡已聽見兒子回來了, 登時那病就輕鬆些 (Đệ thập lục hồi).
2. Buông thả. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Ngục trung tội nhân, giai bất lương chi bối, nhược khinh tông liễu tha, thảng hữu bất trắc, thụ lụy bất thiển” 獄中罪人, 皆不良之輩, 若輕鬆了他, 倘有不測, 受累不淺 (Quyển nhị thập).