Có 19 kết quả:

侩 khoái儈 khoái刽 khoái劊 khoái哙 khoái噲 khoái孬 khoái快 khoái烩 khoái燴 khoái筷 khoái脍 khoái膾 khoái蒉 khoái蒯 khoái蕢 khoái駃 khoái鱠 khoái鲙 khoái

1/19

khoái [quái]

U+4FA9, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

Người mối lái, người môi giới (trong việc mua bán), người trung gian (giới thiệu, mách mối hàng): 市儈 Con buôn trục lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儈

Tự hình 2

Dị thể 1

khoái [quái]

U+5108, tổng 15 nét, bộ nhân 人 + 13 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

Người mối lái, người môi giới (trong việc mua bán), người trung gian (giới thiệu, mách mối hàng): 市儈 Con buôn trục lợi.

Tự hình 1

Dị thể 2

khoái [quái]

U+523D, tổng 8 nét, bộ đao 刀 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắt đứt, cắt cụt, chặt, chém.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 劊

Tự hình 2

Dị thể 1

khoái [quái]

U+528A, tổng 15 nét, bộ đao 刀 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắt đứt, cắt cụt, chặt, chém.

Tự hình 1

Dị thể 1

khoái

U+54D9, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuốt vào

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 噲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 噲

Tự hình 2

Dị thể 1

khoái [hồi]

U+5672, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuốt vào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Yết hầu, cổ họng.
2. (Danh) Họ “Khoái”.
3. (Động) Nuốt xuống.
4. (Phó) Vừa ý, sướng thích, thoải mái. § Thông “khoái” 快.
5. (Tính) “Khoái khoái” 噲噲 rộng rãi sáng sủa. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh” 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.
6. Một âm là “hồi”. (Thán) ◇Ngoạn giang đình 翫江亭: “Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi!” 焚香頂禮則箇謝皇天啊! 噲噲! (Đệ nhất chiệp 第一摺) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!

Từ điển Thiều Chửu

① Nuốt xuống.
② Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nuốt;
② 【噲噲】khoái khoái [kuàikuài] (văn) Rộng rãi sáng sủa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuốt xuống.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

khoái [nạo]

U+5B6C, tổng 10 nét, bộ tử 子 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không tốt. Xấu xa.

Tự hình 2

khoái

U+5FEB, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhanh nhẹn
2. sắp sửa
3. sướng, thích
4. sắc (dao)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui, mừng, thích thú, sướng thích. ◎Như: “nhất sinh khoái hoạt” 一生快活 một đời sung sướng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão gia khoái hoạt khiết tửu” 老爺快活喫酒 (Đệ thập hồi) Lão gia hả hê uống rượu.
2. (Tính) Khoáng đạt, hào sảng. ◎Như: “khoái nhân” 快人 người có tính tình hào sảng.
3. (Tính) Mau, chóng, lẹ. ◎Như: “khoái tốc” 快速 mau lẹ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thảng hoặc bị nhãn tật thủ khoái đích nã liễu tống quan, như chi nại hà?” 倘或被眼疾手快的拿了送官, 如之奈何? (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu mà bị người nhanh mắt lẹ tay bắt giải lên quan thì anh tính sao?
4. (Tính) Sắc, bén. ◎Như: “khoái đao” 快刀 dao sắc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bả nhân nhất đao khảm liễu, tịnh vô huyết ngân, chỉ thị cá khoái” 楊志道: 把人一刀砍了, 並無血痕, 只是個快 (Đệ thập nhị hồi) Chém một người, không có vết máu, vì đao sắc quá.
5. (Phó) Sắp, gần, sắp sửa. ◎Như: “thiên khoái phóng tình liễu” 天快放晴了 trời sắp tạnh rồi, “ngã khoái tất nghiệp liễu” 我快畢業了 tôi sắp sửa tốt nghiệp rồi.
6. (Phó) Gấp, vội. ◎Như: “khoái hồi gia ba” 快回家吧 mau về nhà đi, “khoái truy” 快追 mau đuổi theo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã bất tín hữu ma vương tại nội! Khoái tật dữ ngã đả khai, ngã khán ma vương như hà” 我不信有魔王在內! 快疾與我打開, 我看魔王如何 (Đệ nhất hồi) Ta không tin là có ma vương trong đó! Mau mau mở ra cho ta coi xem ma vương như thế nào.
7. (Danh) Tốc độ. ◎Như: “giá thất mã năng bào đa khoái?” 這匹馬能跑多快 con ngựa đó chạy tốc độ bao nhiêu?
8. (Danh) Lính sai. ◎Như: “bộ khoái” 捕快 lính bắt giặc cướp, “hà khoái” 河快 lính tuần sông.
9. (Danh) Họ “Khoái”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sướng thích, như khoái hoạt 快活.
② Chóng.
③ Sắc, như khoái đao 快刀 dao sắc.
④ Lính sai, như bộ khoái 捕快 lính bắt giặc cướp, hà khoái 河快 lính tuần sông, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhanh, chóng, mau lẹ, gấp: 他進步很快 Anh ấy tiến bộ rất nhanh; 快車 Xe (tàu) tốc hành; 快回家吧 Mau về nhà đi!;
② Sắp, gần: 天快亮了 Trời sắp sáng rồi. 【快要】khoái yếu [kuàiyào] Sắp, sắp sửa, gần;
③ Sắc, bén: 這把刀子眞快 Con dao này sắc thật;
④ Vui, thích, sướng: 大快人心 Mọi người đều rất vui lòng, lòng người rất hồ hởi;
⑤ Thẳng thắn: 快人快語 Người ngay nói thẳng;
⑥ (văn) Lính sai: 捕快 Lính bắt giặc cướp; 河快 Lính tuần sông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui sướng — Thích ý — Mau lẹ. Nhanh. Nhọn sắc. Sắc sảo.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

khoái [quái]

U+70E9, tổng 10 nét, bộ hoả 火 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xào sền sệt, nấu sệt sệt (một cách nấu ăn): 燴豆腐 Đậu hủ xào sền sệt; 燴雞塊 Thịt gà xào sền sệt;
② Hổ lốn, thập cẩm: 雜燴菜湯 Canh hổ lốn; 燴飯 Cơm đun hổ lốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 燴

Tự hình 2

Dị thể 1

khoái [quái]

U+71F4, tổng 17 nét, bộ hoả 火 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xào sền sệt, nấu sệt sệt (một cách nấu ăn): 燴豆腐 Đậu hủ xào sền sệt; 燴雞塊 Thịt gà xào sền sệt;
② Hổ lốn, thập cẩm: 雜燴菜湯 Canh hổ lốn; 燴飯 Cơm đun hổ lốn.

Tự hình 1

Dị thể 1

khoái

U+7B77, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây đũa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đũa. ◎Như: “khoái nhi” 筷兒 đôi đũa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Một đa thì, trang khách xuyết trương trác tử, phóng hạ nhất bàn ngưu nhục, tam tứ dạng thái sơ, nhất song khoái” 沒多時, 莊客掇張桌子, 放下一盤牛肉, 三四樣菜蔬, 一雙筷 (Đệ ngũ hồi) Được một lúc, trang khách bày bàn, đặt ra một đĩa thịt bò, ba bốn món rau, một đôi đũa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðũa. Tục hay gọi là khoái nhi 筷兒 đôi đũa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đũa: 碗筷 Chén đũa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc đũa ( dùng để gắp đồ ăn ). Trong Bạch thoại cũng gọi là Khoái tử 快子.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

khoái [quái]

U+810D, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gỏi cá

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 膾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 膾

Từ điển Trần Văn Chánh

Thịt thái nhỏ, nem.

Tự hình 2

Dị thể 1

khoái [quái]

U+81BE, tổng 17 nét, bộ nhục 肉 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gỏi cá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt thái nhỏ. § Tục đọc là “khoái”. ◇Luận Ngữ 論語: “Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế” 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.
2. (Động) Cắt, thái, băm. ◇Trang Tử 莊子: “Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi” 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.

Từ điển Thiều Chửu

① Nem, thịt thái nhỏ. Tục đọc là khoái. Luận ngữ 論語: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế 食不厭精,膾不厭細 cơm càng trắng tinh càng thích, gỏi thái càng nhỏ càng tốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thịt thái nhỏ, nem.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

khoái [quỹ]

U+8489, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rau dền cọng đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕢

Tự hình 2

Dị thể 6

khoái

U+84AF, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cỏ khoái (dùng dệt vải)
2. họ Khoái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “khoái” dùng để bện chiếu, làm giấy.
2. (Danh) Tên đất thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
3. (Danh) Họ “Khoái”.
4. (Động) Gãi, cào.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ khoái dùng để dệt và đánh dây.
② Họ Khoái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lác: 蒯草 Cỏ lác;
② [Kuăi] (Họ) Khoái.

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

khoái [quỹ]

U+8562, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rau dền cọng đỏ.

Tự hình 2

Dị thể 7

khoái [quyết]

U+99C3, tổng 14 nét, bộ mã 馬 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa chạy nhanh, mỗi ngày chạy được nghìn dặm.
2. (Tính) Nhanh, mau lẹ, tấn tốc. § Thông “khoái” 快. ◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: “Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai” 今日復何日, 駃雨東南來 (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ 乙酉六月十一日雨) Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.
3. Một âm là “quyết”. (Danh) “Quyết đề” 駃騠: (1) Tên gọi khác của con “lư loa” 驢騾 (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngựa chạy nhanh — Nhanh. Mau lẹ — Một âm là Quyết.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

khoái [quái]

U+9C60, tổng 24 nét, bộ ngư 魚 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thái thịt cá nhỏ ra
2. cá bẹ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “quái” 膾. Cũng đọc là “khoái”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ quái 膾. Cũng đọc là khoái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thái thịt cá nhỏ ra;
② 【鱠魚】 khoái ngư [kuàiyú] Cá bẹ. Cv. 快魚;
③ Như 膾 (bộ 肉).

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

khoái [quái]

U+9C99, tổng 14 nét, bộ ngư 魚 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thái thịt cá nhỏ ra
2. cá bẹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鱠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thái thịt cá nhỏ ra;
② 【鱠魚】 khoái ngư [kuàiyú] Cá bẹ. Cv. 快魚;
③ Như 膾 (bộ 肉).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱠

Tự hình 1

Dị thể 1