Có 2 kết quả:

菌 khuẩn蕈 khuẩn

1/2

khuẩn

U+83CC, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây nấm
2. vi khuẩn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nấm. § Có thứ ăn ngon, có thứ độc chết người.
2. (Danh) Vi trùng. ◎Như: “vi khuẩn” 微菌, “tế khuẩn” 細菌.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây nấm, có thứ ăn ngon, có thứ độc lạ.
② Một giống động vật rất nhỏ, sống nhờ ở trong các loài vật ôi thối gọi là vi khuẩn 微菌, sống nhờ ở trong than thể người hay giống vật gọi là tế khuẩn 細菌 sinh ra lắm bệnh lạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕈 [xùn] Xem 菌 [jun].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nấm;
② Vi khuẩn, vi trùng Xem 菌 [jùn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây nấm. Td: Vi khuẩn ( loài nấm cực nhỏ ).

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

khuẩn [nấm, tẩm]

U+8548, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây nấm
2. vi khuẩn

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khuẩn” 菌.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ khuẩn 菌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nấm (như 菌): 香蕈 Nấm hương.

Tự hình 2

Dị thể 4