Có 1 kết quả:

勸解 khuyến giải

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Khuyên bảo. ◇Lão Xá 老舍: “Cha môn đô hảo hảo địa an úy tha, khuyến giải tha, tùy thì tùy địa thể thiếp tha, tôn trọng tha” 咱們都好好地安慰她, 勸解她, 隨時隨地體貼她, 尊重她 (Toàn gia phúc 全家福, Đệ nhị mạc).
2. Khuyên can, làm cho hòa giải. ◇Đào Tông Nghi 陶宗儀: “Nhất nhật, hữu bộ dân mỗ giáp mỗ ất đấu ẩu, mỗ giáp chi mẫu khuyến giải, bị mỗ ất dụng mộc bổng tựu não hậu nhất kích, phó địa nhi tử” 一日, 有部民某甲某乙鬥毆, 某甲之母勸解, 被某乙用木棒就腦後一擊, 仆地而死 (Xuyết canh lục 輟耕錄, Cúc ngục 鞠獄).