Có 8 kết quả:

嘺 kiệu峤 kiệu嶠 kiệu挢 kiệu撟 kiệu轎 kiệu轿 kiệu𪡀 kiệu

1/8

kiệu [khiêu, kiều]

U+563A, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

như chữ 趬

Tự hình 1

Dị thể 1

kiệu [kiêu, kiều]

U+5CE4, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

núi cao mà nhọn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嶠.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đường núi. Xem 嶠 [qiáo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嶠

Tự hình 2

Dị thể 2

kiệu [kiêu, kiều]

U+5DA0, tổng 15 nét, bộ sơn 山 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

núi cao mà nhọn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Núi cao mà nhọn.
2. (Danh) “Viên Kiệu” 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở “Bột Hải” 渤海: “Đại Dư” 岱輿, “Viên Kiệu” 員嶠, “Phương Hồ” 方壺, “Doanh Châu” 瀛洲, “Bồng Lai” 蓬萊.
3. § Ghi chú: Cũng đọc là “kiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Núi cao mà nhọn, viên kiệu 員嶠 một quả núi trong ba núi thần ở trong bể. Cũng đọc là kiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đường núi. Xem 嶠 [qiáo].

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

kiệu [kiều, kiểu]

U+6322, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. uốn cho cong lên
2. nắn cho ngay lại
3. duỗi ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Uốn lên, cong lên, ngẩng lên, nâng lên: 舌撟不能下 Lưỡi cong lên không xuống được;
② Làm cho cong, uốn cong;
③ Đặt cho ngay, nắn sửa lại cho ngay (cho đúng): 寡人慾撟邪防非 Quả nhân muốn sửa lại điều bậy và phòng sự sai lầm (Hán thư);
④ Truyền giả (mệnh lệnh) (như 矯, bộ 矢);
⑤ Làm cho tan nát;
⑥ Mạnh mẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撟

Tự hình 2

Dị thể 1

kiệu [kiều, kiểu]

U+649F, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. uốn cho cong lên
2. nắn cho ngay lại
3. duỗi ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giơ tay.
2. (Động) Đưa lên, cất lên, cong lên. ◎Như: “thiệt kiệu bất năng hạ” 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).
3. Một âm là “kiểu”. (Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
4. (Động) Lấy, thủ.
5. (Động) Giả tạo, giả thác. ◎Như: “kiểu chiếu” 撟詔 giả chiếu thiên tử.
6. (Phó) Mạnh mẽ, cương cường. ◇Tuân Tử 荀子: “Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm” 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.

Từ điển Thiều Chửu

① Uốn lên, cong lên, như thiệt kiệu bất năng hạ 舌撟不能下 lưỡi cong lên không xuống được.
② Một âm là kiểu. Nắn cho ngay.
③ Lại một âm là kiều. Duỗi ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Uốn lên, cong lên, ngẩng lên, nâng lên: 舌撟不能下 Lưỡi cong lên không xuống được;
② Làm cho cong, uốn cong;
③ Đặt cho ngay, nắn sửa lại cho ngay (cho đúng): 寡人慾撟邪防非 Quả nhân muốn sửa lại điều bậy và phòng sự sai lầm (Hán thư);
④ Truyền giả (mệnh lệnh) (như 矯, bộ 矢);
⑤ Làm cho tan nát;
⑥ Mạnh mẽ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kiệu

U+8F4E, tổng 19 nét, bộ xa 車 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái kiệu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái xe nhỏ.
2. (Danh) Cái kiệu (để chuyên chở đi lại, làm bằng tre, gỗ., do người khiêng). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phủ Doãn từ liễu Kinh Lược tướng công, xuất đáo phủ tiền, thướng liễu kiệu, hồi đáo châu nha lí” 府尹辭了經略相公, 出到府前, 上了轎, 回到州衙裏 (Đệ tam hồi) Phủ Doãn cáo từ tướng công Kinh Lược, ra trước phủ, ngồi lên kiệu, trở về châu nha.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xe nhỏ.
② Cái kiệu làm bằng tre.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) kiệu: 抬轎 Khiêng kiệu; 花轎 Kiệu hoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái xe nhỏ, để đi ở những đường hẹp — Dụng cụ di chuyển thời xưa, người ngồi lên trên, cho những người khác khiêng trên vai mà đi. Ta cũng gọi là cái Kiệu — Hoa kiệu hồng chúc 花轎红燭 Kiệu hoa đuốc sáng là lễ rước dâu. Kiệu hoa cất gió, đuốc hồng điểm sao ( Kiều ).

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

kiệu

U+8F7F, tổng 10 nét, bộ xa 車 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái kiệu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 轎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) kiệu: 抬轎 Khiêng kiệu; 花轎 Kiệu hoa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轎

Tự hình 2

Dị thể 2

kiệu [khiêu, kiều]

U+2A840, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

như chữ 趬

Tự hình 1

Dị thể 1