Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

荊棘 kinh cức

1/1

荊棘

kinh cức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gai góc — Chỗ khó khăn, trở ngại.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ai vương tôn - 哀王孫 (Đỗ Phủ)
• Bằng Mạnh thương tào tương thư mịch Thổ Lâu cựu trang - 憑孟倉曹將書覓土婁舊莊 (Đỗ Phủ)
• Chính nguyệt nhị thập nhất nhật di tống Thừa Thiên ngục toả cấm - 正月二十一日移送承天獄鎖禁 (Cao Bá Quát)
• Đề “Minh Bột di ngư” tập hậu - 題明浡遺漁集後 (Nguyễn Trọng Hợp)
• Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Nguyễn Du)
• Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Nguyễn Du)
• Nhập Kiếm Môn - 入劍門 (Nhung Dục)
• Quá Di Đà tự - 過彌陀寺 (Đặng Huy Trứ)
• Tặc thoái hậu nhập kinh - 賊退後入京 (Kwon Pil)
• Tuyệt cú - Phá khước thiên gia tác nhất trì - 絕句-破卻千家作一池 (Giả Đảo)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm