Có 1 kết quả:

經月 kinh nguyệt

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thời kì mặt trăng qua lần thứ nhất ngày đầu tháng và ngày rằm, suốt tháng, cả tháng. § Xem “sóc vọng” 朔望. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Tô Lão Tuyền kiến An Thạch y phục cấu tệ, kinh nguyệt bất tẩy diện, dĩ vi bất cận nhân tình, tác "Biện gian luận" dĩ thứ chi” 蘇老泉見安石衣服垢敝, 經月不洗面, 以為不近人情, 作"辨奸論"以刺之 (Ảo tướng công ẩm hận bán san đường 拗相公飲恨半山堂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự thấy tháng của đàn bà ( vì trải qua mỗi tháng một lần nên gọi Kinh nguyệt ).

Một số bài thơ có sử dụng