Có 17 kết quả:

揽 lãm擥 lãm攬 lãm榄 lãm欖 lãm滥 lãm濫 lãm灠 lãm爁 lãm爦 lãm繿 lãm纜 lãm缆 lãm罱 lãm覧 lãm覽 lãm览 lãm

1/17

lãm

U+63FD, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nắm cả, giữ hết
2. nhận thầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 攬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 攬

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôm lấy, ẵm, bồng, bế: 母親把孩子攬在懷裡 Mẹ ôm con vào lòng;
② Bó, buộc cho chặt, buộc túm lại: 用繩子攬上 Lấy thừng buộc lại;
③ Vời, lôi kéo, chèo kéo (khách hàng): 攬生意 Chèo kéo khách hàng;
④ Nắm lấy tất cả: 獨攬大權 Nắm hết quyền hành;
⑤ Nhận thầu: 承攬 Nhận bao thầu (xây cất, chuyên chở...).

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

lãm

U+64E5, tổng 18 nét, bộ thủ 手 + 14 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nắm cả, giữ hết
2. nhận thầu

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “lãm” 攬.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lãm 攬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 攬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hái lấy. Bứt lấy — Cầm nắm trong tay. Như chữ Lãm 㩜.

Tự hình 1

Dị thể 3

lãm

U+652C, tổng 24 nét, bộ thủ 手 + 21 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nắm cả, giữ hết
2. nhận thầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nắm giữ, nắm hết. ◎Như: “lãm quyền” 攬權 nắm cả quyền vào một tay, “lãm bí bạt thiệp” 攬轡跋涉 nắm dây cương ngựa bôn ba lặn lội.
2. (Động) Bao thầu. ◎Như: “thừa lãm” 承攬 nhận bao thầu (làm khoán).
3. (Động) Ôm lấy, bồng, bế, ẵm. ◎Như: “lãm trì” 攬持 ôm giữ, “mẫu thân bả hài tử lãm tại hoài lí” 母親把孩子攬在懷裡 mẹ ôm con vào lòng.
4. (Động) Hái, ngắt, bắt lấy. ◎Như: “lãm thủ” 攬取 ngắt lấy. ◇Lí Bạch 李白: “Dục thướng thanh thiên lãm minh nguyệt” 欲上青天攬明月 (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu 宣州謝眺樓) Muốn bay lên trời xanh bắt lấy vừng trăng sáng.
5. (Động) Gạt. ◎Như: “lãm khấp” 攬泣 gạt nước mắt, “lãm thế” 攬涕 gạt lệ, huy lệ.
6. (Động) Gây ra, đem lại. ◎Như: “lãm dã hỏa” 攬野火 tự gây ra phiền nhiễu, “lãm sự” 攬事 kiếm chuyện.
7. (Động) Chiêu dẫn, lôi kéo. ◎Như: “đâu lãm” 兜攬 chào hàng, lôi kéo khách hàng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tổng lãm anh hùng, tư hiền nhược khát” 總攬英雄, 思賢若渴 (Đệ tam thập bát hồi) Thu nạp khắp anh hùng, mong người hiền như khát nước.
8. (Động) Vén, thoát ra. ◇Cổ thi 古詩: “Lãm quần thoát ti lí, Cử thân phó thanh trì” 攬裙脫絲履, 舉身赴清池 (Vi Tiêu Trọng Khanh thê tác 為焦仲卿妻作) Cởi quần tháo bỏ giày tơ, Đứng dậy xuống bơi trong ao trong.
9. (Động) Xem, nhìn. § Thông “lãm” 覽.

Từ điển Thiều Chửu

① Nắm cả, như lãm quyền 攬權 nắm cả quyền vào một tay.
② Nhận thầu, như thừa lãm 承攬 nhận trông coi làm tất cả mọi việc, cái giấy nhận lo liệu tất cả công trình hay nhận vận tải tất cả các hàng hoá đồ đạc cũng gọi là thừa lãm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôm lấy, ẵm, bồng, bế: 母親把孩子攬在懷裡 Mẹ ôm con vào lòng;
② Bó, buộc cho chặt, buộc túm lại: 用繩子攬上 Lấy thừng buộc lại;
③ Vời, lôi kéo, chèo kéo (khách hàng): 攬生意 Chèo kéo khách hàng;
④ Nắm lấy tất cả: 獨攬大權 Nắm hết quyền hành;
⑤ Nhận thầu: 承攬 Nhận bao thầu (xây cất, chuyên chở...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Lãm 㩜 và Lãm 擥 — Mời mọc, thâu hút khách hàng tới mua hàng.

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

lãm

U+6984, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cảm lãm 橄欖,橄榄)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 欖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 橄欖 [găn lăn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 欖

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

lãm

U+6B16, tổng 25 nét, bộ mộc 木 + 21 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cảm lãm 橄欖,橄榄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xem “cảm” 橄.

Từ điển Thiều Chửu

① Cảm lãm 橄欖 cây trám.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 橄欖 [găn lăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cảm lãm: Cây trám, quả trám.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

lãm [cãm, lạm]

U+6EE5, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濫.

Tự hình 2

Dị thể 3

lãm [cãm, hạm, lam, lạm]

U+6FEB, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nước tràn ngập. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lạc Dương địa chấn, hựu hải thủy phiếm lạm” 洛陽地震, 又海水泛濫 (Đệ nhất hồi 第一回) Lạc Dương có động đất, lại thêm nước bể dâng lên tràn ngập.
2. (Động) Quá độ, quá mức, làm sai trái. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ” 君子固窮, 小人窮斯濫矣 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử khi cùng khốn vẫn cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.
3. (Phó) Khinh suất, tùy tiện, bừa bãi. ◎Như: “lạm hình” 濫刑 dùng hình phạt bừa bãi, “lạm thưởng” 濫賞 cho thưởng tùy tiện. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá ma lạm ẩm, dị túy nhi vô vị” 這麼濫飲, 易醉而無味 (Đệ nhị thập bát hồi) Cứ uống bừa đi như thế, dễ say mà chẳng có thú vị gì.
4. (Danh) Lời, câu văn huênh hoang, viển vông, không thật. ◇Lục Cơ 陸機: “Trừ phiền nhi khử lạm” 除煩而去濫 (Văn phú 文賦) Loại bỏ những câu rườm rà, viển vông không thật.
5. Một âm là “lãm”. (Danh) Quả ngâm, quả dầm đường.
6. Lại một âm là “cãm”. (Danh) Cái bồn tắm.

Từ điển Thiều Chửu

① Giàn giụa.
② Nước tràn ngập.
③ Quá lạm, như lạm hình 濫刑 dùng hình quá phép, lạm thưởng 濫賞 thưởng quá lạm, v.v.
④ Phóng túng, như tiểu nhân cùng tư lạm hĩ 小人窮斯濫矣 (Luận Ngữ 論語) kẻ tiểu nhân cùng quẫn liền phóng túng ngay. Chơi bạn không kén chọn gọi là lạm giao 濫交.
⑤ Lời viển vông.
⑥ Lạm tràng 濫觴 cái mối nhỏ gây nên sự lớn, cũng như nước suối mới chảy ra chỉ nông ngập cái chén mà sau thành sông thành bể.
⑦ Một âm là lãm. Quả ngâm, quả dầm đường.
⑧ Lại một âm là cãm. Cái bồn tắm.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

lãm [lạm]

U+7060, tổng 24 nét, bộ thuỷ 水 + 21 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ lại. Gom lại. Suối ngầm, nhảy vọt lên mặt đất — Các âm khác là Lãm, Lạm.

Tự hình 1

Dị thể 4

lãm

U+7201, tổng 18 nét, bộ hoả 火 + 14 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt, thiêu.
2. (Động) Nướng, quay (dùng lửa làm cho chín).

Tự hình 1

Dị thể 1

lãm

U+7226, tổng 25 nét, bộ hoả 火 + 21 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lửa cháy bừa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lửa cháy bừa.

Tự hình 1

lãm

U+7E7F, tổng 20 nét, bộ mịch 糸 + 14 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “lãm” 纜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây thừng để cột thuyền, neo thuyền.

Tự hình 1

Dị thể 2

lãm

U+7E9C, tổng 27 nét, bộ mịch 糸 + 21 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây cáp
2. dây neo thuyền, dây chão buộc thuyền
3. buộc thuyền bằng dây to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây neo thuyền. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cẩm lãm nha tường khởi bạch âu” 錦纜牙檣起白鷗 (Thu hứng 秋興) (ở chỗ) Dây neo thuyền bằng gấm và cột buồm bằng ngà, những con chim âu trắng bay lên.
2. (Danh) Dây xoắn, dây cáp. ◎Như: “điện lãm” 電纜 dây điện, “cương lãm” 鋼纜 dây cáp thép.
3. (Động) Buộc, trói. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Liễu âm nhàn lãm điếu ngư thuyền” 柳陰閑纜釣魚船 (Đệ thập ngũ hồi) Dưới bóng liễu nhàn nhã buộc thuyền câu.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây neo thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dây cáp: 電纜 Dây cáp điện; 鋼纜 Dây cáp thép;
② Dây cáp, dây neo (thuyền), dây chão dùng để buộc (thuyền);
③ Buộc (thuyền) bằng thừng to (dây chão, dây cáp).

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lãm

U+7F06, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây cáp
2. dây neo thuyền, dây chão buộc thuyền
3. buộc thuyền bằng dây to

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 纜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纜

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dây cáp: 電纜 Dây cáp điện; 鋼纜 Dây cáp thép;
② Dây cáp, dây neo (thuyền), dây chão dùng để buộc (thuyền);
③ Buộc (thuyền) bằng thừng to (dây chão, dây cáp).

Tự hình 2

Dị thể 2

lãm

U+7F71, tổng 14 nét, bộ võng 网 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đăng bắt cá

Từ điển trích dẫn

1. Cái đăng bắt cá.
2. Lấy nước cỏ bón ruộng gọi là “lãm hà nê” 罱河泥.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đăng bắt cá.
② Lấy nước cỏ bón ruộng gọi là lãm hà nê 罱河泥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái vợt (dụng cụ để bắt cá, vớt bèo hoặc vét bùn ở sông);
② Vét bùn: 罱池泥 Vét bùn ao; 罱泥船 Tàu vét bùn.

Tự hình 2

Dị thể 3

lãm

U+89A7, tổng 16 nét, bộ kiến 見 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

xem, ngắm

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “lãm” 覽.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ lãm 覽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覽.

Tự hình 1

Dị thể 1

lãm

U+89BD, tổng 21 nét, bộ kiến 見 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xem, ngắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xem. ◎Như: “nhất lãm vô dư” 一覽無餘 xem rõ hết thảy. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Lãm huy nghĩ học minh dương phượng” 覽輝擬學鳴陽鳳 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông.
2. (Động) Đọc duyệt. ◎Như: “bác lãm quần thư” 博覽群書 đọc rộng các sách.
3. (Động) Chịu nhận, nghe theo. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Đại Vương lãm kì thuyết, nhi bất sát kì chí thật” 大王覽其說, 而不察其至實 (Tề sách nhị, Trương Nghi vị Tần liên hoành 張儀為秦連橫) Đại Vương nghe lời đó mà không xét cái thực tại.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem. Như bác lãm 博覽 xem rộng, lên cao coi khắp bốn phía gọi là nhất lãm vô dư 一覽無餘 xem rõ hết thảy. Nguyễn Trãi 阮廌: Lãm huy nghĩ học minh dương phượng 覽輝擬學鳴陽鳳 nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông.
② Chịu nhận.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem, ngắm: 博覽 Xem rộng; 閱覽室 Phòng đọc sách; 一覽無餘 Nhìn thấy tất cả, xem khắp bốn phía; 覽物之情 Cái tình (sinh ra) khi nhìn ngắm cảnh vật;
② (văn) Chịu nhận;
③ (Họ) Lãm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn xem. Coi. Hoa Tiên có câu: » Lãm qua chuẩn doãn lời tâu. Cờ sai gươm hộp mặc dầu tiện nghi «.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

lãm

U+89C8, tổng 9 nét, bộ kiến 見 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xem, ngắm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 覽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覽

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem, ngắm: 博覽 Xem rộng; 閱覽室 Phòng đọc sách; 一覽無餘 Nhìn thấy tất cả, xem khắp bốn phía; 覽物之情 Cái tình (sinh ra) khi nhìn ngắm cảnh vật;
② (văn) Chịu nhận;
③ (Họ) Lãm.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2