Có 17 kết quả:

擂 lôi攂 lôi檑 lôi櫑 lôi瓃 lôi畾 lôi礌 lôi礧 lôi礨 lôi罍 lôi蕾 lôi轠 lôi鐳 lôi鑘 lôi镭 lôi雷 lôi靁 lôi

1/17

lôi [luỵ]

U+64C2, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đập, đánh
2. nghiền

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đâm, nghiền, tán. ◎Như: “lôi dược” 擂藥 tán thuốc.
2. (Danh) § Xem “lôi đài” 擂臺.
3. Một âm là “lụy”. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “lụy cổ” 擂鼓 đánh trống, “lôi hung” 擂胸 đấm ngực. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiểu lâu la bả cổ nhạc tựu thính tiền lụy tương khởi lai” 小嘍囉把鼓樂就廳前擂將起來 (Đệ ngũ hồi) Lũ lâu la đem trống nhạc đến trước sảnh khua đánh.
4. (Động) Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống. ◎Như: “lôi thạch xa” 擂石車 xe ném đá.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðâm, nghiền.
② Một âm là luỵ. Ðánh, như lụy cổ 擂鼓 đánh trống.
③ Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đâm, giã, nghiền, tán: 擂鉢 Cối tán. Xem 擂 [lei], [lèi].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đánh: 擂鼓 Đánh trống;
② Võ đài: 打擂 Đấu võ;
③ (văn) Ném đá, lăn đá xuống. Xem 擂 [lei], [léi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Thoi, đấm, thụi: 擂了一拳 Thoi cho một cái, đấm cho một quả. Xem 擂 [léi], [lèi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh trống.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

lôi [luỵ]

U+6502, tổng 18 nét, bộ thủ 手 + 15 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đập, đánh
2. nghiền

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擂.

Tự hình 1

Dị thể 1

lôi

U+6A91, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, lăn từ trên cao xuống cho đè lên quân địch. § Cũng gọi là “cổn mộc” 滾木 hay “lôi mộc” 檑木.

Từ điển Trần Văn Chánh

【檑木】lôi mộc [léimù] Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch).

Tự hình 2

Dị thể 2

lôi [luỹ, lỗi]

U+6AD1, tổng 19 nét, bộ mộc 木 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái chén uống rượu

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 罍 (bộ 缶).

Tự hình 2

Dị thể 6

lôi

U+74C3, tổng 19 nét, bộ ngọc 玉 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một loại ngọc

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lôi [luỹ]

U+757E, tổng 15 nét, bộ điền 田 + 10 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây.
2. (Danh) Khoảng ruộng.
3. (Danh) § Xưa dùng như “lôi” 雷.
4. Một âm là “lũy”. § Xưa dùng như “lũy” 壘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất trong ruộng — Vùng đất ruộng.

Tự hình 2

Dị thể 4

lôi [lỗi]

U+790C, tổng 18 nét, bộ thạch 石 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lăn đá từ trên cao xuống
2. tảng đá lớn

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “lôi” 礧.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lôi 礧.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lôi [lỗi]

U+7927, tổng 20 nét, bộ thạch 石 + 15 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lăn đá từ trên cao xuống
2. tảng đá lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá lớn.
2. (Danh) Khối đá dùng để bảo vệ thành thời xưa, có thể lăn đá từ trên cao xuống để ngăn chặn quân địch tấn công.

Từ điển Thiều Chửu

① Lăn đá từ trên cao xuống.
② Ðá lớn.

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

lôi [lỗi]

U+7928, tổng 20 nét, bộ thạch 石 + 15 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lỗi không” 礨空.
2. Một âm là “lôi”. (Danh) Đá lớn.
3. (Danh) § Xem “lôi thạch” 礨石.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

lôi

U+7F4D, tổng 21 nét, bộ phũ 缶 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái chén uống rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bình đựng rượu hoặc nước, hình bầu, miệng nhỏ, có hai quai, lòng sâu, có nắp đậy, ngoài khắc hình mây và sấm (“vân lôi” 雲雷).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chén uống rượu. Chén ngoài có vẽ hình mây sấm (vân lôi 雲雷) nên gọi là lôi 罍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chén uống rượu bằng đất nung (ngoài có vẽ hình mây, sấm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình sành, hũ sành, cao nhưng miệng nhỏ.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

lôi [lội]

U+857E, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bội lôi 蓓蕾)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bội lôi” 蓓蕾.

Từ điển Thiều Chửu

① Bội lôi 蓓蕾. Xem chữ bội 蓓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nụ hoa. Hoa chưa nở.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

lôi

U+8F60, tổng 22 nét, bộ xa 車 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng xe chạy — Tiếng ầm ầm.

Tự hình 1

Dị thể 3

lôi

U+9433, tổng 21 nét, bộ kim 金 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố rađi, Ra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (radium, Ra).
2. (Danh) Vại, lọ, bình.

Từ điển Thiều Chửu

① Lôi đĩnh 鐳錠 một loài kim, một nguyên chất hoá học (Radium, Ra) có tia sáng mạnh, thấu qua được các thể hơi, thể lỏng, thể đặc, sức mạnh hay giết được các giống vi trùng về bệnh truyền nhiễm, lấy tay sờ vào thấy nóng rát như lửa, sinh sản rất ít, mà dùng thì nhiều cho nên rất quý rất đắt.
② Vại, lọ, bình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (hoá) Rađi (Radium, kí hiệu Ra);
② (văn) Vại, lọ, bình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình làm bằng đồng, dùng để đựng rượu.

Tự hình 2

Dị thể 1

lôi [lỗi]

U+9458, tổng 23 nét, bộ kim 金 + 15 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miếng kim khí bọc ở đầu vỏ kiếm.

Tự hình 1

Dị thể 3

lôi

U+956D, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố rađi, Ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (hoá) Rađi (Radium, kí hiệu Ra);
② (văn) Vại, lọ, bình.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐳

Tự hình 2

Dị thể 1

lôi [lỗi]

U+96F7, tổng 13 nét, bộ vũ 雨 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

sấm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sấm. ◎Như: “lôi điện” 雷電 sấm chớp.
2. (Danh) Vũ khí nổ, mìn. ◎Như: “địa lôi” 地雷 vũ khí nổ chôn dưới đất, “thủy lôi” 水雷 vũ khí nổ dùng dưới nước.
3. (Danh) Họ “Lôi”.
4. (Phó) Vang, to (âm thanh). ◇Khuất Nguyên 屈原: “Hoàng chung hủy khí, ngõa phủ lôi minh” 黃鐘毀棄, 瓦釜雷鳴 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Chuông vàng bỏ nát, nồi đất kêu vang.
5. (Phó) Nhanh lẹ, mau. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Thiên lí lôi trì” 千里雷馳 (Tấn vấn 晉問) Nghìn dặm ruổi mau.

Từ điển Thiều Chửu

① Sấm. Như lôi điện 雷電 sấm sét.
② Dùng thuốc nổ nhồi vào trong cái ống sắt to dùng để phá thành phá luỹ hay phá tàu chiến gọi là lôi. Chôn ở dưới đất gọi là địa lôi 地雷, thả ở mặt nước gọi là thuỷ lôi 水雷.
③ Họ Lôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sấm: 打雷 Sấm nổ, sấm dậy.【雷電】lôi điện [léi diàn] Sấm sét;
② Mìn, vũ khí nổ, lôi: 地雷 Mìn; 水雷 Thuỷ lôi; 布雷 Cài (đặt, chôn, thả, rải) mìn; 掃雷 Quét mìn;
③ [Léi] (Họ) Lôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng sấm. Truyện Trê có câu: » Lệ rằng quan pháp như lôi, chỉ đâu đánh đấy chẳng thôi là lành «. — Một âm là Lỗi. Xem lỗi.

Tự hình 6

Dị thể 13

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

lôi

U+9741, tổng 23 nét, bộ vũ 雨 + 15 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

sấm

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “lôi” 雷.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ lôi 雷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 雷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Lôi 雷.

Tự hình 2

Dị thể 1