Có 4 kết quả:

仑 lôn侖 lôn崘 lôn崙 lôn

1/4

lôn [luân]

U+4ED1, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Từ điển phổ thông

sắp xếp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 侖.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lôn [luân]

U+4F96, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

sắp xếp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự.
2. (Danh) “Côn Luân” 昆侖 tên núi. § Còn đọc là “lôn” 侖. Còn viết là 昆崙.
3. § Thông “luân” 淪. Luân hãm.
4. § Thông “luân” 倫. Đồng loại.

Từ điển Thiều Chửu

① Côn lôn 昆侖 tên núi Côn lôn. có khi viết là 昆崙.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suy nghĩ. Nghĩ ngợi. Cũng đọc Luân.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lôn [luân]

U+5D18, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Tự hình

Dị thể

lôn [luân]

U+5D19, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Từ điển Thiều Chửu

① Côn lôn 崑崙 núi Côn Lôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 崑.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn lôn 崑崙: Tên một hòn đảo ngoài khơi Nam phần Việt Nam, từ thời Pháp thuộc vẫn là nơi giam tù chính trị, tên thời Pháp thuộc vẫn là Poulo-Condore. Phan Chu Trinh, khi bị Pháp đày ra Côn Lôn, đã có câu: » Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn, lừng lẫy làm cho lở núi non « ( Đập đá ở Côn Lôn ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng