Có 2 kết quả:

留心 lưu tâm畱心 lưu tâm

1/2

Từ điển trích dẫn

1. Có ý nghĩ tới thường xuyên trong lòng. ◇Sử Kí 史記: “Phù Ngô Khởi hiền nhân dã, nhi hầu chi quốc tiểu, hựu dữ cường Tần nhưỡng giới, thần thiết khủng Khởi chi vô lưu tâm dã” 夫吳起賢人也, 而侯之國小, 又與彊秦壤界, 臣竊恐起之無留心也 (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Ngô Khởi là người hiền mà nước Ngụy nhỏ lại ở sát biên giới nước Tần mạnh, thần trộm cho rằng Khởi không có bụng muốn ở lại.
2. Quan chú, quan tâm. ◇Tống Thư 宋書: “Hình phạt đắc thất, trị loạn sở do, thánh hiền lưu tâm, bất khả bất thận” 刑罰得失, 治亂所由, 聖賢留心, 不可不慎 (Hà Thượng Chi truyện 何尚之傳).
3. Chú ý, coi chừng. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Hòa bằng hữu đàm tâm, bất tất lưu tâm, đãn hòa địch nhân đối diện, khước tất tu khắc khắc phòng bị” 和朋友談心, 不必留心, 但和敵人對面, 卻必須刻刻防備 (Thư tín tập 書信集, Trí Tiêu Quân Tiêu Hồng 致蕭軍蕭紅).

Một số bài thơ có sử dụng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lòng dạ vào việc gì. Chú ý vào.