Có 13 kết quả:

凛 lẫm凜 lẫm壈 lẫm廩 lẫm廪 lẫm惏 lẫm懍 lẫm懔 lẫm檁 lẫm檩 lẫm澟 lẫm禀 lẫm稟 lẫm

1/13

lẫm

U+51DB, tổng 15 nét, bộ băng 冫 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giá rét
2. nghiêm nghị

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “lẫm” 凜.
2. Giản thể của chữ 凜.

Từ điển Thiều Chửu

① Lẫm liệt 凛冽 rét quá.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lạnh: 凜冽 Lạnh lẽo;
② Nghiêm chỉnh, oai nghiêm, nghiêm ngặt: 凜遵 Nghiêm chỉnh tuân theo;
③ (E) ngại: 凜於夜行 Đi đêm ngại lắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 凜

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất lạnh. Lạnh run — Vẻ kính sợ. Khiến người khác kính sợ.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 3

lẫm

U+51DC, tổng 15 nét, bộ băng 冫 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giá rét
2. nghiêm nghị

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lạnh. ◎Như: “lẫm liệt” 凜冽 lạnh lắm.
2. (Tính) Oai nghiêm, nghiêm túc. § Thông “lẫm” 懍. ◎Như: “lẫm bất khả phạm” 凜不可犯 oai nghiêm không thể xúc phạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lạnh: 凜冽 Lạnh lẽo;
② Nghiêm chỉnh, oai nghiêm, nghiêm ngặt: 凜遵 Nghiêm chỉnh tuân theo;
③ (E) ngại: 凜於夜行 Đi đêm ngại lắm.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

lẫm

U+58C8, tổng 16 nét, bộ thổ 土 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

uất ức, bất đắc chí

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Khảm lẫm” 坎壈 uất ức, bất đắc chí.

Từ điển Thiều Chửu

① Khảm lẫm 坎壈 ức uất, bất đắc chí.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 坎壈.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thế đất lồi lõm ghồ ghề — Lòng dạ bất bình. Cũng nói Khảm lẫm 坎壈( như Khảm kha 坎坷 ).

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

lẫm

U+5EE9, tổng 16 nét, bộ nghiễm 广 + 13 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vựa thóc
2. kho đụn
3. cấp cho, phát cho

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kho chứa thóc gạo. ◎Như: “thương lẫm” 倉廩 kho đụn. ◇Bì Nhật Hưu 皮日休: “Môn tiểu quý xa mã, Lẫm không tàm tước thử” 門小愧車馬, 廩空慚雀鼠 (Bần cư thu nhật 貧居秋日) Cửa hẹp hổ ngựa xe, Kho rỗng thẹn sẻ chuột.
2. (Danh) Lương thực.
3. (Danh) Bổng lộc. ◎Như: “lẫm túc” 廩粟 bổng lộc. ◇Tô Thức 蘇軾: ( Thức 蘇軾: “Bạc lẫm duy bán, Quy kế vị thành” 薄廩維絆, 歸計未成 (Đáp Dương Quân Tố 答楊君素) Bổng lộc ít ỏi ràng buộc, Toan tính về chưa thành.
4. (Động) Tàng trữ, tích tụ. ◇Tố Vấn 素問: “Lẫm ư tràng vị” 廩於腸胃 (Bì bộ luận 皮部論) Tích tụ ở ruột và dạ dày.
5. (Động) § Thông “lẫm” 稟.

Từ điển Thiều Chửu

① Kho đụn.
② Cấp cho, ngày xưa lấy gạo thịt ở kho cấp cho người gọi là lẫm cấp 廩給. Học trò ai được vua cấp lương gọi là lẫm sinh 廩生.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vựa thóc: 倉廩 Kho đụn;
② Cấp gạo thịt trong kho: 廩生 Học trò được vua cấp lương thực; 廩給 Cấp đồ trong kho.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi chứa lúa gạo. Kho lúa gạo — Tích tụ. Cất chứa — Cấp phát lương thực — Vẻ kính sợ, khiến người kính sợ. Như chữ Lẫm 凛.

Tự hình 1

Dị thể 9

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

lẫm

U+5EEA, tổng 16 nét, bộ nghiễm 广 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vựa thóc
2. kho đụn
3. cấp cho, phát cho

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 廩.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vựa thóc: 倉廩 Kho đụn;
② Cấp gạo thịt trong kho: 廩生 Học trò được vua cấp lương thực; 廩給 Cấp đồ trong kho.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 廩

Tự hình 2

Dị thể 5

lẫm [lam, lâm]

U+60CF, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất lạnh. Rét. Td: Lẫm lật 惏慄 ( rét run ) — Một âm là Lam.

Tự hình 2

lẫm

U+61CD, tổng 16 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

e ngại, kính sợ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kính, sợ. ◎Như: “lẫm tuân” 懍遵 kính noi theo. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm?” 主憂臣勞, 孰不祗懍 (Quan trung 關中) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?
2. (Tính) Sợ hãi.

Từ điển Thiều Chửu

① Kính sợ. Như lẫm tuân 懍遵 kính noi theo.

Từ điển Trần Văn Chánh

E ngại, kính sợ: 懍遵 Kính noi theo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính sợ.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

lẫm

U+61D4, tổng 16 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

e ngại, kính sợ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懍.

Từ điển Trần Văn Chánh

E ngại, kính sợ: 懍遵 Kính noi theo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懍

Tự hình 2

Dị thể 3

lẫm

U+6A81, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đòn, xà ngang bắc trên đầu cột nhà. ◎Như: “tích lẫm” 脊檁 xà ngang cao nhất sát nóc nhà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(ktrúc) Đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui.

Tự hình 1

Dị thể 2

lẫm

U+6AA9, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檁

Từ điển Trần Văn Chánh

(ktrúc) Đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui.

Tự hình 2

Dị thể 1

lẫm

U+6F9F, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mát lạnh
2. lạnh lẽo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mát lạnh;
② Lạnh lẽo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạnh lẽo buồn rầu — Rét. Lạnh lắm.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

lẫm [bẩm, bằng]

U+7980, tổng 13 nét, bộ kỳ 示 + 8 nét
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “bẩm” 稟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cấp lúa kho.

Tự hình 2

Dị thể 1

lẫm [bẩm]

U+7A1F, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cấp lúa từ kho

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chịu, nhận, thừa thụ. ◎Như: “bẩm lệnh” 稟令 nhận lệnh. ◇Tả truyện 左傳: “Tiên vương sở bẩm ư thiên địa, dĩ vị kì dân dã” 先王所稟於天地, 以為其民也 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年).
2. (Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên). ◎Như: “bẩm cáo” 稟告 thưa trình.
3. (Danh) Tính có được từ lúc mới sinh. ◎Như: “thiên phú dị bẩm” 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.
4. Một âm là “lẫm”. (Danh) Kho lúa. § Thông “lẫm” 禀. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu” 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Vâng mệnh, bẩm mệnh.
② Bẩm, kẻ dưới thưa việc gì với người trên xưng là bẩm. Tục viết là 禀.
③ Bẩm phú, tính trời phú cho.
④ Một âm là lẫm. Cấp lúa kho.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cấp lúa kho.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cấp phát lương thực — Kính sợ — Một âm là Bẩm.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng