Có 13 kết quả:

俐 lị峛 lị涖 lị猁 lị痢 lị莅 lị莉 lị蒞 lị蜊 lị詈 lị逦 lị邐 lị鬁 lị

1/13

lị [lợi]

U+4FD0, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn, sáng suốt. ◎Như: “linh lị” 伶俐 lanh lợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhanh nhẹn sáng suốt, như lanh lị 伶俐 lanh lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhanh nhẹn. Xem 伶俐 [línglì].

Tự hình

Từ ghép

lị [lệ]

U+5CDB, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi liên tiếp quanh co. cũng nói Lị dĩ 峛崺. Ta có người đọc Liệt.

Tự hình

Dị thể

lị

U+6D96, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đến, tới

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tới, đến nơi. ◎Như: “lị quan” 涖官 đến nơi làm quan, đáo nhậm. ◇Luận Ngữ 論語: “Tri cập chi, nhân năng thủ chi, bất trang dĩ lị chi, tắc dân bất kính” 知及之, 仁能守之, 不莊以涖之, 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân), biết dùng nhân đức giữ (dân), mà tới với dân không trang nghiêm, thì dân không kính.

Từ điển Thiều Chửu

① Tới, như bất trang dĩ lị chi, tắc dân bất kính 不莊以涖之則民不敬 tới chức trị dân mà không có đức trạng kính thì dân nó không kính.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tới, ở trên nhìn xuống, thống trị: 以道涖天下 Dùng đạo để trị thiên hạ (Lão tử);
② Đến, tới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới. Đến. Td: Lị chỉ ( tới nhà ai ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lị [lợi]

U+7301, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: xá lợi 猞猁)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Xá lị tôn” 猞猁孫: xem “xá” 猞.

Từ điển Thiều Chửu

① Xá lị tôn 猞猁孫 tên một giống thú giống như con mèo mà to, da làm áo cừu rất quý.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 猞猁 [shelì].

Tự hình

lị

U+75E2, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bệnh kiết lị

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh “lị” 痢, ruột nhiễm trùng, làm bụng quặn đau, tháo dạ đi rửa, phân có máu nếu bệnh nặng.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh lị, quặn đau bụng lại đi ra ngoài, rặn mãi mới ra ít phân máu hay ít mũi là lị.

Từ điển Trần Văn Chánh

Kiết lị: 赤痢 Kiết máu; 白痢 Kiết bạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh kiết đi cầu ra đàm hoặc máu.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lị

U+8385, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đến, tới

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tới nơi. § Cũng như chữ “lị” 涖.
2. (Động) Trị, thống trị. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Dĩ đạo lị thiên hạ” 以道涖天下 (Chương 60) Dùng đạo để trị thiên hạ.
3. (Trạng thanh) Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào. ◎Như: “lị lị” 莅莅 rì rào (tiếng nước chảy), “lị táp” 蒞颯 xào xạc (cây cối). § Cũng chỉ hành động nhanh chóng, nhanh ào ào, vèo một cái.

Từ điển Thiều Chửu

① Tới, trị, thống trị. Cũng như chữ lị 涖. Lão Tử 老子: dĩ đạo lị thiên hạ 以道涖天下 dùng đạo để trị thiên hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tới, ở trên nhìn xuống, thống trị: 以道涖天下 Dùng đạo để trị thiên hạ (Lão tử);
② Đến, tới.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đến, tới: 莅會 Đến họp; 莅場 Đến hội trường. Cv. 涖 (bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Lị 涖.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lị []

U+8389, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây hoa nhài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “mạt lị” 茉莉.
2. § Cũng như “lị” 涖.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lị 涖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 茉莉 [mòli].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Mạt lị 茉莉. Vần Mạt — Một âm là Lệ. Xem Lệ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lị

U+849E, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đến, tới

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tới, đến nơi. § Cũng như “lị” 涖 hay “lị” 莅. ◎Như: “lị quan” 蒞官 đến nơi làm quan, đáo nhậm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lị 涖, chữ lị 莅.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Lị 涖.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lị [lợi, ly]

U+870A, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cáp lị 蛤蜊)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cáp lị” 蛤蜊: xem “cáp” 蛤.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ cáp 蛤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蛤蜊 [géli]. Cv. 仟.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lị

U+8A48, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mắng khéo (không mắng thẳng)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trách, mắng. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Nữ tu chi thiền viên hề, Thân thân kì lị dư” 女嬃之嬋媛兮, 申申其詈予 (Li tao 離騷) Người chị khả ái của ta hề, Cứ mắng nhiếc ta mãi.

Từ điển Thiều Chửu

① Mắng. Mắng thẳng vào mặt gọi là mạ 罵. Nói trạnh, nói mát, mắng xéo gọi là lị 詈.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chửi xéo, mắng xéo: 罵詈 Mắng chửi, chửi rủa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chửi mắng. Làm nhục. Td: Mạ lị 駡詈 ( mắng chửi ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lị [lệ]

U+9026, tổng 10 nét, bộ sước 辵 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 迤邐 [yêlê].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 邐

Tự hình

Dị thể

lị [lệ]

U+9090, tổng 22 nét, bộ sước 辵 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 迤邐 [yêlê].

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lị [thích, lợi]

U+9B01, tổng 17 nét, bộ tiêu 髟 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lạt lị” 鬎鬁.

Từ điển Thiều Chửu

① Thích lị 鬎鬁 sẹo đầu trụi tóc, chỗ nhọt mọc thành sẹo tóc không mọc được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 瘌痢 (hoặc 鬎鬁) [làlì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hói đầu. Rụng tóc. Cũng nói Thích lị 鬎鬁.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép