Có 2 kết quả:

旅游 lữ du旅遊 lữ du

1/2

lữ du

giản thể

Từ điển phổ thông

đi ngao du, đi du lịch

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là “lữ du” 旅遊.

lữ du

phồn thể

Từ điển phổ thông

đi ngao du, đi du lịch

Từ điển trích dẫn

1. Đi du lịch thăm viếng. ◇Vương Bột 王勃: “Tuế bát nguyệt Nhâm Tí lữ du ư Thục, tầm mao khê chi giản” 歲八月壬子旅遊於蜀, 尋茅谿之澗 (Giản để hàn tùng phú 澗底寒松賦) .
2. Ở quê người lâu ngày. ◇Giả Đảo 賈島: “Thế nạn na kham hận lữ du, Long chung cánh thị đối cùng thu. Cố viên thiên lí sổ hàng lệ, Lân xử nhất thanh chung dạ sầu” 世難那堪恨旅遊, 龍鍾更是對窮秋. 故園千里數行淚, 鄰杵一聲終夜愁 (Thượng cốc lữ dạ 上谷旅夜).

Một số bài thơ có sử dụng