Có 88 kết quả:

㒿 ly丽 ly剺 li剺 ly劙 ly厘 li厘 ly哩 ly喱 ly嫠 li嫠 ly孋 ly孷 ly彲 li攡 ly斄 li斄 ly樆 ly氂 li氂 ly漓 li漓 ly漦 ly灕 li灕 ly牦 li牦 ly犛 li犛 ly狸 li狸 ly璃 li璃 ly瓈 li瓈 ly矖 ly离 li离 ly篱 li篱 ly籬 li籬 ly縭 li縭 ly縰 ly纚 li纚 ly缡 li缡 ly罹 li罹 ly蓠 li蓠 ly蘺 li蘺 ly蜊 ly螭 li螭 ly褵 li褵 ly貍 li貍 ly郦 li郦 ly酈 li酈 ly醨 li醨 ly釐 li釐 ly離 li離 ly驪 li驪 ly骊 li骊 ly魑 ly鱺 li鱺 ly鲡 li鲡 ly鸝 li鸝 ly鹂 li鹂 ly麗 ly黐 li黐 ly

1/88

ly

U+34BF, tổng 22 nét, bộ quynh 冂 + 20 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chữ cổ có nghĩa là mũ có cắm lông chim trắng, tương tự như các tù trưởng da đỏ thường đội, còn viết là 攡

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly [lệ]

U+4E3D, tổng 8 nét, bộ nhất 一 + 7 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: cao ly 高麗,高丽)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 麗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 麗

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẹp đẽ, mĩ lệ: 秀麗 Xinh đẹp; 風和日麗 Trời quang mây tạnh;
② (văn) Dính bám: 日月麗乎天 Mặt trời mặt trăng dính bám vào trời; 附麗 Nương tựa;
③ (văn) Đôi (như 儷, bộ 亻);
④【高麗】Cao Li [Gao lì] Xem 高 nghĩa

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 1

li

U+527A, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắt, rạch. ◎Như: “li diện” 剺面 rạch mặt (tục cổ của Hung Nô, rạch mặt chảy máu để tỏ lòng trung thành). § Cũng viết là 梨面. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hoa Môn li diện thỉnh tuyết sỉ, Thận vật xuất khẩu tha nhân thư” 花門剺面請雪恥, 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Hoa Môn (tức Hồi Hột 回紇) rạch mặt xin rửa nhục, Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+527A, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rạch cho rách

Từ điển Thiều Chửu

① Rạch, như li diện 剺面 rạch mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rạch: 剺面 Rạch mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng dao mà rạch ra — Lóc ra. Lột ra.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+5299, tổng 23 nét, bộ đao 刀 + 21 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắt ra, bổ ra, đâm vỡ ra
2. rõ ràng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cắt ra, bổ ra, đâm vỡ ra;
② Rõ ràng: 劙然若畫 Rõ như bức vẽ;
③ Như 剺.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng dao mà bổ ra, cắt ra — Chia cắt — Cũng đọc Lễ.

Tự hình 1

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

li [hi, triền]

U+5398, tổng 9 nét, bộ hán 厂 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “li” 釐. ◎Như: “thất chi hào li, sai chi thiên lí” 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

ly [hi, triền]

U+5398, tổng 9 nét, bộ hán 厂 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sửa sang
2. tỷ lệ lãi
3. cai trị

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 釐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釐 (bộ 里).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xentimet;
② Li, lai (đơn vị tỉ lệ lãi, lãi hàng năm 1 li (lai) là 1%, lãi hàng tháng 1 li (lai) là 0, 1%);
③ Nhỏ bé;
④ (văn) Chỉnh lí, điều khiển, sửa sang: 釐正文體 Sửa sang văn thể;
⑤ (văn) Cai trị;
⑥ (văn) Cho. Xem 釐, 禧 [xê].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Li 釐 — Một âm là Triền. Xem Triền.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

ly [, ]

U+54E9, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

【哩哩啦啦】li li lạp lạp [lili lala] (khn) Chao qua chao lại, lâm râm: 他不會挑水,哩哩啦啦灑了一地 Anh ấy không quen gánh nước, làm chao ra cả mặt đất; 雨哩哩啦啦的,下個沒完 Mưa lâm râm không dứt. Xem 哩 [lê], [li], 英里 [yinglê].

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+55B1, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. (xem: già ly 咖喱)
2. gam (đơn vị khối lượng)

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 咖喱 [galí].

Tự hình 2

Từ ghép 1

li

U+5AE0, tổng 14 nét, bộ nữ 女 + 11 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đàn bà góa, quả phụ. ◇Tô Thức 蘇軾: “Khấp cô chu chi li phụ” 泣孤舟之嫠婦 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+5AE0, tổng 14 nét, bộ nữ 女 + 11 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đàn bà goá

Từ điển Thiều Chửu

① Ðàn bà goá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đàn bà góa. 【嫠婦】li phụ [lífù] (văn) Đàn bà góa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đàn bà goá chồng — Gái già không chồng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+5B4B, tổng 22 nét, bộ nữ 女 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước Tây Nhung thời cổ Trung Hoa — Họ người.

Tự hình 1

Dị thể 3

ly

U+5B77, tổng 14 nét, bộ tử 子 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẻ sinh đôi.

Tự hình 1

Dị thể 1

li [si]

U+5F72, tổng 22 nét, bộ sam 彡 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “li” 螭.

Tự hình 1

Dị thể 2

ly

U+6521, tổng 21 nét, bộ thủ 手 + 18 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giương ra. Kéo căng ra.

Tự hình 1

Dị thể 1

li [lai]

U+6584, tổng 19 nét, bộ phác 攴 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông cứng và xoăn.
2. (Danh) Chỉ con “li ngưu” 氂牛. § Loài bò lông dài.
3. Một âm là “lai”. (Danh) Tên huyện. § Nguyên là đất phong thời nhà Chu. Nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.

Tự hình 3

Dị thể 5

ly [lai]

U+6584, tổng 19 nét, bộ phác 攴 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi lông cong — Một âm là Thai. Xem Thai.

Tự hình 3

Dị thể 5

ly

U+6A06, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây mọc hoang trên núi, gần giống cây lê, còn gọi là Sơn lê.

Tự hình 1

li [mao]

U+6C02, tổng 15 nét, bộ mao 毛 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “mao” 犛.
2. (Danh) Lông cứng mà cong. § Cũng như “li” 斄.
3. (Danh) Đuôi ngựa.
4. (Danh) Lông dài.

Tự hình 1

Dị thể 10

ly [mao]

U+6C02, tổng 15 nét, bộ mao 毛 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: mao ngưu 犛牛,牦牛)
2. đuôi ngựa
3. lông dài

Từ điển Thiều Chửu

① Ðuôi con trâu li.
② Lông cứng mà cong cũng gọi là li.
③ Cùng một nghĩa với chữ li 釐.
④ Ðuôi ngựa.
⑤ Lông dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đuôi con trâu li;
② Lông cứng và cong;
③ Như 釐 (bộ 里);
④ Đuôi ngựa;
⑤ Lông dài;
⑥ 【氂牛】li ngưu [líniú] Bò y-ắc (Tây Tạng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lông của trâu bò.

Tự hình 1

Dị thể 10

ly

U+6F13, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rượu lạt, rượu nhạt

Từ điển Thiều Chửu

① Bạc bẽo, cùng nghĩa với chữ li 醨.
② Lâm li, thấm khắp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thấm khắp: Xem 淋漓 [línlí];
② (văn) Bạc bẽo (như 醨, bộ 酉);
③ [Lí] Tên sông: 漓江 Sông Li (ở Quảng Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngấm vào đất — Mỏng manh.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+6F26, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước nhầy, nước dãi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước bọt, nước dãi;
② Chảy xuôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy xuôi dòng.

Tự hình 2

Dị thể 1

li

U+7055, tổng 21 nét, bộ thuỷ 水 + 18 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của chữ 漓.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+7055, tổng 21 nét, bộ thuỷ 水 + 18 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rượu lạt, rượu nhạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngấm vào đất — Tên sông, tức Li thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Quảng Tây.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

li [mao]

U+7266, tổng 8 nét, bộ ngưu 牛 + 4 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 氂.

Tự hình 2

Dị thể 4

ly [mao]

U+7266, tổng 8 nét, bộ ngưu 牛 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. (xem: mao ngưu 犛牛,牦牛)
2. đuôi ngựa
3. lông dài

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đuôi con trâu li;
② Lông cứng và cong;
③ Như 釐 (bộ 里);
④ Đuôi ngựa;
⑤ Lông dài;
⑥ 【氂牛】li ngưu [líniú] Bò y-ắc (Tây Tạng).

Tự hình 2

Dị thể 4

li [mao]

U+729B, tổng 15 nét, bộ ngưu 牛 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Mao ngưu” 犛牛 một loài bò vùng cao nguyên, giống hoang dã lông đen, giống chăn nuôi lông trắng, đuôi rất dài (ngày xưa dùng làm ngù cờ), sức mạnh dùng làm việc nặng. § Còn có tên là “li ngưu” 氂牛. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thâm trước ư ngũ dục, Như mao ngưu ái vĩ” 深著於五欲, 如犛牛愛尾 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Vướng mắc chìm sâu trong năm dục lạc, Như con mao ngưu say mê cái đuôi của mình.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

ly [mao]

U+729B, tổng 15 nét, bộ ngưu 牛 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: mao ngưu 犛牛,牦牛)
2. đuôi ngựa
3. lông dài

Từ điển Thiều Chửu

① Mao ngưu 犛牛 một loài trâu đuôi rất dài, ngày xưa dùng làm ngù cờ. Cũng đọc là chữ li.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Bò i-ắc, bò rừng (Tây Tạng). Như 牦.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

li [uất]

U+72F8, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con “li”, một giống mèo rừng. § Còn gọi là “li miêu” 狸貓, “li tử” 狸子, “san miêu” 山貓.
2. (Danh) Phiếm chỉ mèo. § Còn gọi là “li nô” 狸奴. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hữu cự li hàm anh vũ kinh tẩm môn quá” 有巨狸啣鸚鵡經寢門過 (A Anh 阿英) Có con mèo lớn ngoạm một con vẹt chạy qua cửa phòng ngủ.
3. (Danh) Một loài động vật, họ khuyển 犬, giỏi leo cây.
4. (Danh) Chỉ “hồ li” 狐狸.
5. (Danh) Tên đất cổ của nước “Yên” 燕.
6. (Danh) Họ “Miêu”.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

ly []

U+7483, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: pha ly 玻璃, lưu ly 琉璃)

Từ điển Thiều Chửu

① Lưu li 琉璃 một thứ ngọc quý ở Tây vực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 玻璃 [bolí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Lưu li 琉璃 — Cũng đọc Lê, xem Pha lê 玻璃.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

li []

U+74C8, tổng 19 nét, bộ ngọc 玉 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “li” 璃.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly []

U+74C8, tổng 19 nét, bộ ngọc 玉 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: pha ly 玻璃, lưu ly 琉璃)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 璃.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+77D6, tổng 24 nét, bộ mục 目 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn.

Tự hình 1

Dị thể 2

ly [lệ]

U+79BB, tổng 10 nét, bộ đầu 亠 + 8 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. dời xa, chia lìa, dời khỏi
2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa cách, lìa tan, chia li: 離婚 Li dị; 悲歡離合 Nỗi vui buồn sum họp với chia li; 她從來沒離過家 Chị ta chưa bao giờ xa nhà;
② (Khoảng) cách: 車 站離這裡三里地 Nhà ga cách đây ba dặm; 離國慶節只有三天了 Chỉ còn ba hôm nữa là đến ngày Quốc khánh; 月球與地球距離甚遠 Mặt trăng và mặt trời cách nhau rất xa;
③ Thiếu: 發展工業離不了鋼鐵 Phát triển công nghiệp, không thể thiếu gang thép;
④ (văn) Dính, bám: 不離于裏 Không dính bám với lần trong (Thi Kinh);
⑤ (văn) Không tuân theo, làm trái: 離令 Làm trái mệnh lệnh;
⑥ (văn) Mắc vào, rơi vào, gặp, bị (dùng như 罹, bộ 网): 獨離此咎 Một mình mắc vào tai hoạ này (Giả Nghị: Điếu Khuất Nguyên phú);
⑦ (văn) (Hai người) cùng sánh nhau, sánh đều nhau;
⑧ (văn) Sáng chói, rực rỡ;
⑨ (văn) Bày, xếp;
⑩ (văn) Trải qua: 離一二旬 Trải qua một, hai mươi ngày (Hán thư);
⑪ (văn) Chim vàng anh;
⑫ Quẻ li (trong Kinh Dịch);
⑬ [Lí] (Họ) Li.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thần núi (có sách nói là một loài thú dữ);
② Như 離 (bộ 隹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thần núi — Chia lìa. Tan tác.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly

U+7BF1, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hàng rào, bờ giậu

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vợt tre. Như 笊篱;
② Xem 籬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 笊篱 [zhàolí];
② Bờ giậu, bờ rào, hàng rào: 竹籬茅舍 Nhà tranh giậu nứa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trảo li 笊篱: Cái gầu múc nước đan bằng tre.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

li

U+7C6C, tổng 24 nét, bộ trúc 竹 + 18 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

ly

U+7C6C, tổng 24 nét, bộ trúc 竹 + 18 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hàng rào, bờ giậu

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ rào, bờ giậu, đan tre chắn luỹ xung quanh gọi là li. Ðào Uyên Minh 陶淵明: Thải cúc đông li hạ, du nhiên kiến nam sơn 採菊東籬下,悠然見南山 hái cúc dưới bờ rào đông, nhàn nhã nhìn núi nam.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 笊篱 [zhàolí];
② Bờ giậu, bờ rào, hàng rào: 竹籬茅舍 Nhà tranh giậu nứa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hàng rào đan, ghép bằng tre. Cũng gọi là Li ba 籬笆.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

li [sái, sỉ]

U+7E2D, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khăn mang giắt của con gái ngày xưa. § Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là “kết li” 結縭. Về sau "kết hôn" gọi là “kết li”.
2. (Danh) Dây lưng.
3. (Động) Buộc. § Thông “sỉ” 纚.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

ly [sái, sỉ]

U+7E2D, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt
2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng)
3. buộc
4. lưới đánh cá

Từ điển Thiều Chửu

① Dây lưng, khăn giắt.
② Cái khăn tân nhân. Lúc con gái về nhà chồng dùng cái khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li 結縭.
③ Buộc.
④ Kẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dây lưng, khăn giắt (của con gái mới về nhà chồng);
② Buộc, cột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chùm tơ nhiều màu bện lại cột vào mũi giầy dép làm đồ trang sức — Khăn trùm mặt của cô dâu theo tục xưa — Cột lại, buộc lại.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

ly [sái, sỉ]

U+7E30, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt
2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng)
3. buộc
4. lưới đánh cá

Từ điển Thiều Chửu

Như 纚

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纚 (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 纚.

Tự hình 1

Dị thể 2

li [, suỷ, sái, sỉ]

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ mịch 糸 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khăn lụa buộc tóc. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên” 古者斂髮以纚, 如後世之巾幘焉 (Thuyết biện nhị 說弁二) Người thời xưa vén tóc dùng “sỉ” 纚, như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.
2. (Phó) Đi thành hàng, thành nhóm. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ” 車按行, 騎就隊. 纚乎淫淫, 般乎裔裔 (Tử Hư phú 子虛賦) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.
3. (Tính) § Xem “sỉ sỉ” 纚纚.
4. Một âm là “sái”. (Danh) Lưới, võng.
5. Một âm là “li”. (Danh) Lèo (thuyền, cờ...). § Cũng như “nhuy” 緌. ◇Thi Kinh 詩經: “Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi” 泛泛楊舟, 紼纚維之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.
6. (Động) Buộc. ◇Bão Phác Tử 抱朴子: “Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền” 纚舟弭楫於衝風之前 (Tri chỉ 知止) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ly [, suỷ, sái, sỉ]

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ mịch 糸 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt
2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng)
3. buộc
4. lưới đánh cá

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 縭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột lại, buộc lại. Như chữ Li 縭. Các âm khác là Lí, Sỉ.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

li [sái, sỉ]

U+7F21, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縭.

Tự hình 2

Dị thể 2

ly [sái, sỉ]

U+7F21, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt
2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng)
3. buộc
4. lưới đánh cá

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縭

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dây lưng, khăn giắt (của con gái mới về nhà chồng);
② Buộc, cột.

Tự hình 2

Dị thể 2

li [duy]

U+7F79, tổng 16 nét, bộ võng 网 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lo âu, buồn khổ. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li” 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
2. (Động) Gặp, mắc phải. ◎Như: “li họa” 罹禍 gặp tai vạ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Kim thừa nghiêm mệnh, bất ý li thử kì thảm” 今承嚴命, 不意罹此奇慘 (Thâu đào 偷桃) Nay vâng lệnh quan, không ngờ mắc phải thảm họa kì lạ này.
3. § Ta quen đọc là “duy”.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng