Có 23 kết quả:

匳 liêm奁 liêm奩 liêm帘 liêm廉 liêm溓 liêm濂 liêm磏 liêm稴 liêm簾 liêm籢 liêm臁 liêm蔹 liêm薕 liêm蘝 liêm蘞 liêm蠊 liêm裣 liêm襝 liêm鎌 liêm鐮 liêm镰 liêm鬑 liêm

1/23

liêm

U+5333, tổng 15 nét, bộ phương 匚 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “liêm” 奩.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hộp gương. Cái hộp đựng các đồ phấn sáp. Phàm các cái hộp để đựng đồ đều gọi là liêm. Như ấn liêm 印匳 hộp ấn, thi liêm 詩匳 hộp thơ, v.v. Bây giờ gọi các đồ của con gái về nhà chồng là trang liêm 粧匳. Tục viết là liêm 奩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hộp gương, hộp trang điểm (đựng các đồ phấn sáp), hộp: 印匳 Hộp con dấu; 詩匳 Hộp đựng thơ;
② Xem 粧匳 [zhuang lián].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hộp trang điểm của đàn bà, hộp có gương soi.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+5941, tổng 7 nét, bộ đại 大 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 奩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hộp gương, hộp trang điểm (đựng các đồ phấn sáp), hộp: 印匳 Hộp con dấu; 詩匳 Hộp đựng thơ;
② Xem 粧匳 [zhuang lián].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 奩

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái hộp đựng gương để trang điểm (của phụ nữ thời xưa). Cv. 匳.

Tự hình 2

Dị thể 14

liêm

U+5969, tổng 14 nét, bộ đại 大 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tráp, hộp nhỏ đựng gương lược phấn sáp của đàn bà. ◎Như: “phấn liêm” 粉奩 tráp phấn.
2. (Danh) Nữ trang, quần áo con gái về nhà chồng mang theo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tiểu nữ sảo hữu trang liêm, đãi quá tướng quân phủ hạ, tiện đương tống chí” 小女稍有妝奩, 待過將軍府下, 便當送至 (Đệ bát hồi) Con tôi có chút đồ nữ trang, đợi nó về phủ tướng quân, tôi sẽ mang đến.
3. § Cũng viết là “liêm” 匳.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ liêm 匳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái hộp đựng gương để trang điểm (của phụ nữ thời xưa). Cv. 匳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Liêm 匳.

Tự hình 1

Dị thể 10

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+5E18, tổng 8 nét, bộ cân 巾 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái mành mành

Từ điển phổ thông

cái cờ bài rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cờ treo trước cửa tiệm bán rượu. ◇Lí Trung 李中: “Thiểm thiểm tửu liêm chiêu túy khách, Thâm thâm lục thụ ẩn đề oanh” 閃閃酒帘招醉客, 深深綠樹隱啼鶯 (Giang biên ngâm 江邊吟) Phần phật bay cờ tiệm rượu vời khách say, Lẩn sâu trong cây xanh chim oanh hót.
2. (Danh) Màn treo cửa, rèm. § Cũng như “liêm” 簾. ◎Như: “môn liêm” 門帘 màn cửa, “song liêm” 窗帘 rèm sửa sổ, “trúc liêm” 竹帘 rèm trúc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cờ bài rượu.
② Cái màn treo cửa cũng gọi là môn liêm 門帘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簾 (bộ 竹).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bức mành (quán hàng): 酒簾 Bức mành quán rượu;
② Bức sáo, rèm, mành: 葦簾 Mành sậy; 窗簾兒 Rèm cửa sổ; 門簾兒 Rèm cửa;
③【簾官】liêm quan [liánguan] Quan chấm thi hương thời xưa;【內簾】nội liêm [nèilián] Chức giữ việc chấm văn; 【外簾】ngoại liêm [wài lián] Chức giữ việc thu quyển thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm vải có dấu hiệu riêng treo ở trước cửa tiệm rượu, để người ta biết là tiệm bán rượu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+5EC9, tổng 13 nét, bộ nghiễm 广 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. góc, cạnh
2. thanh liêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phần bên, góc nhà. ◎Như: “đường liêm” 堂廉 phần góc nhà (nhà bốn phía có bốn liêm), “đường cao liêm viễn” 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
2. (Danh) Góc, cạnh của đồ vật. ◎Như: “liêm ngạc” 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
3. (Danh) Lương quan chia ra hai thứ, “bổng” 俸 là món lương thường, “liêm” 廉 là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng” 十月杪, 始支山左廉俸 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.
4. (Danh) Họ “Liêm”.
5. (Tính) Ngay thẳng, trong sạch, không tham của cải. ◎Như: “thanh liêm” 清廉 trong sạch chính trực.
6. (Tính) Rẻ. ◎Như: “vật mĩ giá liêm” 物美價廉 hàng tốt giá rẻ. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Gia dĩ Triệu thái thái dã chánh tưởng mãi nhất kiện giá liêm vật mĩ đích bì bối tâm” 加以趙太太也正想買一件價廉物美的皮背心 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hơn nữa cụ Cố bà đang muốn mua một cái áo gilet vừa tốt lại rẻ.
7. (Tính) Sơ lược, giản lược.
8. (Động) Xét, khảo sát. ◎Như: “liêm phóng” 廉訪 xét hỏi, “liêm phóng sứ” 廉訪使 chức quan ngày xưa để tra xét các quan lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉, như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
② Góc, cạnh. Ðồ vật gì có góc có cạnh gọi là liêm.
③ Ngay, biết phân biệt nên chăng không lấy xằng gọi là liêm, như thanh liêm 清廉.
④ Xét, ngày xưa có chức liêm phóng sứ 廉訪使 để tra các quan lại, cho nên ngày xưa thường gọi bên quan án là liêm phóng 廉訪.
⑤ Tiền liêm, lương quan chia ra hai thứ, bổng 俸 là món lương thường, liêm 廉 là là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn út làm hại dân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Liêm (khiết), trong sạch: 清廉 Thanh liêm; 廉恥 Liêm sỉ;
② Rẻ: 價廉物美 Giá rẻ hàng tốt;
③ (văn) Góc thềm: 堂廉 Chỗ bệ thềm bước lên; 堂高廉遠 Nhà cao góc bệ xa, (Ngb) nhà vua cao xa lắm;
④ (văn) Góc, cạnh (của đồ vật);
⑤ (văn) Xét, tra xét: 廉訪使 Chức quan tra xét các quan lại;
⑥ (văn) Tiền dưỡng liêm;
⑦ [Lián] (Họ) Liêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bên cạnh. Ở cạnh — Ngay thẳng, không tham lam — Giá rẻ.

Tự hình 4

Dị thể 11

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

liêm [liễm, liệm, niêm]

U+6E93, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng nước nhỏ. Khe nước — Thấm ướt — Các âm khác là Liệm, Niêm.

Tự hình 3

Dị thể 2

liêm

U+6FC2, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

suối Liêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Liêm Khê” 濂溪 tên sông, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.

Từ điển Thiều Chửu

① Suối Liêm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 濂江 Sông Liêm (ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liêm khê 濂磎: Tên sông nhỏ, thuộc Đạo huyện, tỉnh Hồ Nam.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+78CF, tổng 15 nét, bộ thạch 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đá mài màu đỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

liêm

U+7A34, tổng 15 nét, bộ hoà 禾 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loại gạo tẻ.

Tự hình 2

Dị thể 1

liêm

U+7C3E, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái mành mành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bức rèm, cái mành mành. ◎Như: “môn liêm” 門簾 rèm cửa, “song liêm” 窗簾 rèm cửa sổ, “trúc liêm” 竹簾 mành mành tre. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Đài ngân thượng giai lục, Thảo sắc nhập liêm thanh” 苔痕上階綠, 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Ngấn rêu lên thềm biếc, Sắc cỏ vào rèm xanh.
2. § Ghi chú: Ngày xưa khi vua còn bé, mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là “thùy liêm” 垂簾, vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính cho vua, gọi là “triệt liêm” 撤簾.
3. § Ghi chú: Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là “liêm quan” 簾官, chức giữ việc chấm văn gọi là “nội liêm” 內簾, chức giữ việc thu giữ quyển thì gọi là “ngoại liêm” 外簾.

Từ điển Thiều Chửu

① Bức rèm, cái mành mành. Ngày xưa vua còn bé thì mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là thùy liêm 垂簾, vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính gọi là triệt liêm 撤簾.
② Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là liêm quan 簾官, chức giữ việc chấm văn gọi là nội liêm 內簾, chức giữ việc thu giữ quyển thì gọi là ngoại liêm 外簾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bức mành (quán hàng): 酒簾 Bức mành quán rượu;
② Bức sáo, rèm, mành: 葦簾 Mành sậy; 窗簾兒 Rèm cửa sổ; 門簾兒 Rèm cửa;
③【簾官】liêm quan [liánguan] Quan chấm thi hương thời xưa;【內簾】nội liêm [nèilián] Chức giữ việc chấm văn; 【外簾】ngoại liêm [wài lián] Chức giữ việc thu quyển thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm mành, tấm sáo, đan bằng tre — Tấm rèm.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+7C62, tổng 23 nét, bộ trúc 竹 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 奩 (bộ 大).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hộp đựng đồ của phụ nữ.

Tự hình 2

Dị thể 1

liêm

U+81C1, tổng 17 nét, bộ nhục 肉 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ống chân

Từ điển Trần Văn Chánh

Ống (chân): 臁骨 Xương ống.

Tự hình 2

Dị thể 1

liêm [liễm]

U+8539, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 蘞.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

liêm

U+8595, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại cây lau cao — Một tên chỉ cây gừng.

Tự hình 2

liêm [liễm]

U+861D, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ô liêm mẫu” 烏蘝母 một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (lat. Cayratia corniculata).
2. Một âm là “liễm”. (Danh) Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là “bạch liễm” 白蘝 (lat. Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là “xích liễm” 赤蘝, vỏ dùng làm thuốc.
3. § Cũng viết là 蘞.

Từ điển Thiều Chửu

① Ô liêm mẫu 烏蘝母 một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được.
② Một âm là liễm. Một thứ cỏ mọc từng khóm. Thứ trắng gọi là bạch liễm 白蘝, thứ đỏ gọi là xích liễm 赤蘝. Vỏ dùng làm thuốc.
③ Có chỗ viết là 蘞.

Tự hình 1

Từ ghép 1

liêm [liễm]

U+861E, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng viết của chữ “liêm” 蘝.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ liêm 蘝.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+880A, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phỉ liêm 蜚蠊)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phỉ liêm” 蜚鐮: xem “phỉ” 蜚.

Từ điển Thiều Chửu

① Phỉ liêm 蜚鐮. Xem chữ phỉ 蜚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蜚蠊 [fâilián].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phỉ liêm 蜚蠊: Con gián.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

liêm [liễm]

U+88E3, tổng 12 nét, bộ y 衣 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 襝.

Tự hình 2

Dị thể 1

liêm [liễm]

U+895D, tổng 18 nét, bộ y 衣 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng áo rủ xuống.
2. Một âm là “liễm”. (Động) § Xem “liễm nhẫm” 襝衽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng áo buông rủ xuống — Một âm khác là Liễm. Xem Liễm.

Tự hình 1

Dị thể 2

liêm

U+938C, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái liềm, lưỡi liềm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “liêm” 鐮.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ liêm 鐮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái liềm dùng để cắt cỏ, cắt lúa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+942E, tổng 21 nét, bộ kim 金 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái liềm, lưỡi liềm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái liềm (để cắt cỏ, gặt lúa). § Cũng viết là 鎌.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái liềm. Có khi viết là 鎌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái liềm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái liềm. Như chữ Liêm 鎌. Cái hái, dùng để gặt lúa.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

liêm

U+9570, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái liềm, lưỡi liềm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái liềm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐮

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

liêm

U+9B11, tổng 20 nét, bộ tiêu 髟 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tóc mai rủ xuống

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tóc mai rủ xuống;
② Tóc dài;
③ 【鬑鬑】 liêm liêm [liánlián] Râu tóc lưa thưa (mọc lún phún): 鬑鬑頗有鬚 Lún phún một ít râu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tóc dài buông xuống.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng