Có 40 kết quả:

僚 liêu嫽 liêu寥 liêu寮 liêu尞 liêu屪 liêu廖 liêu憀 liêu憭 liêu撩 liêu敹 liêu料 liêu暸 liêu橑 liêu漻 liêu潦 liêu獠 liêu璙 liêu疁 liêu瘳 liêu瞭 liêu簝 liêu翏 liêu聊 liêu膋 liêu蟟 liêu蟧 liêu豂 liêu蹽 liêu轑 liêu辽 liêu遼 liêu鏐 liêu鐐 liêu镠 liêu镣 liêu飂 liêu飉 liêu鷯 liêu鹩 liêu

1/40

liêu

U+50DA, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bạn cùng làm việc, người cùng làm quan

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quan lại. ◎Như: “quan liêu” 官僚 quan lại. ◇Thư Kinh 書經: “Bách liêu sư sư” 百僚師師 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Các quan noi theo nhau.
2. (Danh) Người cùng làm việc. ◎Như: “đồng liêu” 同僚 người cùng làm việc.
3. (Danh) Anh em rể gọi là “liêu tế” 僚婿.
4. (Danh) Họ “Liêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Người bằng vai, là người bạn cùng làm việc, như quan liêu 官僚 người cùng làm quan với mình, cũng gọi là đồng liêu 同僚.
② Anh em rể cũng gọi là liêu tế 僚婿.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Quan) liêu, bạn, đồng nghiệp: 官僚 Quan liêu; 同僚 Đồng liêu, bạn cùng làm quan với nhau; 僚婿 Anh em bạn rể.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Vẻ đẹp — Ông quan — Bạn cùng làm quan với nhau — Chỉ chung bạn bè — Bọn. Bầy.

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

liêu

U+5AFD, tổng 15 nét, bộ nữ 女 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tốt đẹp
2. thông minh, thông tuệ
3. đùa cợt lẫn nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tốt đẹp.
2. (Động) Đùa bỡn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tốt đẹp;
② Thông minh, thông tuệ;
③ Đùa cợt lẫn nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ ( nói về nhan sắc đàn bà ) — Vui chơi.

Tự hình 2

Dị thể 1

liêu

U+5BE5, tổng 14 nét, bộ miên 宀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chỗ hư không

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vắng vẻ, tịch mịch. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Lục ám hồng hi bội tịch liêu” 綠暗紅稀倍寂寥 (Thiên Trường phủ 天長府) Rậm lục thưa hồng thêm quạnh hiu.
2. (Tính) Thưa thớt, lác đác. ◎Như: “liêu lạc” 寥落 lẻ tẻ.
3. (Tính) Cao xa, mênh mông. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất vọng liêu khoát, tiến thối nan dĩ tự chủ” 一望寥闊, 進退難以自主 (Thành tiên 成仙) Nhìn ra xa thăm thẳm, không biết nên tiến hay lui.
4. (Danh) Họ “Liêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ hư không, như tịch liêu 寂寥 lặng lẽ mênh mông. Liêu lạc 寥落 lẻ tẻ, vắng vẻ. Phàm vật gì ít ỏi đều gọi là liêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lác đác, lơ thơ, lưa thưa, thưa thớt.【寥落】liêu lạc [liáoluò] Lác đác, lơ thơ, thưa thớt, lạnh lẽo: 疏星寥落 Sao thưa lác đác; 寥落故行宮 Chốn hành cung cũ thưa thớt vắng vẻ (Nguyên Chẩn: Cố hành cung);
② Tịch mịch, vắng vẻ: 寂寥 Tĩnh mịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trống không. Hư không — Thật yên lặng — Sâu thăm thẳm.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

liêu

U+5BEE, tổng 15 nét, bộ miên 宀 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cửa sổ nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cửa sổ nhỏ. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: “Ngoạn phi hoa chi nhập hộ, Khán tà huy chi độ liêu” 玩飛花之入戶, 看斜暉之度寮 (Tự sầu phú 序愁賦) Ngắm hoa bay vào cửa, Nhìn nắng tà ghé bên song.
2. (Danh) Lều, nhà nhỏ, quán nhỏ sơ sài. ◎Như: “trà liêu” 茶寮 quán bán nước. ◇Lục Du 陸游: “Nang không như khách lộ, Ốc trách tự tăng liêu” 囊空如客路, 屋窄似僧寮 (Bần cư 貧居) Túi rỗng như khách trên đường, Nhà hẹp giống am sư.
3. (Danh) Quan lại. § Thông “liêu” 僚. ◎Như: “đồng liêu” 同寮 người cùng làm quan một chỗ. Cũng như “đồng song” 同窗.
4. (Danh) “Liêu Quốc” 寮國 nước Lào.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cửa sổ nhỏ.
② Ðồng liêu 同寮 cũng như đồng song 同窗 nghĩa kẻ cùng làm quan một sở với mình, có khi viết chữ liêu 僚.
③ Cái am của sư ở. Phàm cái nhà nhỏ đều gọi là liêu cả. Quán bán nước cũng gọi là trà liêu 茶寮.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cửa sổ nhỏ;
② (đph) Nhà nhỏ, lều quán: 茅寮 Lều tranh; 茶寮酒肆 Hàng chè và quán rượu;
③ Cái am (của nhà sư);
④ Như 僚 (bộ 亻);
⑤ 【寮國】Liêu quốc [Liáoguó] Nước Lào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ nhỏ — Căn nhà nhỏ bé — Bạn cùng làm quan với nhau.

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

liêu

U+5C1E, tổng 12 nét, bộ tiểu 小 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người.

Tự hình 2

Dị thể 2

liêu

U+5C6A, tổng 18 nét, bộ thi 尸 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn dái — Bộ phận sinh dục của đàn ông.

Tự hình 1

Dị thể 3

liêu [liệu]

U+5ED6, tổng 14 nét, bộ nghiễm 广 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(tên riêng)

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người.
② Một âm là liệu, họ Liệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên người;
② (Họ) Liêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên người thời cổ Trung Hoa, được phong tước Tề hầu — Một âm là liệu. Xem Liệu.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

liêu

U+6180, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ỷ lại
2. bi hận

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ỷ lại;
② Bi hận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn thảm sầu thương — Lười biếng, ỷ lại.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

liêu [liễu, liệu]

U+61AD, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lạnh lẽo
2. rõ ràng, minh bạch

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hiểu, rõ.
2. Một âm là “liêu”. (Tính) “Liêu lật” 憭慄 thê lương, buồn tẻ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương” 而塊然無偶, 憭慄自傷 (Chương A Đoan 章阿端) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lạnh lẽo.

Tự hình 2

liêu [liệu]

U+64A9, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nâng lên, nhấc lên, vén lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vén, nâng, xốc lên. ◎Như: “liêu khai liêm tử” 撩開簾子 vén tấm rèm lên, “bả đầu phát liêu thượng khứ” 把頭髮撩上去 vén tóc lên. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngộ Không liêu y thướng tiền” 悟空撩衣上前 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không sắn áo bước lên.
2. (Động) Vảy nước. ◎Như: “tiên liêu ta thủy nhiên hậu tái đả tảo” 先撩些水然後再打掃 vảy chút nước xong rồi hãy quét.
3. (Động) Vơ lấy.
4. (Động) Khiêu chọc, khích, gợi. ◎Như: “liêu chiến” 撩戰 khiêu chiến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha” 何九叔見他不做聲, 倒捏兩把汗. 卻把些話來撩他 (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y. ◇Lục Du 陸游: “Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân” 梅花隔水香撩客, 野鳥穿林語喚人 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc 二月三日春色) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.
5. (Tính) Rối loạn. ◎Như: “liêu loạn” 撩亂 rối tung. ◇Tây sương kí 西廂記: “Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên” 只教人眼花撩亂口難言, 魂靈兒飛在半天(Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời. § Nhượng Tống dịch thơ: “Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa”.
6. § Ghi chú: Cũng đọc là “liệu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Vơ lấy.
② Khêu chọc, như liêu chiến 撩戰 khêu chiến, cũng đọc là chữ liệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chọc (ghẹo), trêu (chọc): 春色撩人 Cảnh xuân trêu người. Xem 撩 [liao], 撂 [liào].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vén: 撩起簾子 Vén tấm rèm lên; 把頭髮撩上去 Vén mớ tóc lên;
② Vảy: 先撩些水然後再打掃 Vảy xong nước rồi sẽ quét;
③ (văn) Vơ lấy. Xem 撩 [liáo], 撂 [liào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt cho yên — Lấy. Giữ lấy cho mình — Khuấy động lên.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

liêu

U+6579, tổng 15 nét, bộ phác 攴 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lựa chọn.

Tự hình 2

liêu [liệu]

U+6599, tổng 10 nét, bộ đẩu 斗 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Ðo đắn, lường tính, liệu, như liêu lượng 料畫 liệu lường, liệu lí 料理 liệu sửa (săn sóc), v.v.
② Vuốt ve.
③ Một âm là liệu. Vật liệu, thứ gì có thể dùng làm đồ chế tạo được đều gọi là liệu.
④ Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc cũng gọi là liệu.
⑤ Các thức cho ngựa trâu ăn như cỏ ngô cũng gọi là liệu.
⑥ Liệu đoán, như liệu sự như thần 料事如神 liệu đoán việc đúng như thần.
⑦ Liều, hợp số nhiều làm một gọi là nhất liệu 一料 một liều.

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

liêu [liệu]

U+66B8, tổng 16 nét, bộ nhật 日 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa. Nhiều ánh sáng mặt trời.

Tự hình 1

Dị thể 1

liêu

U+6A51, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cột gỗ chống đỡ mái nhà.
2. (Danh) Cán dù hình cung. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cái phi liêu bất năng tế nhật” 蓋非橑不能蔽日 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Dù không có cán không che nắng được.
3. (Danh) Củi lửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái để đun bếp — Hộp đựng cung.

Tự hình 1

Dị thể 2

liêu [liệu]

U+6F3B, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước trong mà sâu thẳm — Dáng nước chảy — Một âm là Liệu. Xem Liệu.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

liêu [lão]

U+7360, tổng 15 nét, bộ khuyển 犬 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đi săn đêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc.
2. (Danh) Tiếng chửi, chỉ người hung ác. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Vũ Thị tòng ác hậu hô viết: Hà bất phác sát thử lão?” 武氏從幄後呼曰: 何不撲殺此獠 (Trử Toại Lương truyện 褚遂良傳) Vũ Thị từ sau màn la to lên rằng: Sao không đánh chết tên ác ôn này đi?
3. Một âm là “liêu”. (Động) Đi săn ban đêm. Cũng phiếm chỉ săn bắn. ◇Dương Đình Ngọc 楊廷玉: “Hồi ba nhĩ thì đình ngọc, Đả liêu thủ tiền vị túc” 迴波爾時廷玉, 打獠取錢未足 (Hồi ba từ 迴波詞).
4. (Tính) Hung ác, xấu xí (mặt mày). ◎Như: “liêu diện” 獠面 mặt mũi xấu xí.

Từ điển Thiều Chửu

① Một giống rợ ở phía tây nam. Một âm là liêu. Săn đêm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Bộ mặt) hung ác, hung dữ, dữ tợn: 獠面 Bộ mặt hung ác;
② Kẻ tàn bạo, kẻ hung ác;
③ (văn) Đi săn đêm;
④ (văn) Con liêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Săn bắn — Một âm là Lão. Xem Lão.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

liêu [liệu]

U+7499, tổng 16 nét, bộ ngọc 玉 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ ngọc đẹp.

Tự hình 2

Dị thể 2

liêu

U+7581, tổng 16 nét, bộ điền 田 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt cây cỏ thành tro rồi trồng trọt ở đó: Tức là loại ruộng đất mới được khai khẩn.

Tự hình 2

liêu [liễu, liệu]

U+77AD, tổng 17 nét, bộ mục 目 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hung trung chánh, tắc mâu tử liệu yên” 胸中正, 則眸子瞭焉 (Li Lâu thượng 離婁上) Lòng trung chính, thì con ngươi mắt trong sáng.
2. Một âm là “liễu”. (Động) Hiểu rõ, thấy rõ. ◎Như: “minh liễu” 明瞭 thấy rõ, “liễu giải” 瞭解 hiểu rõ.
3. Một âm là “liêu”. (Phó) Xa (nhìn). ◎Như: “liêu vọng” 瞭望 trông ra xa. § Cũng như “thiếu vọng” 眺望.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt sáng, mắt tinh, nhìn rõ. Cũng đọc Liệu.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

liêu

U+7C1D, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thùng thấp nhưng lớn, đan bằng tre để đựng đồ.

Tự hình 2

Dị thể 1

liêu [liệu]

U+7FCF, tổng 11 nét, bộ vũ 羽 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chim bay cao.

Tự hình 3

Dị thể 1

liêu

U+804A, tổng 11 nét, bộ nhĩ 耳 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tạm thời
2. dựa vào, trông vào
3. tán gẫu
4. tai ù

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Hãy, bèn, tạm hãy. ◎Như: “liêu phục nhĩ nhĩ” 聊復爾爾 hãy lại như thế như thế. ◇Phạm Thành Đại 范成大:“Vô lực mãi điền liêu chủng thủy, Cận lai hồ diện diệc thu tô” 無力買田聊種水, 近來湖面亦收租 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興) Không đủ sức mua ruộng, hãy tạm trồng trên nước, Gần đây bề mặt hồ cũng bị thu thuế.
2. (Tính) Hoảng, sợ. ◇Mai Thừa 枚乘: “Hoảng hề hốt hề, liêu hề lật hề, hỗn cốt cốt hề” 怳兮忽兮, 聊兮慄兮, 混汩汩兮 (Thất phát 七發).
3. (Tính) Cẩu thả. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Yên thư tình nhi trừu tín hề, điềm tử vong nhi bất liêu” 焉舒情而抽信兮, 恬死亡而不聊 (Cửu chương 九章, Tích vãng nhật 惜往日).
4. (Tính) Ít, chút. § Xem “liêu thắng ư vô” 聊勝於無.
5. (Động) Nhờ, nương tựa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Mục kim kinh sư ôn dịch thịnh hành, dân bất liêu sanh” 目今京師瘟疫盛行, 民不聊生 (Đệ nhất hồi) Nay ôn dịch đương lan tràn ở kinh sư, dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.
6. (Động) Muốn, thích, nguyện ý. ◇Thạch Sùng 石崇: “Sát thân lương bất dị, Mặc mặc dĩ cẩu sanh. Cẩu sanh diệc hà liêu, Tích tư thường phẫn doanh” 殺身良不易, 默默以苟生. 苟生亦何聊, 積思常憤盈 (Vương minh quân từ 王明君辭).
7. (Động) Nói chuyện phiếm, nhàn đàm. ◎Như: “liêu thiên” 聊天 nói chuyện phiếm.
8. (Danh) Chuyện vui, hứng thú. ◎Như: “vô liêu” 無聊 tình ý buồn bã. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí” 於是至無聊時, 女輒一至 (Hương Ngọc 香玉) Từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã thì nàng lại đến.
9. (Danh) Họ “Liêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hãy, cũng. Như liêu phục nhĩ nhĩ 聊復爾爾 hãy lại như thế như thế.
② Nhờ, như dân bất liêu sinh 民不聊生 dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.
③ Tình ý buồn bã gọi là vô liêu 無聊. Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí 於是至無聊時,女輒一至 từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã, nàng lại đến luôn.
④ Tai ù.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Tàm) tạm, hãy tạm, cũng: 聊以自慰 Tạm tự an ủi; 聊復爾爾 Hãy tạm như thế như thế; 聊以卒歲 Tạm để qua ngày đoạn tháng. 【聊且】 liêu thả [liáoqiâ] Tạm thời, tạm;
② Ít, chút ít, chút đỉnh: 聊勝于無 Ít vẫn hơn không;
③ Hứng thú: 無聊 Không có thú vị gì, buồn bã, sầu muộn;
④ Nhờ, nương dựa: 聊賴 Dựa vào; 民不聊生 Dân không biết dựa vào đâu mà sống;
⑤ Tán dóc: 我沒工夫跟你聊 Mình không có thời giờ đâu mà tán dóc với cậu; 有空咱們聊聊 Khi nào rỗi rãi ta hãy tán chuyện chơi;
⑥ (văn) Tai ù;
⑦ [Liáo] (Họ) Liêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩu thả cho qua — Ỷ lại lười biếng.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

liêu [doanh]

U+818B, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màng mỡ ở ruột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màng mỡ, mỡ. ◇Thi Kinh 詩經: “Thủ kì huyết liêu” 取其血膋 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Lấy máu và mỡ (của con vật để cúng tế).

Từ điển Thiều Chửu

① Màng mỡ ở ruột.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Màng mỡ ở ruột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỡ ở ruột.

Tự hình 1

Dị thể 2

liêu

U+87DF, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ve sầu

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【蛣蟟兒】 kiết liêu nhi [jiéliáor] Con ve sầu;
② Xem 蛁 nghĩa
②.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ve sầu. Cũng gọi là Điêu liêu 蛁蟟.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

liêu [lao]

U+87E7, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại ve sầu thật lớn — Dùng như chữ Liêu 蟟 — Một âm là Lao. Xem Lao.

Tự hình 1

Dị thể 1

liêu

U+8C42, tổng 18 nét, bộ cốc 谷 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hang trống
2. trống, rỗng, sâu

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hang trống;
② Trống, rỗng, sâu.

Tự hình 2

liêu

U+8E7D, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lén lút bỏ đi

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Đi: 一氣蹽了二十多里路 Đi một mạch hơn mười dặm;
② Lén lút rời đi.

Tự hình 1

liêu [lao, liệu]

U+8F51, tổng 19 nét, bộ xa 車 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liêu dương 轑陽 Tên đất thời cổ, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Tây, Trung Hoa. Thường gọi tắt là Liêu cũng viết là 遼. Đoạn trường tân thanh có câu: » Trời Liêu non nước bao xa, Nghĩ đâu rẽ cửa chia nhà tự tôi « — Các âm khác là Lao, Liệu. Xem các âm này.

Tự hình 1

Dị thể 1

liêu

U+8FBD, tổng 5 nét, bộ sước 辵 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 遼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa.【遼闊】liêu khoát [liáokuò] Mênh mông, bát ngát: 遼闊的土地 Đất đai rộng mênh mông;【遼遠】liêu viễn [liáoyuăn] Xa xôi, thăm thẳm: 遼遠的邊疆 Miền biên giới xa xôi; 遼遠的天空 Trời xanh thăm thẳm;
② [Liáo] Đời Liêu (916—1125 ở miền bắc Trung Quốc);
③ [Liáo] Sông Liêu;
④ [Liáo] Tỉnh Liêu Ninh (gọi tắt): 遼沈戰役 Chiến dịch Liêu—Thẩm (12-9—2-11-1948 ở Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遼

Tự hình 2

Dị thể 3

liêu

U+907C, tổng 15 nét, bộ sước 辵 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xa thẳm. ◎Như: “liêu viễn” 遼遠 xa xôi.
2. (Tính) Lâu dài. ◇Nguyễn Tịch 阮籍: “Nhân sanh lạc trường cửu, Bách niên tự ngôn liêu” 人生樂長久, 百年自言遼 (Vịnh hoài 詠懷) Đời người vui dài lâu, Trăm năm tự nói là dài lâu.
3. (Tính) Mở rộng, khai khoát. ◎Như: “liêu khoát” 遼闊 bát ngát. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khai hoài đông nam vọng, Mục viễn tâm liêu nhiên” 開懷東南望, 目遠心遼然 (Tiệt thụ 截樹) Mờ lòng nhìn về hướng đông nam, Mắt xa lòng khoảng khoát.
4. (Danh) Nhà “Liêu” 遼, trước là giống “Khiết Đan” 契丹, ở xứ “Nhiệt Hà” 熱河. Tổ trước là “Gia Luật Bảo Cơ” 耶律保機, nhân lúc cuối đời nhà Tống suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông tam tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước “Liêu”. Cùng với nhà Tống chiến tranh, sử gọi là “Bắc triều” 北朝, làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim diệt mất. Trong họ có “Gia Luật Đại Thạch” 耶律大石, chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ Thông Lĩnh, sử gọi là nhà “Tây Liêu” 西遼, sau bị nhà Nguyên diệt mất.
5. (Danh) Sông “Liêu”.
6. (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh “Liêu Ninh” 遼寧 (Trung Quốc).

Từ điển Thiều Chửu

① Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là liêu. Như liêu viễn 遼遠 xa xôi, liêu khoát 遼闊 bát ngát.
② Nhà Liêu 遼, trước là giống Khiết Đan 契丹, ở xứ Nhiệt Hà. Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ 耶律保機, nhân lúc cuối đời nhà Tống 宋 suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông Tam Tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước Liêu. Cùng với nhà Tống 宋 chọi nhau, sử gọi là Bắc triều 北朝, làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim 金 diệt mất. Trong họ có Gia Luật Đại Thạch 耶律大石, chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng vương xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ Thông Lĩnh, sử gọi là nhà Tây Liêu 西遼, sau bị nhà Nguyên 元 diệt mất.
③ Sông Liêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa.【遼闊】liêu khoát [liáokuò] Mênh mông, bát ngát: 遼闊的土地 Đất đai rộng mênh mông;【遼遠】liêu viễn [liáoyuăn] Xa xôi, thăm thẳm: 遼遠的邊疆 Miền biên giới xa xôi; 遼遠的天空 Trời xanh thăm thẳm;
② [Liáo] Đời Liêu (916—1125 ở miền bắc Trung Quốc);
③ [Liáo] Sông Liêu;
④ [Liáo] Tỉnh Liêu Ninh (gọi tắt): 遼沈戰役 Chiến dịch Liêu—Thẩm (12-9—2-11-1948 ở Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa xôi — Tên một triều đại ở Trung Hoa, sau bị nhà Kim diệt, truyền được 8 đời, 9 vua, kéo dài 210 năm, từ 916 tới 1125.

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

liêu [lưu]

U+93D0, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Vàng loại tốt (chuẩn độ cao).

Tự hình 3

Dị thể 4

liêu

U+9410, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái khoá sắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bạc, bạch kim loại tốt.
2. (Danh) Cái lò có lỗ. ◎Như: “trà liêu” 茶鐐.
3. (Danh) Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái khoá sắt. Một thứ đồ hình dùng để khoá chân người tù.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xích chân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ chất bạch kim — Vòng sắt thật nặng, khoá vào chân người tù thời xưa.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

liêu [lưu]

U+9560, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Vàng loại tốt (chuẩn độ cao).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏐

Tự hình 1

Dị thể 3

liêu

U+9563, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái khoá sắt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐐

Từ điển Trần Văn Chánh

Xích chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐐

Tự hình 2

Dị thể 2

liêu

U+98C2, tổng 20 nét, bộ phong 風 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gió thổi vi vu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Liêu lệ” 飂戾 nhanh lẹ.
2. (Trạng thanh) “Liêu lệ” 飂戾 vù vù, vi vu (tiếng gió thổi). ◇Phan Nhạc 潘岳: “Thổ thanh phong chi liêu lệ, Nạp quy vân chi uất ống” 吐清風之飂戾, 納歸雲之鬱蓊 (Tây chinh phú 西征賦) Nhả gió mát vù vù, Hút mây về ngùn ngụt.
3. (Tính) “Liêu liêu” 飂飂 dáng gió thổi trên cao. ◇Nguyễn Tịch 阮籍: “Thanh liêu liêu dĩ dương dương, nhược đăng Côn Lôn nhi lâm Tây Hải” 聲飂飂以洋洋, 若登崑崙而臨西海 (Thanh tư phú 清思賦) Tiếng vi vút và mênh mông, tựa như lên núi Côn Lôn và đến Tây Hải.

Từ điển Thiều Chửu

① Vì vèo, tả cái hình dáng gió thổi trên cao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gió thổi trên cao;
② Tiếng gió: 飂戾 (Tiếng gió) vì vèo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió lồng lộng. Gió thổi trên cao.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

liêu

U+98C9, tổng 21 nét, bộ phong 風 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió mát. Như chữ Liêu 飂.

Tự hình 1

Dị thể 2

liêu

U+9DEF, tổng 23 nét, bộ điểu 鳥 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

liêu

U+9E69, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鷦鷯 [jiao liáo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷯

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1