Có 22 kết quả:

仑 luân伦 luân侖 luân倫 luân囵 luân圇 luân圞 luân崘 luân崙 luân惀 luân抡 luân掄 luân沦 luân淪 luân綸 luân纶 luân蜦 luân蜧 luân論 luân论 luân輪 luân轮 luân

1/22

luân [lôn]

U+4ED1, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mạch lạc, lớp lang.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 侖

Tự hình

Dị thể

luân

U+4F26, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. luân thường, đạo lý
2. loài, bực

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 倫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân luân, luân thường: 倫常 Luân thường; 五倫 Ngũ luân;
② Nền nếp, thứ tự: 倫次 Thứ tự;
③ Sự so sánh, người ngang hàng, cùng loại, ngang nhau: 不倫不類 Không đâu vào đâu; 無與倫比 Không gì sánh bằng; 絕倫 Tuyệt luân;
④ [Lún] (Họ) Luân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 倫

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

luân [lôn]

U+4F96, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự.
2. (Danh) “Côn Luân” 昆侖 tên núi. § Còn đọc là “lôn” 侖. Còn viết là 昆崙.
3. § Thông “luân” 淪. Luân hãm.
4. § Thông “luân” 倫. Đồng loại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mạch lạc, lớp lang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng đọc là Lôn. Xem Lôn.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

luân

U+502B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. luân thường, đạo lý
2. loài, bực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đạo lí bình thường giữa con người với nhau. ◎Như: “ngũ luân” 五倫 năm quan hệ đạo thường thời xưa phải noi theo gồm: quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu thê, bằng hữu. § Cũng gọi là “ngũ thường” 五常.
2. (Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự. ◎Như: “ngữ vô luân thứ” 語無倫次 nói năng lộn xộn quàng xiên, không có thứ tự mạch lạc.
3. (Danh) Loài, bực. ◎Như: “siêu quần tuyệt luân” 超羣絕倫 tài giỏi vượt bực.
4. (Danh) Họ “Luân”.
5. (Động) So sánh. ◇Trần Tử Ngang 陳子昂: “Thật vi thì bối sở cao, nhi mạc cảm dữ luân dã” 實為時輩所高, 而莫敢與倫也 (Đường Đệ Tư mộ chí minh 堂弟孜墓志銘) Thật là bậc cao cả đương thời, không ai dám sánh cùng.

Từ điển Thiều Chửu

① Thường, như luân lí 倫理 cái đạo thường người ta phải noi theo.
② Loài, bực, như siêu quần tuyệt luân 超群絕倫 tài giỏi hơn cả các bực.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân luân, luân thường: 倫常 Luân thường; 五倫 Ngũ luân;
② Nền nếp, thứ tự: 倫次 Thứ tự;
③ Sự so sánh, người ngang hàng, cùng loại, ngang nhau: 不倫不類 Không đâu vào đâu; 無與倫比 Không gì sánh bằng; 絕倫 Tuyệt luân;
④ [Lún] (Họ) Luân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bọn. Loại — Thứ tự — Lẽ phải ở đời. Cách cư xử trong cuộc sống.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

luân

U+56F5, tổng 7 nét, bộ vi 囗 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 圇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 囫圇 [hú lún].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 圇

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

luân

U+5707, tổng 11 nét, bộ vi 囗 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó, tính) § Xem “hốt luân” 囫圇.

Từ điển Thiều Chửu

① Hốt luân 囫圇 nguyên lành (vật còn nguyên lành không mất tí gì). Xem sách không hiểu nghĩa thế nào, cứ khuyên trăn cũng gọi là hốt luân. Người hồ đồ không sành việc gọi là hốt luân thôn tảo 囫圇吞棗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 囫圇 [hú lún].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn y nguyên vẹn toàn, không sứt mẻ. Cũng nói Hốt luân 囫圇.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

luân [loan]

U+571E, tổng 26 nét, bộ vi 囗 + 23 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vòng tròn

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

luân [lôn]

U+5D18, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Luân ( lôn ) 崙.

Tự hình

Dị thể

luân

U+60C0, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Muốn biết. Tò mò.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

luân

U+62A1, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kén chọn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 掄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 掄

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kén chọn, tuyển lựa: 掄才 Tuyển lựa nhân tài. Xem 掄 [lun].

Từ điển Trần Văn Chánh

Vung, quai: 掄拳 Vung nắm tay; 掄鐵錘 Quai búa. Xem 掄 [lún].

Tự hình

Dị thể

luân

U+6384, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kén chọn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kén chọn, tuyển lựa. ◎Như: “luân tài” 掄才 kén chọn người tài.
2. (Động) Vung, huy động. ◎Như: “luân đao” 掄刀 huy đao, “luân quyền” 掄拳 vung nắm tay.

Từ điển Thiều Chửu

① Kén chọn, như luân tài 掄才 kén chọn người tài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vung, quai: 掄拳 Vung nắm tay; 掄鐵錘 Quai búa. Xem 掄 [lún].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kén chọn, tuyển lựa: 掄才 Tuyển lựa nhân tài. Xem 掄 [lun].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lựa chọn. Td: Luân tài 掄才 ( chọn người tài giỏi mà dùng ) .

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

luân

U+6CA6, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chìm, đắm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 淪.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chìm: 沉淪 Trầm luân; 淪于海底 Chìm xuống đáy biển;
② Sa vào, thất thủ, mất. 【淪亡】luân vong [lúnwáng] (Nước nhà) sa vào cảnh diệt vong;
③ (văn) Lằn sóng;
④ (văn) Vướng vít.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淪

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

luân

U+6DEA, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chìm, đắm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lằn sóng nhỏ.
2. (Động) Chìm đắm. ◎Như: “trầm luân” 沉淪 chìm đắm.
3. (Động) Trôi giạt, lưu lạc. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Luân lạc thiên nhai câu thị khách” 淪落天涯俱是客 (Họa hương tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Đều là khách lưu lạc phương trời.
4. (Động) Mất, diệt vong. ◎Như: “luân vong” 淪亡 tiêu vong. ◇Bạch Cư Dị 白居易: 身死名亦淪 “Thân tử danh diệc luân” (Tặng phiền trứ tác 贈樊著作) Thân chết tên tuổi cũng mất.

Từ điển Thiều Chửu

① Lằn sóng.
② Vướng vít, dắt dây, như luân tư dĩ phô 淪胥以鋪 (Thi kinh 詩經) nói kẻ vô tội cũng vướng vít tội vạ.
③ Mất, như có tài mà bị dìm ở chỗ hèn kém mãi gọi là trầm luân 沉淪 (chìm đắm), văn tự sách vở ngày nát dần đi gọi là luân vong 淪亡 hay luân thế 淪替, v.v.
④ Hồn luân 渾淪 đông đặc, như hồn luân nguyên khí 渾淪元氣 nguyên khí còn nguyên vẹn.
⑤ Luân lạc 淪落 lưu lạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chìm: 沉淪 Trầm luân; 淪于海底 Chìm xuống đáy biển;
② Sa vào, thất thủ, mất. 【淪亡】luân vong [lúnwáng] (Nước nhà) sa vào cảnh diệt vong;
③ (văn) Lằn sóng;
④ (văn) Vướng vít.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng nhỏ. Sóng gợn lăn tăn — Chìm mất. Td: Trầm luân 沈掄 ( chìm đắm ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

luân [quan]

U+7DB8, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quạt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây thao xanh, dây tơ xanh. ◎Như: “phân luân” 紛綸 dây sắp lộn xộn, chỉ sự rắc rối, phức tạp, “di luân” 彌綸 sắp xếp dây tơ, chỉ sự tổ chức, trị lí.
2. (Danh) Mười sợi tơ đánh lại một sợi gọi là “luân”. ◇Lễ Kí 禮記: “Vương ngôn như ti, kì xuất như luân” 王言如絲, 其出如綸 (Truy y 緇衣) Lời vua nói như tơ, ảnh hưởng ra như sợi lớn, ý nói do nhỏ mà hóa ra lớn vậy. § Ngày xưa gọi tờ chiếu vua là “luân âm” 綸音, “ti luân” 絲綸 là do lẽ ấy.
3. (Danh) Ý chỉ của vua.
4. (Danh) Dây câu cá. ◎Như: “thùy luân” 垂綸 thả câu, “thu luân” 收綸 nghỉ câu. ◇Hồ Lệnh Năng 胡令能: “Bồng đầu trĩ tử học thùy luân” 蓬頭稚子學垂綸 (Tiểu nhi thùy điếu 小兒垂釣) Chú bé tóc rối bù tập câu cá.
5. (Danh) Họ “Luân”.
6. Một âm là “quan”. (Danh) Khăn che đầu làm bằng dây thao xanh gọi là “quan cân” 綸巾. ◇Tô Thức 蘇軾: “Vũ phiến quan cân, Đàm tiếu gian, Cường lỗ hôi phi yên diệt” 羽扇綸巾, 談笑間, 強虜灰飛煙滅 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Quạt lông khăn là, Lúc nói cười, Giặc mạnh, tro bay khói hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây thao xanh.
② Luân cân 綸巾 thứ khăn xếp bằng dây thao xanh.
③ Mười sợi tơ đánh lại một sợi gọi là luân. Kinh Lễ kí 禮記 có câu: Vương ngôn như ti, kì xuất như luân 王言如絲,其出如綸 lời vua nói như tơ, ảnh hưởng ra như sợi lớn, ý nói do nhỏ mà hoá ra lớn vậy. Ngày xưa gọi tờ chiếu vua là luân âm 綸音, ti luân 絲綸 là do lẽ ấy.
④ Chằng buộc, quấn cuộn. Vì thế nên tổ chức làm việc gọi là di luân 彌綸 hay kinh luân 經綸.
⑤ Sự vật gì phiền phức lẫn lộn gọi là phân luân 紛綸.
⑥ Dây câu, như thùy luân 垂綸 câu cá, thu luân 收綸 nghỉ câu, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợi tơ xanh;
② Dây cước câu cá: 垂綸 Thả câu; 收綸 Nghỉ câu;
③ Sợi tổng hợp: 錦綸 Sợi capron;

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi tơ màu xanh — Dây câu, để câu cá.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

luân [quan]

U+7EB6, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quạt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợi tơ xanh;
② Dây cước câu cá: 垂綸 Thả câu; 收綸 Nghỉ câu;
③ Sợi tổng hợp: 錦綸 Sợi capron;

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綸

Tự hình

Dị thể

luân

U+8726, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài rắn cực lớn màu đen, sống ở đầm sâu. Tương truyền nó có thể làm được mưa gió — Tên một loài tôm cực lớn.

Tự hình

Dị thể

luân

U+8727, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Luân 蜦.

Tự hình

luân [luận]

U+8AD6, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bàn bạc, xem xét, phân tích. ◎Như: “đàm luận” 談論, “nghị luận” 議論, “thảo luận” 討論.
2. (Động) Xét định, suy đoán. ◎Như: “luận tội” 論罪 định tội, “dĩ tiểu luận đại” 以小論大 lấy cái nhỏ suy ra cái lớn. ◇Sử Kí 史記: “Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại” 宋義論武信君之軍必敗, 居數日, 軍果敗 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại.
3. (Động) Đối xử. ◎Như: “nhất khái nhi luận” 一概而論 vơ đũa cả nắm, “tương đề tịnh luận” 相提並論 coi ngang hàng nhau.
4. (Động) Dựa theo, tính theo. ◎Như: “luận lí” 論理 theo lẽ, “luận thiên phó tiền” 論天付錢 tính ngày trả tiền. ◇Sử Kí 史記: “Luận công hành phong” 論功行封 (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Theo công lao mà phong thưởng.
5. (Động) Kể tới, để ý. ◎Như: “bất luận thị phi” 不論是非 không kể phải trái, “vô luận như hà” 無論如何 dù sao đi nữa, dù thế nào chăng nữa.
6. (Danh) Chủ trương, học thuyết. ◎Như: “tiến hóa luận” 進化論, “tương đối luận” 相對論.
7. (Danh) Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc.
8. (Danh) Tên gọi tắt của sách “Luận Ngữ” 論語. ◎Như: “Luận Mạnh” 論孟 sách Luận Ngữ và sách Mạnh Tử.
9. (Danh) Họ “Luận”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàn bạc, xem xét sự vật, rồi nói cho rõ phải trái gọi là luận. Như công luận 公論 lời bàn chung của số đông người bàn, dư luận 輿論 lời bàn của xã hội công chúng.
② Lối văn luận, đem một vấn đề ra mà thảo luận cho rõ lợi hại nên chăng gọi là bài luận.
③ Xử án.
④ Nghĩ.
⑤ Kén chọn.
⑥ So sánh. Cũng đọc là chữ luân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【論語】Luận ngữ [Lúnyư] Sách Luận ngữ (một sách căn bản trong bộ Tứ thư của Nho giáo);
② (văn) Điều lí, thứ tự (như 倫, bộ 亻): 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử: Tính ác). Xem 論 [lùn].

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

luân [luận]

U+8BBA, tổng 6 nét, bộ ngôn 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 論.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 論

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【論語】Luận ngữ [Lúnyư] Sách Luận ngữ (một sách căn bản trong bộ Tứ thư của Nho giáo);
② (văn) Điều lí, thứ tự (như 倫, bộ 亻): 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử: Tính ác). Xem 論 [lùn].

Tự hình

Dị thể

luân

U+8F2A, tổng 15 nét, bộ xa 車 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái bánh xe
2. vòng, vầng, vành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh xe. ◇Thẩm Cấu 沈遘: “Đạo bàng đệ xá đa hách hách, Xa vô đình luân mã giao sách” 道旁第舍多赩赫, 車無停輪馬交策 (Thất ngôn họa quân ỷ cảnh linh hành 七言和君倚景靈行).
2. (Danh) Bộ phận để điều khiển cho chạy (thuyền, máy móc...). ◎Như: “xỉ luân” 齒輪 bánh răng cưa, “pháp luân” 法輪 bánh xe (Phật) pháp.
3. (Danh) Gọi tắt của “luân thuyền” 輪船 tàu thủy. ◎Như: “độ luân” 渡輪 phà sang ngang, “khách luân” 客輪 tàu thủy chở khách, “hóa luân” 貨輪 tàu chở hàng.
4. (Danh) Vòng ngoài, chu vi. ◎Như: “nhĩ luân” 耳輪 vành tai.
5. (Danh) Mượn chỉ xe. ◇Tôn Quang Hiến 孫光憲: “Yểu yểu chinh luân hà xứ khứ, Li sầu biệt hận, thiên bàn bất kham” 杳杳征輪何處去, 離愁別恨, 千般不堪 (Lâm giang tiên 臨江仙, Từ 詞).
6. (Danh) Một loại binh khí thời cổ.
7. (Danh) Chỉ mặt trăng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thiên thượng nhất luân tài phủng xuất, Nhân gian vạn tính ngưỡng đầu khan” 天上一輪才捧出, 人間萬姓仰頭看 (Đệ nhất hồi).
8. (Danh) Chỉ mặt trời. ◇Đường Thái Tông 唐太宗: “Lịch lãm tình vô cực, Chỉ xích luân quang mộ” 歷覽情無極, 咫尺輪光暮 (San các vãn thu 山閣晚秋).
9. (Danh) Chỉ đầu người và tứ chi. ◎Như: “ngũ luân” 五輪.
10. (Danh) Lượng từ: vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là “luân”. ◎Như: “nhật luân” 日輪 vầng mặt trời, “nguyệt luân” 月輪 vầng trăng.
11. (Danh) Lượng từ: (1) đơn vị thời gian bằng mười hai năm, tức là một “giáp”. ◎Như: “tha lưỡng đích niên kỉ sai liễu nhất luân” 他倆的年紀差了一輪 hai người đó tuổi tác cách nhau một giáp. (2) Vòng, lượt. ◎Như: “đệ nhị luân hội đàm” 第二輪會談 cuộc hội đàm vòng hai.
12. (Danh) “Quảng luân” 廣輪 chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là “quảng”, phía nam bắc là “luân”.
13. (Danh) Họ “Luân”.
14. (Tính) To lớn. ◎Như: “luân hoán” 輪奐 cao lớn lộng lẫy.
15. (Động) Hồi chuyển, chuyển động. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thiên địa xa luân, chung tắc phục thủy, cực tắc phục phản, mạc bất hàm đương” 天地車輪, 終則復始, 極則復反, 莫不咸當 (Đại nhạc 大樂).
16. (Động) Thay đổi lần lượt. ◎Như: “luân lưu” 輪流 hay “luân trị” 輪值 lần lượt thay đổi nhau mà làm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn” 我們夜輪流看米囤 (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc.
17. (Động) Giương mắt nhìn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bánh xe.
② Vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân. Như nhật luân 日輪 vầng mặt trời, nguyệt luân 月輪 vầng trăng, v.v.
③ Vòng xoay vần, một thứ đồ giúp sức về trọng học, vận chuyển thật nhanh để co đẩy các phận máy khác.
④ To lớn. Như nhà cửa cao lớn lộng lẫy gọi là luân hoán 輪奐.
⑤ Thay đổi, lần lượt thay đổi nhau mà làm gọi là luân lưu 輪流 hay luân trị 輪值, v.v.
⑥ Quảng luân 廣輪 chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh (xe): 車輪 Bánh xe; 齒輪兒 Bánh răng; 三輪車 Xe ba bánh;
② Vầng, vòng (chỉ vật hình tròn): 月輪 Vầng trăng;
③ Tàu thuỷ: 江輪 Tàu chạy đường sông; 輪渡 Phà sang ngang;
④ Luân, luân phiên, lần lượt, đến lượt: 每個人輪到一天 Mỗi người luân phiên một hôm; 你快準備好,馬上輪到你了 Chuẩn bị nhanh lên, sắp đến lượt anh rồi;
⑤ (loại) Vòng, giáp: 第二輪會談 Cuộc hội đàm vòng hai; 我大哥也屬馬,比我大一輪 Anh cả tôi cũng tuổi ngọ, lớn hơn tôi một giáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bánh xe — Vật hình tròn gọi là luân. Td. Nguyệt luân 月輪 ( vầng trăng tròn ) — Lần lượt.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

luân

U+8F6E, tổng 8 nét, bộ xa 車 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái bánh xe
2. vòng, vầng, vành

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輪.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh (xe): 車輪 Bánh xe; 齒輪兒 Bánh răng; 三輪車 Xe ba bánh;
② Vầng, vòng (chỉ vật hình tròn): 月輪 Vầng trăng;
③ Tàu thuỷ: 江輪 Tàu chạy đường sông; 輪渡 Phà sang ngang;
④ Luân, luân phiên, lần lượt, đến lượt: 每個人輪到一天 Mỗi người luân phiên một hôm; 你快準備好,馬上輪到你了 Chuẩn bị nhanh lên, sắp đến lượt anh rồi;
⑤ (loại) Vòng, giáp: 第二輪會談 Cuộc hội đàm vòng hai; 我大哥也屬馬,比我大一輪 Anh cả tôi cũng tuổi ngọ, lớn hơn tôi một giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輪

Tự hình

Dị thể

Từ ghép