Có 23 kết quả:

卤 lỗ噜 lỗ嚕 lỗ掳 lỗ擄 lỗ樐 lỗ橹 lỗ櫓 lỗ氇 lỗ氌 lỗ滷 lỗ硇 lỗ磠 lỗ艣 lỗ艪 lỗ虏 lỗ虜 lỗ鐪 lỗ鑥 lỗ镥 lỗ魯 lỗ鲁 lỗ鹵 lỗ

1/23

lỗ

U+5364, tổng 7 nét, bộ bốc 卜 (+5 nét)
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. đất mặn
2. mỏ muối

Từ điển phổ thông

đất mặn, ruộng muối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .
2. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất mặn;
② Muối mỏ, muối thiên nhiên;
③ (hoá) Halogen;
④ Rim: Gà rim; Vịt rim;
⑤ Nước sốt, nước dùng đặc (nấu bằng thịt, trứng gà và bột lọc, để chan lên mì sợi hoặc thức ăn khác): Mì chan nước sốt;
⑥ Chất uống đậm đặc: Nước chè đặc;
⑦ (văn) Lỗ mãng, thô lỗ (dùng như , bộ );
⑧ (văn) Bắt giữ quân giặc (dùng như , bộ ).

Tự hình 2

Dị thể 6

Bình luận 0

lỗ []

U+565C, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói lắm, nói nhiều

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Bình luận 0

lỗ []

U+5695, tổng 18 nét, bộ khẩu 口 (+15 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói lắm, nói nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “lỗ tô” .
2. (Động) § Xem “lí lỗ” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tục gọi người nói nhiều là lỗ tô .
② Cũng đọc là chữ rô, trong thần chú tiếng Phạm hay có.

Từ điển Trần Văn Chánh

lỗ tô [lusu] (đph) Lải nhải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói nhiều. Lắm lời. Cũng gọi là Lỗ tô .

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

lỗ

U+63B3, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bắt được

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt được, lấy được.lỗ lược [lưlđè] Bắt và cướp giật: Cưỡng hiếp cướp của;
② Bắt cóc: Bắt cóc tống tiền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

lỗ

U+64C4, tổng 16 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bắt được

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt, cướp lấy. ◎Như: “lỗ lược” cướp đoạt, “lỗ nhân lặc thục” bắt cóc người đòi tiền chuộc. ◇Thủy hử truyện : “Cung nhân bị Thanh Phong san cường nhân lỗ khứ liễu” (Đệ tam thập nhị hồi) Phu nhân đã bị bọn cường đạo trên núi Thanh Phong bắt rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt được, lấy được, như lỗ lược cướp được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt được, lấy được.lỗ lược [lưlđè] Bắt và cướp giật: Cưỡng hiếp cướp của;
② Bắt cóc: Bắt cóc tống tiền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt giữ — Bắt sống.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

lỗ

U+6A10, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của hai chữ Lỗ , .

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

lỗ

U+6A79, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái mộc lớn
2. cái mái chèo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ), .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mái chèo;
② (văn) Cái mộc lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 5

Bình luận 0

lỗ

U+6AD3, tổng 19 nét, bộ mộc 木 (+15 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái mộc lớn
2. cái mái chèo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chòi canh ở trên thành. ◇Nguyễn Du : “Vị Hoàng giang thượng Vị Hoàng doanh, Lâu lỗ sâm si tiếp thái thanh” , (Vị Hoàng doanh ) Trên sông Vị Hoàng có doanh Vị Hoàng, Chòi canh lô nhô cao nối liền trời xanh.
2. (Danh) Mái chèo thuyền. ◇Từ Huyễn : “Đăng lô vọng thành viễn, Diêu lỗ quá giang trì” , (Quá giang ) Lên đầu thuyền nhìn thành xa, Quẫy chèo qua sông muộn.
3. (Danh) Cái mộc, cái khiên lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mộc lớn.
② Cái mái chèo thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mái chèo;
② (văn) Cái mộc lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm mộc lớn, cái khiên lớn để che thân, ngăn chặn dáo mác trong lúc đánh nhau sáp lá cà — Cái mái chèo ở phía sau thuyền — Cái gác, cái lầu bằng gỗ, ngồi trên đó để có thể nhìn xa mà canh gác.

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

lỗ

U+6C07, tổng 16 nét, bộ mao 毛 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phổ lỗ ,)

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Bình luận 0

lỗ

U+6C0C, tổng 19 nét, bộ mao 毛 (+15 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: phổ lỗ ,)

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem .

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

Bình luận 0

lỗ

U+6EF7, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đất mặn, ruộng muối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước muối.
2. (Danh) Nước dùng đặc, nước cốt.
3. (Động) Kho, hầm (cách nấu ăn, dùng dầu, tương, hành, gừng, rượu thêm vào nước, nấu cho thấm vị). ◎Như: “lỗ đản” trứng kho, “lỗ ngưu nhục” thịt bò kho, “lỗ đậu hủ” đậu phụ kho.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất mặn, ruộng muối. Nước muối gọi là diêm lỗ . Nước bung đặc cũng gọi là lỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước mặn;
② Nước dùng đặc. Như nghĩa
⑤ (bộ );
③ Thức ăn làm bằng nước muối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất mặn. Đất có chất muối, chất phèn — Dùng nước muối mà ướp thịt cá.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

lỗ [nao, nạo]

U+7847, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: lỗ sa )

Tự hình 2

Dị thể 15

Từ ghép 1

Bình luận 0

lỗ [nạo]

U+78E0, tổng 16 nét, bộ thạch 石 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lỗ sa )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lỗ sa” chất khoáng, thường do núi lửa phun ra kết tinh lại thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Lỗ sa tức là nao sa hoặc .

Từ điển Trần Văn Chánh

lỗ sa [lưsha] Như .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ cát hạt lớn, không được mịn. Cát có lẫn sỏi.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

lỗ

U+8263, tổng 19 nét, bộ chu 舟 (+13 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái mái chèo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mái chèo thuyền.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mái chèo. Cũng viết

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mái chèo. Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sào dài dùng để chống cho thuyền đi — Cái mái chèo của chiến thuyền, của thuyền lớn đi biển.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

lỗ

U+826A, tổng 21 nét, bộ chu 舟 (+15 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái mộc lớn
2. cái mái chèo

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ), .

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

lỗ

U+864F, tổng 8 nét, bộ hô 虍 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giặc giã
2. tù binh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt sống. Xem [fúlư];
② (văn) Lấy được, cướp được;
③ (văn) Tù binh: Chém đầu và bắt hơn một vạn tù binh (Diêm thiết luận). (Ngr) Quân mọi rợ, đồ nô lệ, bọn giặc (tiếng dùng để chửi); ? Cớ sao bọn giặc dám đến xâm phạm? (Lí Thường Kiệt); Bọn giặc bắn trúng ngón chân ta (Sử kí).

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

lỗ

U+865C, tổng 13 nét, bộ hô 虍 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giặc giã
2. tù binh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt sống quân địch. § Chém đầu quân giặc gọi là “hoạch” . ◇Sử Kí : “Chư hầu lỗ ngô thuộc nhi đông, Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử” , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Quân) chư hầu sẽ bắt chúng mình theo họ về đông, và cha mẹ vợ con chúng mình sẽ bị Tần giết hết.
2. (Động) Cướp lấy, đoạt lấy. ◇Sử Kí : “Hung nô lỗ lược thiên dư nhân cập súc sản nhi khứ” : (Hàn Trường Nhụ truyện ) Quân Hung nô cướp đi mất hơn một ngàn người cùng với súc vật và của cải.
3. (Danh) Tù binh. ◇Diêm thiết luận : “Trảm thủ bộ lỗ thập dư vạn” (Tru Tần ) Chém đầu và bắt hơn mười vạn tù binh.
4. (Danh) Nô lệ, tôi tớ.
5. (Danh) Tiếng mắng nhiếc quân địch, như ta nói quân mọi rợ, đồ nô lệ, bọn giặc. ◇Lí Thường Kiệt : “Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm?” (Nam quốc sơn hà ) Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm?

Từ điển Thiều Chửu

① Tù binh. Bắt sống được quân địch gọi là lỗ , chém đầu được quân giặc gọi là hoạch . Cũng dùng làm tiếng mắng nhiếc, như ta nói quân mọi rợ, đồ nô lệ, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt sống. Xem [fúlư];
② (văn) Lấy được, cướp được;
③ (văn) Tù binh: Chém đầu và bắt hơn một vạn tù binh (Diêm thiết luận). (Ngr) Quân mọi rợ, đồ nô lệ, bọn giặc (tiếng dùng để chửi); ? Cớ sao bọn giặc dám đến xâm phạm? (Lí Thường Kiệt); Bọn giặc bắn trúng ngón chân ta (Sử kí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt giữ, bắt sống — Kẻ bị bắt. Tù binh — Tên đầy tớ. Kẻ nô lệ — Bọn giặc. Thơ Lí Thường Kiệt có câu: » Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm « ( tại sao bọn giặc nghịch kia lại tới xâm phạm đất nước ta ).

Tự hình 4

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

lỗ

U+942A, tổng 21 nét, bộ kim 金 (+13 nét)
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lò để nấu keo.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

lỗ

U+9465, tổng 23 nét, bộ kim 金 (+15 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố lutexi, Lu

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Lutexi (Lutecium, kí hiệu Lu).

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

lỗ

U+9565, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố lutexi, Lu

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Lutexi (Lutecium, kí hiệu Lu).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

lỗ [lữ]

U+9B6F, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chậm chạp
2. thô lỗ
3. đần độn
4. nước Lỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đần độn, tư chất không được sáng suốt lanh lợi. ◇Luận Ngữ : “Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn” , , , (Tiên tiến ) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.
2. (Danh) Nước “Lỗ” , thuộc vùng Sơn Đông bây giờ. ◇Nguyễn Du : “Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư” , (Đông lộ ) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðần độn. Tư chất không được sáng suốt lanh lợi gọi là lỗ.
② Nước Lỗ , thuộc vùng Sơn Ðông bây giờ. Nguyễn Du : Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chậm chạp, đần độn: Dại dột; Ngu đần;
② Tục tằn, thô bỉ: Thô lỗ;
③ [Lư] Nước Lỗ (thời nhà Chu, ở miền nam tỉnh Sơn Đông hiện nay);
④ [Lư] (Tên gọi tắt của) tỉnh Sơn Đông;
⑤ [Lư] (Họ) Lỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngu đần, chậm chạp — Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Một tên chỉ tỉnh Sơn Đông, quê hương của Khổng tử — Họ người — Chỉ người học trò theo học Nho học. Thơ Lê Quý Đôn có câu: » Từ nay trâu Lỗ xin siêng học, Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia « — Khi về nước Lỗ điều trần đạo vương. ( Lục Vân Tiên ).

Tự hình 4

Dị thể 6

Chữ gần giống 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

lỗ

U+9C81, tổng 12 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chậm chạp
2. thô lỗ
3. đần độn
4. nước Lỗ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chậm chạp, đần độn: Dại dột; Ngu đần;
② Tục tằn, thô bỉ: Thô lỗ;
③ [Lư] Nước Lỗ (thời nhà Chu, ở miền nam tỉnh Sơn Đông hiện nay);
④ [Lư] (Tên gọi tắt của) tỉnh Sơn Đông;
⑤ [Lư] (Họ) Lỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 1

Bình luận 0

lỗ

U+9E75, tổng 11 nét, bộ lỗ 鹵 (+0 nét)
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. đất mặn
2. mỏ muối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất mặn, đất hàm có chất mặn không cày cấy được.
2. (Danh) Muối mỏ (thiên nhiên). § Muối sinh ra tự nhiên gọi là “lỗ” , bởi người làm ra gọi là “diêm” .
3. (Danh) Họ “Lỗ”.
4. (Danh) Cái mộc, cái thuẫn, cái khiên lớn. § Thông “lỗ” .
5. (Danh) Nghi vệ của thiên tử gọi là “lỗ bộ” 簿 (ý nói số đồ binh áo giáp đều ghi vào sổ sách vậy). ◇Liêu trai chí dị : “Việt đạo tị chi, nhân phạm lỗ bộ, vi tiền mã sở chấp, trập tống xa tiền” , 簿, , (Tịch Phương Bình ) Vượt qua đường để tránh, vì thế phạm vào nghi trượng, bị quân cưỡi ngựa đi trước bắt được, trói đưa đến trước xe.
6. (Tính) Ngu độn, vụng về, cẩu thả. § Thông “lỗ” . ◎Như: “lỗ mãng” cẩu thả khinh xuất.
7. (Động) Cướp lấy, đoạt được. § Thông “lỗ” . ◇Hán Thư : “Lỗ mã ngưu dương thập vạn dư đầu, xa tứ thiên dư lạng” , (Triệu Sung Quốc truyện ) Cướp lấy hơn mười vạn ngựa bò cừu, hơn bốn ngàn cỗ xe.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất mặn. Ðất hàm có chất mặn không cày cấy được gọi là lỗ.
② Mỏ muối. Muối bởi trời sinh ra tự nhiên gọi là lỗ , bởi người làm ra gọi là diêm .
③ Lỗ mãng cẩu thả khinh xuất. Cũng viết là .
④ Nghi vệ của thiên tử gọi là lỗ bạ 簿 nói số đồ binh áo giáp đều ghi vào sổ sách vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất mặn;
② Muối mỏ, muối thiên nhiên;
③ (hoá) Halogen;
④ Rim: Gà rim; Vịt rim;
⑤ Nước sốt, nước dùng đặc (nấu bằng thịt, trứng gà và bột lọc, để chan lên mì sợi hoặc thức ăn khác): Mì chan nước sốt;
⑥ Chất uống đậm đặc: Nước chè đặc;
⑦ (văn) Lỗ mãng, thô lỗ (dùng như , bộ );
⑧ (văn) Bắt giữ quân giặc (dùng như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất mặn, đất có chất muối — Chất muối ở dưới đất — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0