Có 1 kết quả:

毷 máo

1/1

máo [mạo]

U+6BF7, tổng 13 nét, bộ mao 毛 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: máo táo 毷氉)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Máo táo” 毷氉 buồn bực, phiền muộn. § Thời nhà Đường, học trò thi không đỗ, uống rượu say giải buồn gọi là “đả máo táo” 打毷氉. Sau “đả máo táo” chỉ thi rớt.

Từ điển Thiều Chửu

① Máo táo 毷氉 buồn bực.
② Vải lông.

Từ điển Trần Văn Chánh

【毷氉】máo táo [màosào] (văn) ① Buồn bực: 打毷氉 (Học trò) nhậu say vì buồn bực thi rớt;
② Nỉ (vải lông).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng