Có 3 kết quả:

暝 mính茗 mính酩 mính

1/3

mính [minh, mịnh]

U+669D, tổng 14 nét, bộ nhật 日 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tối tăm, u ám. ◇Trương Tiên 張先: “Hành vân khứ hậu diêu san minh” 行雲去後遙山暝 (Mộc lan hoa 木蘭花) Mây đi về phía sau núi xa u ám.
2. (Tính) Tối (trời). ◇Lí Bạch 李白: “Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu” 暝色入高樓, 有人樓上愁 (Bồ tát man 菩薩蠻) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.
3. Một âm là “mính”. (Danh) Đêm, tối.
4. (Động) Vào tối. ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: “Yểm yểm nhật dục minh” 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.

Từ điển Thiều Chửu

① Tối tăm.
② Một âm là mính. Ðêm, tối.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

mính [minh]

U+8317, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nõn chè, mầm chè
2. chè, trà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trà hái muộn. § Cũng như “xuyễn” 荈.
2. (Danh) Phiếm chỉ trà. ◎Như: “hương mính” 香茗 trà thơm, trà hương.
3. (Tính) Ngày xưa đồng nghĩa với “mính” 酩, xem “mính đính” 酩酊.

Từ điển Thiều Chửu

① Nõn ché, mầm chè.
② Thứ chè hái muộn cũng gọi là minh.
③ Chè, trà. Như hương minh 香茗 trà thơm, trà hương.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nõn chè, mầm chè (trà). (Ngr) Chè, trà: 香茗 Chè hương, chè thơm; 品茗 Uống chè, uống trà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nõn trà. Lá trà non. Ta có người đọc là Dánh.

Tự hình 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

mính

U+9169, tổng 13 nét, bộ dậu 酉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mính đính 酩酊)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Mính đính” 酩酊 say rượu, say mèm. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Mính đính quy lai bất dụng phù” 酩酊歸來不用扶 (Bạc vãn túy quy 薄晚醉歸) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Mính đính 酩酊 say rượu, say mèm. Cao Bá Quát 高伯适: Mính đính quy lai bất dụng phù 酩酊歸來不用扶 chuếnh choáng say về không đợi dắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

【酩酊】mính đính [mêngdêng] (Rượu) say tuý luý, say mèm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Say rượu. Cũng nói. Mính đính 酩酊.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng