Có 13 kết quả:

嘧 mật宓 mật宻 mật密 mật峚 mật樒 mật沕 mật滵 mật蔤 mật虙 mật蜜 mật謐 mật谧 mật

1/13

mật

U+5627, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mật đính 嘧啶)

Từ điển Trần Văn Chánh

【嘧啶】mật đính [mìdìng] (hoá) Pirimidin.

Tự hình 2

Từ ghép 1

mật [phục]

U+5B93, tổng 8 nét, bộ miên 宀 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên, an ninh.
2. Một âm là “phục”. (Danh) Họ “Phục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Yên lặng.
② Một âm là phục. Cũng như chữ phục 伏.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Yên lặng, yên tĩnh;
② [Mì] (Họ) Mật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên lặng. Yên ổn — Ngừng lại — Một âm là Phục. Xem Phục.

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

mật

U+5BBB, tổng 10 nét, bộ miên 宀 + 7 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “mật” 密. ◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: “Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích” 宻扣玄機禪學日益 (Vân Phong Thiền sư 雲峯禪師) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.

Tự hình 1

Dị thể 1

mật

U+5BC6, tổng 11 nét, bộ miên 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đông đúc
2. giữ kín

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày. ◎Như: “mật mật tằng tằng” 密密層層 chập chồng liền kín, “mật như thù võng” 密如蛛網 dày đặc như mạng nhện.
2. (Tính) Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới. ◎Như: “mật lệnh” 密令 lệnh bí mật.
3. (Tính) Thân gần, thân thiết, liền kề. ◎Như: “mật nhĩ” 密邇, “mật thiết” 密切 hợp với nhau, khắng khít. § Tục viết là 宓. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Bằng hữu trung hữu nhất cá dữ tha giao vãng mật thiết” 朋友中有一個與他交往密切 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Trong đám bạn bè có một người giao hảo với ông rất thân thiết.
4. (Tính) Chu đáo, tỉ mỉ. ◎Như: “tế mật” 細密 tỉ mỉ, “chu mật” 周密 kĩ lưỡng, “nghiêm mật” 嚴密 nghiêm ngặt, chặt chẽ.
5. (Danh) Sự việc giữ kín, việc không để công khai. ◎Như: “bảo mật” 保密 giữ kín, “bí mật” 祕密 việc giấu kín, không để lộ, “cơ mật” 機密 việc cơ yếu giữ kín.
6. (Danh) Họ “Mật”.
7. (Danh) Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, gọi là “Mật tông”, cũng gọi là “Chân ngôn tông” 真言宗, giáo nghĩa của tông này gọi là “mật giáo” 密教.
8. (Phó) Kín đáo, ngầm. ◎Như: “mật báo” 密報 ngầm thông báo, “mật cáo” 密告 kín đáo cho biết.

Từ điển Thiều Chửu

① Rậm rạp, liền kín. Như mật mật tằng tằng 密密層層 chập chồng liền kín.
② Bí mật, việc gì cần phải giữ kín không cho ai biết gọi là mật.
③ Liền gắn, liền kề. Như mật nhĩ 密邇, mật thiết 密切 nghĩa là cùng hợp với nhau, có ý khắng khít lắm. Tục viết là 宻.
④ Mật tông 密宗. Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật Tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, như thế chỉ có Phật mới biết được, nên gọi là mật tông, cũng gọi là chân ngôn tông 真言宗, giáo nghĩa của tông này gọi là mật giáo 密教.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mau, kín, dầy, khít, sát, rậm rạp, đông đúc: 密植 Cấy dầy, trồng dầy; 這一帶樹種得太密了 Vùng này cây trồng sát quá;
② Thân thiết: 密友 Bạn thân; 親密 Thân mật; 密邇 Khăng khít gần gũi;
③ Tinh vi, kĩ càng: 細密 Kĩ càng; 精密 Tinh vi;
④ Bí mật, ngầm, lén: 密談 Nói chuyện kín, mật đàm; 密電 Điện mật, mật điện; 密約 Mật ước, hiệp ước bí mật; 保密 Giữ bí mật; 密埋璧于大室之庭 Bí mật chôn viên ngọc bích ở sân trước tổ miếu (Tả truyện);
⑤ [Mì] (Họ) Mật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kín đáo — Gần. Khít lại — Yên lặng.

Tự hình 4

Dị thể 11

Từ ghép 42

Một số bài thơ có sử dụng

mật

U+5CDA, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi, tức Mật sơn, thuộc tỉnh Thiểm Tây.

Tự hình 1

mật

U+6A12, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Theo sách xưa là một loại cây thơm giống như cây hòe, có mọc ở Giao Châu, ngâm nước dùng làm trầm hương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây có hương thơm.

Tự hình 1

Dị thể 1

mật [vật]

U+6C95, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ẩn giấu, tiềm tàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ẩn giấu bên trong — Đục bẩn. Nhơ bẩn — Ta có người đọc Vật.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

mật

U+6EF5, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy xiết.

Tự hình 1

Dị thể 1

mật

U+8524, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thân cây sen, phần chìm xuống nước.

Tự hình 2

Dị thể 5

mật [phục]

U+8659, tổng 11 nét, bộ hô 虍 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ mật 宓 hay chữ phục 伏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 宓 (bộ 宀) và 伏 (bộ 亻).

Tự hình 2

mật

U+871C, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mật ong
2. ngọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mật (chất lỏng do ong hút nhụy hoa làm thành). ◎Như: “phong mật” 蜂蜜 mật ong, “hoa mật” 花蜜 mật hoa.
2. (Danh) Chỉ chất gì ngọt (giống như mật ong). ◎Như: “mật tiễn” 蜜餞 mứt, thực phẩm ngâm đường.
3. (Tính) Ngọt, ngon ngọt. ◎Như: “điềm ngôn mật ngữ” 甜言蜜語 lời nói ngon ngọt, lời đường mật.

Từ điển Thiều Chửu

① Mật ong.
② Lấy đường ngâm đồ ăn cũng gọi là mật. Như quả ngâm nước đường gọi là mật tiễn 蜜餞.
③ Ngọt, lấy lời nói khéo mà an ủi người, mà rủ rê người gọi là điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語. Cũng viết là

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mật ong;
② Những thứ giống mật ong: 糖蜜 Đường mật;
③ Ngọt ngào, đường mật: 糖蜜語 Nói ngon nói ngọt, lời đường mật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất nước đặc dính do con ong làm ra — Vị ngọt.

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

mật [mịch]

U+8B10, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên lặng, an ổn. § Cũng đọc là “mịch”. ◎Như: “tĩnh mịch” 靜謐 yên lặng.
2. (Động) Giữ yên, tĩnh chỉ.

Từ điển Thiều Chửu

① Yên lặng. Cũng đọc là mịch. Như tĩnh mịch 靜謐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Yên lặng. Xem 安謐 [anmì], 靜謐 [jìngmì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên lặng — Thận trọng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

mật [mịch]

U+8C27, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Yên lặng. Xem 安謐 [anmì], 靜謐 [jìngmì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謐

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1