Có 16 kết quả:

愗 mậu懋 mậu戉 mậu戊 mậu楙 mậu瞀 mậu繆 mậu缪 mậu茂 mậu袤 mậu謬 mậu谬 mậu貿 mậu贸 mậu鄮 mậu霿 mậu

1/16

mậu

U+6117, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cấu mậu 怐愗: Ngu đần dốt nát.

Tự hình

Dị thể

mậu

U+61CB, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khuyên răn

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Gắng gỏi, cần mẫn. ◇Thư Kinh 書經: “Vô hí đãi, mậu kiến đại mệnh” 無戲怠, 懋建大命 (Bàn Canh hạ 盤庚下) Chớ chơi đùa biếng nhác, hãy cố gắng dựng lên mệnh lớn.
2. (Động) Khuyến khích. ◎Như: “mậu thưởng” 懋賞 tưởng thưởng, khen thưởng khích lệ.
3. (Động) Trao đổi. § Thông “mậu” 貿.
4. (Tính) Lớn lao. ◎Như: “mậu tích” 懋績 thành quả to lớn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thánh đức vĩ mậu, quy củ túc nhiên” 聖德偉懋, 規矩肅然 (Đệ tứ hồi) Đức hạnh cao lớn, khuôn phép trang nghiêm.
5. (Tính) Tốt đẹp.
6. (Danh) Họ “Mậu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Khuyên gắng, như mậu thưởng 懋賞 lấy phần thưởng mà khuyên gắng lên.
② Tốt tươi (hàm có ý lớn lao tốt đẹp).
③ Ðổi chác, cùng nghĩa như chữ mậu 貿.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cần mẫn;
② Khuyến khích: 懋賞 Thưởng để khuyến khích;
③ (văn) Tốt tươi (như 茂, bộ 艸);
④ (văn) Đổi chác (như 貿, bộ 貝).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gắng sức — Vẻ tươi tốt xum xuê của cây cối — Vui vẻ trong lòng.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

mậu [việt]

U+6209, tổng 5 nét, bộ qua 戈 + 1 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thứ năm trong Thập Can — Tươi tốt. Như chữ Mậu 懋.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

mậu

U+620A, tổng 5 nét, bộ qua 戈 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

Mậu (ngôi thứ 5 hàng Can)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Can “Mậu” 戊, can thứ năm trong “thiên can” 天干 mười can.
2. (Danh) Hàng thứ năm, bậc thứ năm.

Từ điển Thiều Chửu

① Can mậu, can thứ năm trong mười can.

Từ điển Trần Văn Chánh

Can Mậu (ngôi thứ năm trong thập can).

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

mậu

U+6959, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tốt tươi
2. cây mậu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “mậu”, tức là cây “mộc qua” 木瓜.
2. (Tính) Tốt tươi. § Thông “mậu” 茂.

Từ điển Thiều Chửu

① Tốt tươi, cùng một nghĩa với chữ mậu 茂.
② Cây mậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cây hộ (thời xưa dùng làm tên bắn);
② Thô sơ không bền chắc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt xum xuê của cây cối.

Tự hình

Dị thể

mậu

U+7780, tổng 14 nét, bộ mục 目 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lờ mờ, mù mịt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hoa mắt, lờ mờ, mù mờ (nhìn không rõ). ◇Trang Tử 莊子: “Dư thiếu nhi tự du ư lục hợp chi nội, dư thích hữu mậu bệnh” 予少而自遊於六合之內, 予適有瞀病 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tôi hồi nhỏ rong chơi trong lục hợp (trên dưới bốn phương), tôi xảy mắc bệnh mờ mắt.
2. (Tính) Ngu dốt, ngu muội. ◎Như: “mậu nho” 瞀儒 nhà nho mù quáng ngu dốt.
3. (Phó) Rối loạn. ◇Bắc sử 北史: “Chân ngụy hỗn hào, thị phi mậu loạn” 真偽混淆, 是非瞀亂 (Phòng Pháp Thọ truyện 房法壽傳) Thật giả hỗn độn, phải trái rối loạn.
4. (Danh) Họ “Mậu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lờ mờ, mờ mịt.
② Rối loạn, không có trí thức cũng gọi là mậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hoa mắt, lờ mờ;
② Rối ruột;
③ Ngu dốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sụp mắt nhìn xuống — Mắt mờ, nhìn không rõ — Mờ ám tối tăm — Rối loạn.

Tự hình

Dị thể

mậu [mâu, , mục]

U+7E46, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kết, buộc. ◎Như: “trù mâu” 綢繆 ràng buộc.
2. Một âm là “cù”. (Động) Vặn, thắt. ◇Hán Thư 漢書: “Tức tự cù tử” 即自繆死 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Liền tự thắt cổ chết.
3. Một âm là “mậu”. (Danh) Lầm lỗi. § Thông “mậu” 謬.
4. (Danh) Họ “Mậu”.
5. (Tính) Sai, lầm. § Thông “mậu” 謬. ◇Trang Tử 莊子: “Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý” 多辭繆說, 不耕而食, 不織而衣 (Đạo Chích 盜跖) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.
6. (Động) Giả dối, trá ngụy. ◇Hán Thư 漢書: “Mậu vi cung kính” 繆為恭敬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giả vờ cung kính.
7. Một âm là “mục”. (Danh) Thứ bậc trong tông miếu thời xưa. § Thông “mục” 穆.
8. Một âm là “liễu”. (Động) Quấn vòng, triền nhiễu. § Thông “liễu” 繚. ◇Hán Thư 漢書: “Liễu nhiễu ngọc tuy” 繆繞玉綏 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Quấn vòng dây đeo ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Trù mâu 綢繆 ràng buộc.
② Một âm là cù. Vặn.
③ Lại một âm là mậu. Lầm lỗi.
④ Giả dối.
⑤ Một âm nữa là mục. Cùng nghĩa với chữ mục 穆. Cũng cùng âm nghĩa như chữ 繚.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Mậu. Xem 繆 [miù], [móu].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lầm lẫn;
② Giả dối. Xem 紕繆 [pimiù] Xem 繆 [Miào], [móu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lầm lẫn — Xảo trá, gian dối — Họ người.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

mậu [mâu, mục, ]

U+7F2A, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Mậu. Xem 繆 [miù], [móu].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lầm lẫn;
② Giả dối. Xem 紕繆 [pimiù] Xem 繆 [Miào], [móu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繆

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

mậu

U+8302, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tươi tốt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tốt tươi, um tùm. ◎Như: “trúc bao tùng mậu” 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
2. (Tính) Thịnh vượng, tốt đẹp. ◎Như: “mậu tài” 茂才 tài giỏi.
3. (Danh) Họ “Mậu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
② Sự nghiệp được thịnh vượng cũng gọi là mậu.
③ Tốt đẹp. Như mậu tài 茂才 tài giỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rậm, um tùm, tốt tươi: 根深葉茂 Rễ sâu cành rậm; 圖文并茂 Tập sách gồm có văn và tranh ảnh;
② Tốt đẹp, thịnh vượng: 茂才 Tài giỏi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt của cây cối — Đẹp đẽ.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

mậu

U+88A4, tổng 11 nét, bộ y 衣 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rộng lớn
2. rộng về phương Nam Bắc (xem: quảng 廣)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chiều dài trên đất theo hướng nam bắc.
2. (Danh) Cũng chỉ bề ngang hoặc bề chu vi. ◇Sử Kí 史記: “Trúc trường thành, nhân địa hình, dụng chế hiểm tắc, khởi Lâm Thao, chí Liêu Đông, diên mậu vạn dư lí” 築長城, 因地形, 用制險塞,起臨洮, 至遼東, 延袤萬餘里 (Mông Điềm liệt truyện 蒙恬列傳) Xây dựng Trường Thành, tùy theo địa thế, dùng làm chỗ hiểm yếu, từ Lâm Thao tới Liêu Đông, dài rộng hơn một vạn dặm.

Từ điển Thiều Chửu

① Rộng suốt. Chiều rộng về phương đông phương tây là quảng 廣, về phương nam phương bắc là mậu 袤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rộng suốt về hướng nam bắc. 【廣袤】 quảng mậu [guăngmào] (văn) Diện tích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái giải áo — Dài thướt tha.

Tự hình

Dị thể

mậu

U+8B2C, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nói xằng, nói bậy
2. sai lầm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói xằng, nói bậy. ◎Như: “khởi bất mậu tai” 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
2. (Động) Sai lầm. ◎Như: “sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí” 差之毫厘, 謬以千里 sai một li, đi một dặm.

Từ điển Thiều Chửu

① Nói xằng, nói bậy.
② Sai lầm. Sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí 差之毫厘,謬以千里 sai một li, đi một dặm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai lầm: 荒謬 Sai lầm, hoang đường; 差之毫厘,謬以千里 Sai một li, đi một dặm;
② (văn) Nói xằng, nói bậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói bậy bạ — Sai lầm. Lầm lẫn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

mậu

U+8C2C, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nói xằng, nói bậy
2. sai lầm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai lầm: 荒謬 Sai lầm, hoang đường; 差之毫厘,謬以千里 Sai một li, đi một dặm;
② (văn) Nói xằng, nói bậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謬

Tự hình

Dị thể

mậu

U+8CBF, tổng 12 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mậu dịch, trao đổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trao đổi, giao dịch.
2. (Động) Mua bán. ◎Như: “mậu dịch” 貿易 mua bán.
3. (Động) Thay đổi, biến dịch. ◇Lương Chiêu Minh thái tử 梁昭明太子: “Viêm lương thủy mậu, xúc hứng tự cao” 炎涼始貿, 觸興自高 (Đáp Tấn Vương thư 答晉王書) Nóng lạnh vừa biến đổi, cảm hứng tự lên cao.
4. (Động) Lẫn lộn. ◇Bùi Nhân 裴駰: “Thị phi tương mậu, chân ngụy suyễn tạp” 是非相貿, 真偽舛雜 (Sử kí tập giải tự 史記集解序) Đúng sai lẫn lộn, thực giả hỗn tạp.
5. (Phó) Bừa bãi, cẩu thả, tùy tiện. ◎Như: “mậu nhiên” 貿然 tùy tiện. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Bằng hữu dã bất cảm mậu nhiên hảm tha” 朋友也不敢貿然喊他 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Người bạn không dám đường đột gọi ông.
6. (Danh) Họ “Mậu”.
7. (Tính) “Mậu mậu” 貿貿: (1) Lèm nhèm, lờ mờ. (2) Hồ đồ, mê muội. ◇Lí Xương Kì 李昌祺: “Mậu mậu vu nho” 貿貿迂儒 (Thái San ngự sử truyện 泰山御史傳) Hủ nho hồ đồ.

Từ điển Thiều Chửu

① Đổi lẫn cho nhau, như mậu dịch 貿易 mua bán.
② Lẫn lộn.
③ Mậu mậu 貿貿 lèm nhèm, mắt coi lờ mờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mậu dịch, trao đổi (hàng hoá);
② Lẫn lộn;
③ (văn) Ẩu, bừa bãi, cẩu thả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua bán trao đổi — Thay đổi — Rối loạn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

mậu

U+8D38, tổng 9 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mậu dịch, trao đổi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 貿.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mậu dịch, trao đổi (hàng hoá);
② Lẫn lộn;
③ (văn) Ẩu, bừa bãi, cẩu thả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貿

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

mậu

U+912E, tổng 14 nét, bộ ấp 邑 + 12 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên huyện đời Tần. Nền cũ nay thuộc huyện Ngân 鄞, tỉnh Chiết Giang 浙江.
2. (Danh) Họ “Mậu”.

Tự hình

Dị thể

mậu [mộng]

U+973F, tổng 21 nét, bộ vũ 雨 + 13 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trơi u ám tối tăm. Cũng đọc Mộng.

Tự hình

Dị thể