Có 22 kết quả:

丏 miễn俛 miễn僶 miễn免 miễn凂 miễn勉 miễn勔 miễn堍 miễn娩 miễn悗 miễn愐 miễn沔 miễn浼 miễn渑 miễn澠 miễn瞑 miễn絻 miễn緬 miễn缅 miễn蝒 miễn鮸 miễn黽 miễn

1/22

miễn [diễn, cái]

U+4E0F, tổng 4 nét, bộ nhất 一 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tường thấp để tránh tên
2. không thấy, che khuất, lấp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tường thấp để tránh tên;
② Không thấy, che khuất.

Tự hình

miễn [phủ]

U+4FDB, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hô hào, cổ vũ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cúi. § Cũng như “phủ” 俯. ◇Tô Thức 蘇軾: “Phủ nhi bất đáp” 俛而不答 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cúi đầu mà không trả lời.
2. Một âm là “miễn”. (Tính) Vẻ gắng gỏi, cố sức. § Cũng như “miễn” 勉.

Từ điển Thiều Chửu

① Cúi, cùng nghĩa với chữ phủ 俯. Một âm là miễn.
② Gắng, cùng nghĩa với chữ miễn 勉.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Gắng sức, cố gắng. Như 勉 (bộ 力);
② 【僶俛】mẫn miễn [mênmiăn] a. Gắng gỏi, gắng sức; b. (văn) Miễn cưỡng, gượng: 僶俛從之 Gượng theo; c. (văn) (Thời gian) ngắn ngủi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúi thấp xuống — Gắng sức.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

miễn [mẫn]

U+50F6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cố sức, cố gắng

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

miễn [vấn]

U+514D, tổng 7 nét, bộ nhân 儿 + 5 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bỏ, miễn, khỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bỏ, cởi. ◎Như: “miễn quan” 免冠 trật mũ, cởi mũ.
2. (Động) Thoát, tránh. ◎Như: “miễn tử” 免死 thoát chết. ◇Tây du kí 西遊記: “Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru” 免得這滿山諸畜遭誅 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.
3. (Động) Khỏi, trừ, không phải chịu. ◎Như: “miễn phí” 免費 không thu lệ phí, “miễn thuế” 免稅 khỏi phải đóng thuế, “miễn trừ” 免除 trừ bỏ.
4. (Động) Truất, cách, bãi. ◎Như: “miễn quan” 免官 cách chức quan. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ” 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生)
5. (Danh) Họ “Miễn”.
6. Một âm là “vấn”. (Danh) Một thứ áo tang ngày xưa. § Cũng như “vấn” 絻. ◎Như: “đản vấn” 袒免 áo tang để trầy tay ra.
7. (Động) Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang. Cũng như “vấn” 絻.

Từ điển Thiều Chửu

① Bỏ, như miễn quan 免冠 trật mũ.
② Khỏi, như miễn tử 免死 thoát khỏi chết.
③ Truất, cách, như miễn quan 免官 cách chức quan.
④ Một âm là vấn, như đản vấn 袒免 áo tang để trầy tay ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Miễn, bỏ, bãi, truất, cách: 免稅 Miễn thuế; 俗禮都免了 Mọi lễ tục đều bỏ hết; 免官 Bãi (cách) chức quan;
② Khỏi phải: 事前做好准備以免臨時手忙腳亂 Phải chuẩn bị kĩ càng, trước khi làm để khỏi phải bối rối.【免不得】miễn bất đắc [miănbude] Không tránh khỏi (được), thế nào cũng: 在前進的道路上,免不得會有困難 Trên con đường tiến tới, thế nào cũng gặp phải khó khăn; 剛會走的孩子免不得要摔交 Con nít mới biết đi, khó tránh khỏi bị ngã; 【免不了】 miễn bất liễu [miănbuliăo] Như 免不得;【免得】miễn đắc [miănde] Để khỏi phải, để tránh khỏi: 多問幾句免得走錯路 Hỏi thêm vài câu, để khỏi phải đi nhầm đường; 我再說明一下,免得引起誤會 Tôi xin nói lại lần nữa, để khỏi hiểu nhầm;
③ Không được, đừng: 閑人免進 Không có việc xin đừng vào; 免開 尊口 Xin đừng mở mồm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thoát khỏi, tránh khỏi — Trừ bỏ đi — Một âm là Vấn. Xem Vấn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

miễn [mỗi]

U+51C2, tổng 9 nét, bộ băng 冫 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: miễn miễn 浼浼)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 浼 (bộ 氵).

Tự hình

Dị thể

miễn [mẫn]

U+52C9, tổng 9 nét, bộ lực 力 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cố sức, cố gắng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ép, gượng làm. ◎Như: “miễn cưỡng” 勉強 gượng ép.
2. (Động) Khuyến khích. ◎Như: “miễn lệ” 勉勵 phủ dụ, khuyến khích.
3. (Phó) Gắng gỏi, cố gắng. ◎Như: “cần miễn” 勤勉 siêng năng, “phấn miễn” 奮勉 gắng gỏi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cố sức.
② Gắng gỏi, như miễn lệ 勉勵 gắng gỏi cho người cố sức làm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắng sức, cố sức: 奮勉 Cố gắng;
② Khuyến khích: 互勉 Khuyến khích nhau; 有則改之,無則加勉 Có sai thì sửa, không sai thì khuyến khích thêm;
③ Gắng gượng: 勉強 Miễn cưỡng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết sức. Gắng sức — Khuyến khích.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

miễn [mẫn]

U+52D4, tổng 11 nét, bộ lực 力 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cố sức, cố gắng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 勉 nghĩa ①.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Miễn 勉.

Tự hình

miễn [thỏ, thố]

U+580D, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vệ cầu

Từ điển Thiều Chửu

① Vệ cầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đất cao ở hai bên bờ sông, tiếp với hai đầu cầu, cũng đọc Thỏ.

Tự hình

miễn [vãn, phiền]

U+5A29, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thùy mị, nhu thuận. ◎Như: “vãn mị” 娩媚 xinh đẹp thùy mị.
2. Một âm là “miễn”. (Động) Đàn bà đẻ con. ◎Như: “miễn thân” 娩身 đẻ con.
3. Một âm là “phiền”. (Động) Sinh sôi nẩy nở. ◎Như: “phiền tức” 娩息 sinh sôi nẩy nở.
4. (Động) Động đậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Uyển vãn 婉娩 thùy mị, tả cái nét con gái nhu thuận.
② Một âm là miễn. Ðàn bà đẻ con gọi là phân miễn 分娩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sinh con, đẻ con. 【娩出】miễn xuất [miăn chu] (y) Đẻ, sinh đẻ. Xem 娩 [wăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẻ con — Một âm là Vãn. Xem Vãn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

miễn [man, muộn]

U+6097, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quên đi — Bỏ đi — Một âm là Man. Xem Man.

Tự hình

Dị thể

miễn

U+6110, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
2. cố sức, tận lực

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tưởng, nghĩ;
② Cố sức, tận lực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gắng sức — Nghĩ ngợi.

Tự hình

Dị thể

miễn [miện]

U+6C94, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

miễn [mỗi]

U+6D7C, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: miễn miễn 浼浼)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vấy bẩn, làm nhơ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nhĩ yên năng mỗi ngã tai” 爾焉能浼我哉 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ông làm sao vấy bẩn ta được.
2. (Động) Xin nhờ, thỉnh cầu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hữu ta tiểu sự, đặc lai thượng sát tương mỗi” 有些小事, 特來上剎相浼 (Đệ tứ hồi) Có chút việc, riêng lại nhà chùa thỉnh cầu.
3. Một âm là “miễn”. (Tính) “Miễn miễn” 浼浼 nước đầy ngang hai bờ, nước chảy mênh mông. ◇Thi Kinh 詩經: “Tân đài hữu thối, Hà thủy miễn miễn” 新臺有洒, 河水浼浼 (Bội phong 邶風, Tân đài 新臺) Cái đài mới có dáng cao chót vót, Nước sông Hoàng Hà mênh mông.

Từ điển Thiều Chửu

① Giây bẩn.
② Làm phiền người.
③ Một âm là miễn. Miễn miễn 浼浼 nước chảy đầy lòng sông (nước chảy bằng mặt).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vấy bẩn, làm nhơ bẩn: 爾焉能浼我哉! Ông làm sao có thể làm nhơ ta được! (Mạnh tử);
② Xin nhờ, yêu cầu, xin: 整復浼入言之 Lưu Chỉnh lại yêu cầu ông ta vào nói cho biết việc đó (Đào Tông Nghi: Xuyết canh lục);
③ 【浼浼】miễn miễn [mâimâi] (văn) Nước lớn mênh mông: 河水浼浼 Nước sông Hoàng mênh mông (Thi Kinh).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

miễn [thằng, mẫn]

U+6E11, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên huyện: 澠池 Huyện Miễn Trì (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc). Xem 澠 [shéng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澠

Tự hình

Dị thể

miễn [minh, miên]

U+7791, tổng 15 nét, bộ mục 目 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhắm mắt. ◎Như: “tử bất minh mục” 死不瞑目 chết không nhắm mắt. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hĩ” 君若捨我而去, 我死不瞑目矣 (Đệ thập nhất hồi) Nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu.
2. (Tính) Tối tăm, hôn ám. ◇Lục Du 陸游: “Thảo mộc tận yển phục, Đạo lộ minh bất phân” 草木盡偃伏, 道路瞑不分 (Phong vân trú hối dạ toại đại tuyết 風雲晝晦夜遂大雪) Cỏ cây nằm rạp hết cả, Đường lối u tối không phân biệt được.
3. Một âm là “miễn”. (Tính) “Miễn huyễn” 瞑眩 choáng váng, hoa mắt (như là phản ứng sau khi uống thuốc).

Từ điển Thiều Chửu

① Nhắm mắt, người chết nhắm mắt gọi là minh mục 瞑目. Chết không nhắm mắt gọi là tử bất minh mục 死不瞑目. Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hĩ 君若捨我而去,我死不瞑目矣 (Tam quốc diễn nghĩa 三國演義) nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu.
② Một âm là miễn. Miễn huyễn 瞑眩 loáng quoáng (say lừ đừ). Nhân bệnh mà tối tăm tán loạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【瞑眩】miễn huyễn [miànxuàn] Váng đầu hoa mắt (sau khi uống thuốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miễn huyễn 瞑眩: Làm cho người khác buồn giận — Các âm khác là Miên, Minh. Xem các âm này.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

miễn [vấn, vãn, miện]

U+7D7B, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo lễ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Áo lễ.

Tự hình

Dị thể

miễn [miến, diến]

U+7DEC, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xa tít
2. nghĩ triền miên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật rất nhỏ. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字:“Miễn, vi ti dã” 緬, 微絲也.
2. (Danh) Tức là “Miến Điện” 緬甸 viết tắt. § Xem từ này.
3. (Phó) Xa xôi. ◎Như: “miễn hoài” 緬懷, “miễn tưởng” 緬想 đều là tưởng nghĩ xa xôi. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Miễn tưởng cố viên tam kính cúc” 緬想故園三徑菊 (Thu nhật ngẫu thành 秋日偶成) Từ xa tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ.
4. (Động) Cuộn lại, bó lại. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Bả na Phật thanh thô bố sam tử đích câm tử, vãng nhất bàng nhất miễn” (Đệ tứ hồi) 把那佛青粗布衫子的衿子, 往一旁一緬 Cầm lấy cái áo già lam vải thô, để qua một bên cuộn lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa tít.
② Nghĩ triền miên, như miễn hoài 緬懷, miễn tưởng 緬想 đều là tưởng nghĩ triền miên cả.
③ Miễn điện 緬甸 tên nước, còn gọi là Miễn điện liên bang 緬甸聯邦 (Union of Mianmar). Ta quen gọi là chữ diến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa xăm, xa tít, xa xôi: 緬懷 Tưởng nhớ (xa xôi);
② Triền miên: 緬念神庥 Nghĩ mãi đến ơn thần (câu thường dùng trong các sắc thần).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

miễn [miến, diến]

U+7F05, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xa tít
2. nghĩ triền miên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa xăm, xa tít, xa xôi: 緬懷 Tưởng nhớ (xa xôi);
② Triền miên: 緬念神庥 Nghĩ mãi đến ơn thần (câu thường dùng trong các sắc thần).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緬

Tự hình

Dị thể

miễn

U+8752, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ve sầu cực lớn.

Tự hình

Dị thể

miễn

U+9BB8, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá sủ

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá sủ.

Tự hình

Dị thể