Có 2 kết quả:

涅 nát湼 nát

1/2

nát [niết]

U+6D85, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhuộm đen;
②【涅槃】niết bàn [nièpán] (tôn) Nát bàn, niết bàn.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

nát [niết]

U+6E7C, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 涅.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 涅.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nát bàn 湼槃: Tiếng nhà Phật, chỉ cõi giải thoát ( Nirvana ). Bài Hương sơn hành trình của Nguyễn Văn Vĩnh, đăng trên Đông dương tạp chí năm 1914 có câu: » Phải quyết lòng ừ bỏ nhân gian, một dạ lên chốn Nát bàn «. Cũng đọc Niết-bàn.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng