Có 12 kết quả:

內 nạp内 nạp妠 nạp抐 nạp納 nạp纳 nạp肭 nạp衲 nạp軜 nạp鈉 nạp钠 nạp𫐇 nạp

1/12

nạp [nội]

U+5167, tổng 4 nét, bộ nhập 入 + 2 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. thu vào
2. giao nộp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bên trong. § Đối với “ngoại” 外 bên ngoài. ◎Như: “thất nội” 室內 trong nhà, “quốc nội” 國內 trong nước.
2. (Danh) Tâm lí, trong lòng. ◎Như: “nội tỉnh” 內省 tự xét tâm ý, phản tỉnh.
3. (Danh) Cung đình, triều đình. ◎Như: “cung đình đại nội” 宮廷大內 cung đình nhà vua.
4. (Danh) Vợ, thê thiếp. ◎Như: “nội tử” 內子, “nội nhân” 內人, “tiện nội” 賤內 đều là tiếng mình tự gọi vợ mình, “nội thân” 內親 họ hàng về bên nhà vợ, “nội huynh đệ” 內兄第 anh em vợ.
5. (Danh) Phụ nữ, nữ sắc. ◇Nam sử 南史: “Cảnh Tông hiếu nội, kĩ thiếp chí sổ bách” 景宗好內, 妓妾至數百 (Tào Cảnh Tông truyện 曹景宗傳) Cảnh Tông thích nữ sắc, thê thiếp có tới hàng trăm.
6. (Danh) Phòng ngủ, phòng. ◇Hán Thư 漢書: “Tiên vi trúc thất, gia hữu nhất đường nhị nội” 先為築室, 家有一堂二內 (Trào Thác truyện 鼂錯傳) Trước tiên cất nhà, nhà có một gian chính, hai phòng.
7. (Danh) Tạng phủ. ◎Như: “nội tạng” 內臟. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đăng thì tứ chi ngũ nội, nhất tề giai bất tự tại khởi lai” 登時四肢五內, 一齊皆不自在起來 (Đệ thập bát hồi) Tức thì tay chân ruột gan, đều cùng bủn rủn, bồn chồn.
8. (Danh) Họ “Nội”.
9. (Động) Thân gần. ◇Dịch Kinh 易經: “Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã” 內君子而外小人, 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.
10. Một âm là “nạp”. (Động) Thu nhận, chấp nhận. § Thông “nạp” 納. ◇Sử Kí 史記: “Hoài Vương nộ, bất thính, vong tẩu Triệu, Triệu bất nạp, phục chi Tần, cánh tử ư Tần nhi quy táng” 懷王怒, 不聽, 亡走趙, 趙不內, 復之秦, 竟死於秦而歸葬 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Hoài Vương nổi giận, không chịu, bỏ trốn sang nước Triệu, Triệu không cho ở, Hoài Vương lại về Tẩn, rốt cục chết ở Tần, rồi đưa về chôn trên đất Sở.
11. (Động) Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là “chu nạp” 周內.

Từ điển Thiều Chửu

① Ở trong, đối với chữ ngoại 外 ngoài.
② Cung cấm, nhà vua gọi là đại nội 大內.
③ Vợ, như nội tử 內子, nội nhân 內人, tiện nội 賤內đều là tiếng mình tự gọi vợ mình khi đối với người họ hàng về bên nhà vợ gọi là nội thân 內親, anh em vợ gọi là nội huynh đệ 內兄第, v.v.
④ Một âm là nạp. Nộp, cũng như chữ 納. Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp 周內.

Tự hình 6

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

nạp [nội]

U+5185, tổng 4 nét, bộ quynh 冂 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 內.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thu nhận, thu nạp, dung nạp (dùng như 納,bộ 糸): 向使四君却客而不内 Nếu bốn ông vua đó ruồng đuổi khách xa mà không dung nạp (Lí Tư: Gián trục khách thư);
② Nộp, giao nộp (dùng như 納,bộ 糸): 百姓内粟千石,拜爵一級 Trong dân ai nộp một ngàn thạch thóc thì ban tước cấp một (Sử kí: Tần Thuỷ hoàng bản kỉ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vào trong. Đem vào trong. Dùng như chữ Nạp 納 — Một âm là Nội. Xem Nội.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

nạp

U+59A0, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cưới vợ. Lấy vợ — Vào trong, đem vào.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

nạp [nột]

U+6290, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. may nhặt
2. đánh

Từ điển Trần Văn Chánh

① May nhặt;
② (văn) Đánh.

Tự hình 1

Từ ghép 1

nạp

U+7D0D, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thu vào
2. giao nộp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thu. ◎Như: “xuất nạp” 出納 chi thu. ◇Sử Kí 史記: “Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa” 今秦已虜韓王, 盡納其地 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.
2. (Động) Nộp, dâng. ◎Như: “nạp thuế” 納稅 nộp thuế, “nạp khoản” 納欵 nộp khoản.
3. (Động) Nhận, chấp nhận. ◎Như: “tiếu nạp” 笑納 vui lòng nhận cho, “tiếp nạp” 接納 tiếp nhận. ◇Tả truyện 左傳: “Chư hầu thùy nạp ngã?” 諸侯誰納我 (Văn công thập lục niên 文公十六年) Chư hầu ai thu nhận ta?
4. (Động) Dẫn vào.
5. (Động) Lấy vợ. ◎Như: “nạp phụ” 納婦 lấy vợ, “nạp thiếp” 納妾 lấy thiếp.
6. (Động) Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép). ◇Lễ Kí 禮記: “Phủ nhi nạp lũ” 俯而納屨 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Cúi xuống xỏ giày.
7. (Động) Khâu, vá. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi” 武松穿了一領納紅紬襖, 戴著個白范陽氈笠兒 (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.

Từ điển Thiều Chửu

① Vào, như xuất nạp 出納 số ra vào. Nói rộng ra phàm cái gì làm cho đến gần mình đều gọi là nạp, như duyên nạp 延納, tiếp nạp 接納 đều nghĩa là mời vào chơi cả, bây giờ gọi sự lấy vợ là nạp phụ 納婦 cũng là do nghĩa ấy.
② Dâng nộp, như nạp thuế 納稅 nộp thuế, nạp khoản 納款 dâng nộp khoản gì làm lễ xin hàng phục, v.v.
③ Thu nhận, như tiếu nạp 笑納 vui lòng nhận cho.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhận, tiếp nhận, chấp nhận: 不納 Không nhận; 采納 Chấp nhận; 笑納 Vui lòng nhận cho;
② Hóng: 納涼 Hóng mát;
③ Đưa vào: 納入正軌 Đưa vào nền nếp;
④ Đóng, nộp, nạp, dâng nạp, giao nộp: 納税 Đóng thuế;
⑤ Khâu: 納鞋底 Khâu đế giày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem vào. Đem đưa cho. Đem nộp. Hoa Tiên có câu: » Y kì nạp quyển đề danh « — Nhận lấy. Td: Thâu nạp.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

nạp

U+7EB3, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thu vào
2. giao nộp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 納.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 納

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhận, tiếp nhận, chấp nhận: 不納 Không nhận; 采納 Chấp nhận; 笑納 Vui lòng nhận cho;
② Hóng: 納涼 Hóng mát;
③ Đưa vào: 納入正軌 Đưa vào nền nếp;
④ Đóng, nộp, nạp, dâng nạp, giao nộp: 納税 Đóng thuế;
⑤ Khâu: 納鞋底 Khâu đế giày.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

nạp [nột]

U+80AD, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con hải cẩu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ột nạp” 膃肭: xem “ột” 膃.

Từ điển Thiều Chửu

① Ột nạp 膃肭 con chó bể, một thứ hải sản đầu như chó, cái hột dái nó gọi là ột nạp tề 膃肭臍 dùng làm thuốc được, còn gọi là hải cẩu thận 海狗腎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 膃肭獸 [wà nà shòu].

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

nạp

U+8872, tổng 9 nét, bộ y 衣 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vá, chắp
2. áo của sư
3. (tiếng tự xưng mình)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vá, khíu. ◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: “Giới y giai tự nạp” 戒衣皆自衲 (Đồng Tôn Quý Phiền du tịnh cư chư am 同孫季蕃遊淨居諸庵) Áo tu đều tự mình vá.
2. (Tính) Chắp, vá (mà thành). ◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: “Đường Khiên Công Lí Miễn hảo nhã cầm, thường thủ đồng tử chi tinh giả, tạp chuế vi chi, vị chi bách nạp cầm” 唐汧公李勉好雅琴, 嘗取桐梓之精者, 雜綴為之, 謂之百衲琴 (Thượng thư cố thật 尚書故實, Lí Miễn 李勉).
3. (Danh) Áo nhà sư (vì do nhiều mảnh chắp vá thành). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phá nạp mang hài vô trụ tích, Yêm trâm canh hữu mãn đầu sang” 破衲芒鞋無住跡, 腌臢更有滿頭瘡 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Áo sư rách, giày cỏ gai, không để lại dấu chân, Bẩn thỉu lại thêm chốc cả đầu.
4. (Danh) Tăng, hòa thượng, nhà sư (tự xưng hoặc gọi thay). ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: “Lão nạp cung trà oản, Tà dương tống khách chu” 老衲供茶碗, 斜陽送客舟 (Đề Hoành San tự 題橫山寺) Lão tăng dâng chén trà, Trời chiều đưa tiễn thuyền khách.
5. (Danh) Phiếm chỉ áo quần chắp vá.

Từ điển Thiều Chửu

① Bổ nạp 補衲 vá khíu.
② Áo của sư mặc chắp từng mảnh lại nên cũng gọi là nạp.
③ Lại là một tiếng sư tự xưng mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vá;
② Áo cà sa;
③ Bần tăng, tôi (tiếng tự xưng của nhà sư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vá lại cho lành — Cái áo chắp vá bằng nhiều mảnh vải đủ màu sắc của tu sĩ Phật giáo — Tiếng chỉ tu sĩ Phật giáo.

Tự hình 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

nạp

U+8EDC, tổng 11 nét, bộ xa 車 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xâu dây cương buộc ngựa

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

nạp [nột]

U+9209, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Natri (Na-trium, kí hiệu Na).

Tự hình 2

Dị thể 3

nạp [nột]

U+94A0, tổng 9 nét, bộ kim 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Natri (Na-trium, kí hiệu Na).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈉

Tự hình 2

Dị thể 1

nạp

U+2B407, tổng 8 nét, bộ xa 車 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xâu dây cương buộc ngựa

Tự hình 1

Dị thể 1