Có 1 kết quả:

蕈 nấm

1/1

nấm [khuẩn, tẩm]

U+8548, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, dùng làm thực phẩm, ngon và bổ, tư cũng gọi là cây nấm.

Tự hình 2

Dị thể 4