Có 4 kết quả:

啐 ngạt屵 ngạt歹 ngạt歺 ngạt

1/4

ngạt [thối, tát, tối]

U+5550, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nếm.
2. (Động) Khạc. ◎Như: “thối nhất khẩu đàm” 啐一口痰 khạc ra một cục đờm.
3. (Động) Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ).
4. (Hình) Ồn ào, huyên náo. ◎Như: “thị tràng lí, nhân thanh tào thối” 市場裡, 人聲嘈啐.
5. Một âm là “ngạt”. (Thán) Biểu thị khinh miệt hay trách móc. ◎Như: “ngạt! nhĩ kiểm bì chân hậu” 啐! 你臉皮真厚 xì! mi thật là đồ mặt dày!

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

ngạt

U+5C75, tổng 5 nét, bộ sơn 山 + 2 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao — Bờ đất cao.

Tự hình 2

Dị thể 1

ngạt [đãi]

U+6B79, tổng 4 nét, bộ ngạt 歹 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

xương tàn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc xấu, tồi, trái, bậy. ◎Như: “vi phi tác đãi” 為非作歹 tác oai tác quái, làm xằng làm bậy. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Huống kiêm như kim thế thượng, đô thị na đại đầu cân lộng đắc đãi liễu” 況兼如今世上, 都是那大頭巾弄得歹了 (Đệ tam thập nhị hồi) Huống nữa như đời bây giờ, đều là bọn mũ cao áo dài phá phách thối tha cả.
2. (Tính) Xấu, không tốt. ◎Như: “tha tịnh vô đãi ý” 他並無歹意 anh ấy hoàn toàn không có ý xấu.
3. Một âm là “ngạt”. (Danh) Xương tàn.

Từ điển Thiều Chửu

① Xương tàn.
② Tục đọc là chữ đãi. Tồi, xấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xương tàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương tàn, xương người chết lâu năm — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Ngạt.

Tự hình 4

Dị thể 11

ngạt

U+6B7A, tổng 5 nét, bộ ngạt 歹 + 1 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Dạng cổ của chữ 歹.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ngạt 歹.

Tự hình 1

Dị thể 1