Có 2 kết quả:

隗 ngỗi頠 ngỗi

1/2

ngỗi [ngôi]

U+9697, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(tên riêng)

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cao;
② [Wâi] Nước Ngỗi (thời xưa, nay thuộc tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc);
③ [Wâi] (Họ) Ngỗi.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

ngỗi

U+9820, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. yên tĩnh
2. thành thạo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Yên tĩnh;
② Thành thạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quen. Thói quen — Yên lặng.

Tự hình 2

Dị thể 1