Có 16 kết quả:

儗 nghĩ孴 nghĩ拟 nghĩ擬 nghĩ檥 nghĩ疑 nghĩ舣 nghĩ艤 nghĩ薿 nghĩ蚁 nghĩ蛾 nghĩ螘 nghĩ蟻 nghĩ轙 nghĩ顗 nghĩ齮 nghĩ

1/16

nghĩ

U+5117, tổng 16 nét, bộ nhân 人 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ví như

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiếm, vượt quá. ◇Hán Thư 漢書: “Nghĩ ư thiên tử” 於是天子意梁 (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện 梁孝王劉武傳) Vượt quá cả thiên tử.
2. (Động) Sánh với, đọ. § Thông “nghĩ” 擬.
3. (Động) Phỏng theo, mô phỏng. ◇Lục Du 陸游: “Cúc hoa hương mãn bả, Liêu đắc nghĩ Đào Tiềm” 菊花香滿把, 聊得儗陶潛 (Thu vãn tuế đăng hí tác 秋晚歲登戲作) Hương hoa cúc vốc đầy, Hãy bắt chước Đào Tiềm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ví, cũng như chữ nghĩ 擬.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 擬 (bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếm lấy mà dùng — So sánh.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

nghĩ

U+5B74, tổng 13 nét, bộ tử 子 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đông đúc. Nhiều.

Tự hình 2

Dị thể 4

nghĩ

U+62DF, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. định
2. phỏng theo

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 擬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phác thảo, dự thảo, khởi thảo: 擬提綱 Phác thảo bản đề cương; 擬一個方案 Khởi thảo một phương án;
② Nghĩ, định, dự định: 擬于下月去安江 Dự định tháng tới sẽ đi An Giang;
③ Bắt chước, làm phỏng theo, giống như.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擬

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Nghĩ 擬.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

nghĩ

U+64EC, tổng 17 nét, bộ thủ 手 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. định
2. phỏng theo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ước lượng, suy tính, cân nhắc. ◇Dịch Kinh 易經: “Nghĩ chi nhi hậu ngôn, nghị chi nhi hậu động” 擬之而後言, 議之而後動 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cân nhắc rồi mới nói, bàn xét rồi mới hành động.
2. (Động) Phỏng theo, mô phỏng, bắt chước. ◎Như: “nghĩ cổ” 擬古 phỏng theo lối cổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nghĩ "Xuân giang hoa nguyệt dạ" chi cách, nãi danh kì từ viết "Thu song phong vũ tịch"” 擬"春江花月夜"之格, 乃名其詞曰"秋窗風雨夕" (Đệ tứ thập ngũ hồi) Phỏng theo cách của bài "Xuân giang hoa nguyệt dạ", nên đặt tên cho bài từ là "Thu song phong vũ tịch".
3. (Động) Dự định, liệu tính. ◇Lí Thanh Chiếu 李清照: “Văn thuyết Song Khê xuân thượng hảo, dã nghĩ phiếm khinh chu” 聞說雙溪春尚好, 也擬泛輕舟 (Phong trụ trần hương hoa dĩ tận từ 風住塵香花已盡詞) Nghe nói Song Khê xuân rất đẹp, cũng định bơi thuyền nhẹ lãng du.
4. (Động) Sánh với, đọ với. ◇Tuân Tử 荀子: “Ngôn dĩ chi quang mĩ, nghĩ ư Thuấn Vũ” 言已之光美, 擬於舜禹 (Bất cẩu 不苟) Lời tươi sáng đẹp đẽ, sánh được với vua Thuấn vua Vũ.
5. (Động) Khởi thảo, biên chép. ◎Như: “thảo nghĩ” 草擬 phác thảo. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: “Na Bạch Thị bả tâm trung chi sự, nghĩ thành ca khúc” 那白氏把心中之事, 擬成歌曲 (Độc cô sanh quy đồ nháo mộng 獨孤生歸途鬧夢) Bạch Thị đem nỗi lòng viết thành ca khúc.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghĩ định, như nghĩ án 擬案 nghĩ định án như thế.
② Làm phỏng theo, giống như, như nghĩ cổ 擬古 làm phỏng theo lối cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 擬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phác thảo, dự thảo, khởi thảo: 擬提綱 Phác thảo bản đề cương; 擬一個方案 Khởi thảo một phương án;
② Nghĩ, định, dự định: 擬于下月去安江 Dự định tháng tới sẽ đi An Giang;
③ Bắt chước, làm phỏng theo, giống như.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đắn đo, tính toán — So sánh — Bắt chước.

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

nghĩ [nghi, nghị]

U+6AA5, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

buộc thuyền vào bờ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dừng thuyền cập bờ. § Cũng như “nghĩ” 艤. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương nãi dục đông độ Ô Giang. Ô Giang đình trường nghĩ thuyền đãi” 於是項王乃欲東渡烏江. 烏江亭長檥船待 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương toan qua sông Ô Giang để rút về đông. Người đình trưởng Ô Giang cắm thuyền đợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Buộc thuyền vào bờ.

Tự hình 2

Dị thể 1

nghĩ

U+8223, tổng 9 nét, bộ chu 舟 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 艤.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cột thuyền vào bờ, đậu thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 艤

Tự hình 2

Dị thể 2

nghĩ

U+8264, tổng 19 nét, bộ chu 舟 + 13 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đưa thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tây tân sơ nghĩ trạo, Phong cảnh tiện giang hồ” 西津初艤棹, 風景便江湖 (Giang hành 江行) Bến tây vừa ghé mái chèo, Phong cảnh đã mang vẻ giang hồ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cột thuyền vào bờ, đậu thuyền.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

nghĩ

U+85BF, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 + 14 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cối xum xuê tươi tốt.

Tự hình 2

Dị thể 1

nghĩ

U+8681, tổng 9 nét, bộ trùng 虫 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con kiến

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蟻.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kiến, mối: 螞蟻 Con kiến; 白蟻 Con mối;
② Nhỏ như kiến: 蟻命 Mạng (nhỏ như mạng) kiến;
③ Cấn rượu, cặn rượu;
④ [Yê] (Họ) Nghị.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蟻

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

nghĩ [nga]

U+86FE, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ngài, bướm ngài.
2. (Danh) Gọi tắt của “nga mi” 蛾眉 mày ngài, chỉ lông mày người đẹp. ◎Như: “song nga” 雙蛾 hai hàng lông mày. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Ngọc nhân túc kì song nga” 玉人蹙其雙蛾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày. § Ghi chú: “Nga mi” 蛾眉 cũng chỉ người đẹp. Cũng viết là 娥眉.
3. (Danh) Sinh vật hình trạng giống như con ngài. ◎Như: mộc nhĩ còn gọi là “mộc nga” 木蛾.
4. (Danh) Họ “Nga”.
5. (Phó) Chốc lát. § Thông “nga” 俄.
6. Một âm là “nghĩ”. (Danh) Cũng như “nghĩ” 蟻.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ngài, thứ sâu nào giống như con ngài đều gọi là nga.
② Đàn bà con gái lông mày nhỏ gọi là nga mi 蛾眉 mày ngài. Có khi gọi tắt là nga. Như song nga 雙蛾 hai hàng lông mày. Một âm là nghĩ.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

nghĩ [nghị]

U+8798, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

con kiến

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “nghĩ” 蟻.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ nghĩ 蟻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蟻.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

nghĩ [nghị]

U+87FB, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con kiến

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con kiến.
2. (Danh) “Bạch nghĩ” 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kim cổ thùy đồng bạch nghĩ oa” 今古誰同白蟻窩 (Tạp ngâm 雜吟) Xưa nay ai cùng ở một tổ với mối?
3. (Danh) Bọt, tăm rượu. ◎Như: “phù nghĩ” 浮蟻 tăm rượu.
4. (Danh) Họ “Nghĩ”.
5. (Tính) Nhỏ, bé, nhỏ mọn. ◎Như: “nghĩ mệnh” 蟻命 tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).
6. (Phó) Nhiều, đông. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Ư thị khấu đạo xứ xứ nghĩ hợp, quận quốc đa dĩ vô bị, bất năng chế phục” 於是寇盜處處蟻合, 郡國多以無備, 不能制服 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thức giám 識鑒) Do đó giặc cướp các nơi tụ họp đông như kiến, quận huyện phần nhiều không phòng bị, không dẹp yên được.

Từ điển Thiều Chửu

① Con kiến.
② Bạch nghĩ 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
③ Cấn rượu. Như phù nghĩ 浮蟻 tăm rượu.
④ Nói ý nhỏ mọn. Như nghĩ mệnh 蟻命 ý nói xin thương tính mệnh như mạng kiến vậy.
⑤ Nghĩ phong 蟻封 núi đất gồ ghề.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kiến, mối: 螞蟻 Con kiến; 白蟻 Con mối;
② Nhỏ như kiến: 蟻命 Mạng (nhỏ như mạng) kiến;
③ Cấn rượu, cặn rượu;
④ [Yê] (Họ) Nghị.

Tự hình 1

Dị thể 9

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

nghĩ

U+8F59, tổng 20 nét, bộ xa 車 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vòng trên ách
2. chờ đợi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vòng trên ách;
② Chờ đợi.

Tự hình 2

Dị thể 3

nghĩ []

U+9857, tổng 19 nét, bộ hiệt 頁 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên tĩnh.
2. (Tính) Trang trọng, cẩn thận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ trang nghiêm.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

nghĩ

U+9F6E, tổng 23 nét, bộ xỉ 齒 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cắn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắn, gặm. ◎Như: “nghĩ hột” 齮齕 nhai nghiến.
2. (Động) Xâm phạm. ◇Tiết Phúc Thành 薛福成: “Nghĩ ngã hải cương” 齮我海疆 (Chiết đông trù phòng lục 浙東籌防錄, Tự 序) Xâm phạm hải phận của ta.
3. (Động) Công kích, hủy báng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắn. Như nghĩ hột 齮齕 nhai nghiến.
② Cầy bẩy, ghen ghét người có tài mà xô đẩy người ta ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cắn;
② 【齮齕】nghĩ hột [yêhé] (văn) a. Nhai nghiến; b. Làm tổn hại, cầy bẩy (người có tài), khuynh loát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắn. Dùng răng mà cắn.

Tự hình 2

Dị thể 2