Có 22 kết quả:

侥 nghiêu僥 nghiêu垚 nghiêu堯 nghiêu墝 nghiêu尧 nghiêu峣 nghiêu嶢 nghiêu浇 nghiêu澆 nghiêu獟 nghiêu硗 nghiêu碻 nghiêu磽 nghiêu荛 nghiêu蕘 nghiêu趫 nghiêu跷 nghiêu跻 nghiêu蹺 nghiêu蹻 nghiêu顤 nghiêu

1/22

nghiêu [kiểu]

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)
2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 僬僥.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

nghiêu [kiểu]

U+50E5, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)
2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tiêu nghiêu” 僬僥.
2. Một âm là “kiểu”. (Tính) § Xem “kiểu hãnh” 僥倖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu nghiêu 僬僥 người lùn.
② Một âm là kiểu, kiểu hãnh 僥倖 cầu may, tả cái dáng cầu lợi không chán.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 僬僥.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tiêu nghiêu 僬僥 — Một âm là Kiểu.

Tự hình 1

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

nghiêu

U+579A, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đống đất cao.

Tự hình 2

Dị thể 1

nghiêu

U+582F, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. vua Nghiêu
2. họ Nghiêu
3. cao

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao.
2. (Danh) Vua “Nghiêu” 堯, một vị vua rất hiền thánh đời xưa.
3. (Danh) Họ “Nghiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Vua Nghiêu, một vị vua rất thánh hiền đời xưa.
② Cao.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao;
② Vua Nghiêu;
③ (Họ) Nghiêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao — Tên vị vua đời Đào Đường, cổ Trung Hoa, được coi là bật thánh quân. Bài [1]Văn tế Trận vong Tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Hồn phách đâu đều ngày tháng Thuấn Nghiêu « — Họ người.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

nghiêu [khao, sao, xao]

U+589D, tổng 15 nét, bộ thổ 土 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô cứng, cằn cỗi (đất).
2. (Danh) Đất cằn cỗi không trồng trọt được.
3. § Còn có âm là “xao”, “nghiêu”.
4. § Cũng viết là 磽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất xấu, không trồng trọt được.

Tự hình 1

Dị thể 3

nghiêu

U+5C27, tổng 6 nét, bộ uông 尢 + 3 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

1. vua Nghiêu
2. họ Nghiêu
3. cao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 堯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao;
② Vua Nghiêu;
③ (Họ) Nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 堯

Tự hình 3

Dị thể 4

nghiêu

U+5CE3, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thiều nghiêu 岧嶢,岧峣)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嶢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嶢

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

nghiêu

U+5DA2, tổng 15 nét, bộ sơn 山 + 12 nét
phồn thể

nghiêu [kiêu]

U+6D47, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 澆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tưới, dội, đổ: 澆花 Tưới hoa; 澆園 Tưới vườn; 澆版 Bản đúc (làm bản in);
② (văn) Khe khắt, khắc bạc, ác nghiệt: 澆薄 Khe khắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澆

Tự hình 2

Dị thể 5

nghiêu [kiêu]

U+6F86, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhẹ, mỏng, thiển bạc. ◎Như: “kiêu bạc” 澆薄 khinh bạc.
2. (Động) Tưới, rưới. ◎Như: “kiêu hoa” 澆花 tưới hoa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi” 生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯 (Đối tửu 對酒) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ?
3. § Ghi chú: Còn đọc là “nghiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bạc.
② Tưới. Có nơi đọc là nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tưới, dội, đổ: 澆花 Tưới hoa; 澆園 Tưới vườn; 澆版 Bản đúc (làm bản in);
② (văn) Khe khắt, khắc bạc, ác nghiệt: 澆薄 Khe khắt.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

nghiêu [hiêu]

U+735F, tổng 15 nét, bộ khuyển 犬 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chó dại — Một âm là Hiêu. Xem Hiêu.

Tự hình 2

Dị thể 1

nghiêu [khao, sao]

U+7857, tổng 11 nét, bộ thạch 石 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 磽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【磽薄】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

Tự hình 2

Dị thể 4

nghiêu [xác]

U+78BB, tổng 15 nét, bộ thạch 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: nghiêu ngao 碻磝)

Từ điển Trần Văn Chánh

【碻磝】 Nghiêu Ngao [Qiaoáo] Thành Nghiêu Ngao (tên một thành cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay).

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

nghiêu [khao, khiêu, xao]

U+78FD, tổng 17 nét, bộ thạch 石 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng chắc. ◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: “Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao” 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
2. (Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
3. § Còn có âm là “xao”.
4. § Ta quen đọc là “nghiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất xấu, đất sành sỏi. Ta quen đọc là chữ nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【磽薄】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

nghiêu [nhiêu]

U+835B, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕘

Từ điển Trần Văn Chánh

【蕘花】 nghiêu hoa [yáohua] Loại cây bụi nhỏ rụng lá, lá mọc đối, hoa vàng, có chất độc, có thể dùng làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕘

Tự hình 2

Dị thể 1

nghiêu [nhiêu, nhiễu]

U+8558, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại rau, tức là “vu tinh” 蕪菁.
2. (Danh) Cỏ dùng để đốt như củi.
3. (Danh) Người kiếm củi.
4. (Động) Kiếm củi, chặt củi. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Hành mục thả nhiêu” 行牧且蕘 (Đồng Khu Kí truyện 童區寄傳) Vừa chăn nuôi vừa kiếm củi.
5. Một âm là “nghiêu”. (Danh) Chỉ cây “nghiêu hoa” 蕘花, hoa màu vàng, hạt đen, thân và vỏ cây dùng làm giấy, hoa dùng làm thuốc nhuận cuống họng, chữa bệnh sưng phù.

Từ điển Thiều Chửu

① Củi rạc.
② Kẻ kiếm củi gọi là nhiêu.
③ Cây nhiêu, vỏ dùng làm giấy. Ta quen đọc là chữ nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蕘花】 nghiêu hoa [yáohua] Loại cây bụi nhỏ rụng lá, lá mọc đối, hoa vàng, có chất độc, có thể dùng làm thuốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, có hoa dùng làm vị thuốc, còn gọi là Nghiêu hoa — Một âm là Nhiễu. Xem Nhiễu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

nghiêu [kiều]

U+8DAB, tổng 19 nét, bộ tẩu 走 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhanh nhẹn giỏi leo trèo
2. đi nhanh
3. giơ chân lên
4. mạnh khoẻ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhanh nhẹn giỏi leo trèo;
② Đi nhanh;
③ Cất chân, giơ chân lên;
④ Mạnh khỏe.

Tự hình 2

Dị thể 3

nghiêu [khiêu]

U+8DF7, tổng 13 nét, bộ túc 足 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất... lên, nhón... lên: 蹺起腳 Nhón chân lên; 高蹺 Cà kheo;
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺

Tự hình 2

Dị thể 3

nghiêu [kiểu, , tễ]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ túc 足 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹻

Tự hình 2

Dị thể 7

nghiêu [khiêu]

U+8E7A, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất... lên, nhón... lên: 蹺起腳 Nhón chân lên; 高蹺 Cà kheo;
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

nghiêu

U+9864, tổng 21 nét, bộ hiệt 頁 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đầu to và cao.

Tự hình 2

Dị thể 1