Có 6 kết quả:

俨 nghiễm儼 nghiễm广 nghiễm酽 nghiễm釅 nghiễm顩 nghiễm

1/6

nghiễm

U+4FE8, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

kinh sợ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儼.

Từ điển Trần Văn Chánh

【儼然】 nghiễm nhiên [yănrán] (văn) ① Trang nghiêm, nghiễm nhiên: 望之儼然 Trông rất trang nghiêm (uy nghiêm);
② Chỉnh tề, gọn gàng, ngăn nắp: 屋舍儼然 Nhà cửa chỉnh tề;
③ Giống hệt, giống đặc: 這孩子說起話來儼然是個大人 Đứa bé này nói chuyện giống hệt người lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儼

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

nghiễm

U+513C, tổng 21 nét, bộ nhân 人 + 19 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

kinh sợ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trang trọng, cung kính.
2. (Phó) Tề chỉnh, ngăn nắp. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên” 土地平曠, 屋舍儼然 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Đất bằng phẳng rộng rãi, nhà cửa ngay ngắn.
3. (Phó) Phảng phất, giống như.

Từ điển Thiều Chửu

① Tả cái dáng kinh sợ, như vọng chi nghiễm nhiên 望之儼然 coi dáng nghiêm trang đáng sợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【儼然】 nghiễm nhiên [yănrán] (văn) ① Trang nghiêm, nghiễm nhiên: 望之儼然 Trông rất trang nghiêm (uy nghiêm);
② Chỉnh tề, gọn gàng, ngăn nắp: 屋舍儼然 Nhà cửa chỉnh tề;
③ Giống hệt, giống đặc: 這孩子說起話來儼然是個大人 Đứa bé này nói chuyện giống hệt người lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ nghiêm trang — Tên người tức Nguyễn Nghiễm, 1708— 1775, hiệu là Nghị Hiên, người làng Tiên điền huyện Nghị xuân tỉnh Hà tỉnh, là cha của Nguyễn Du, đậu Tiến sĩ năm 1731, niên hiệu Vĩnh khánh thứ 5 đời Lê Thuần Tông, có công lớn, được phong tước Xuân Quận công. Ông có viết lời bàn trong bộ Đại Việt Sử kí tiền biên. Tác phẩm biên khảo có cuốn Việt sử bị lãm.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễm [quáng, quảng, yểm]

U+5E7F, tổng 3 nét, bộ nghiễm 广 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

mái nhà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mái nhà. § Cũng đọc là “yểm”.
2. Giản thể của chữ 廣.

Từ điển Thiều Chửu

① Mái nhà, cũng đọc là yểm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mái nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi nhà làm tựa vào sườn núi — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nghiễm.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễm [nghiệm]

U+917D, tổng 14 nét, bộ dậu 酉 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đặc: 這碗茶太釅了 Chén trà này đặc quá; 咖啡太釅 Cà phê đặc quá;
② (văn) Tương chua;
③ (văn) Rượu đặc, giấm đặc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釅

Tự hình 2

Dị thể 1

nghiễm [nghiệm]

U+91C5, tổng 26 nét, bộ dậu 酉 + 19 nét
phồn thể

nghiễm

U+9869, tổng 22 nét, bộ hiệt 頁 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn mặt dài nhọn.

Tự hình 2

Dị thể 5