Có 15 kết quả:

唁 nghiễn婩 nghiễn岘 nghiễn峴 nghiễn巘 nghiễn甗 nghiễn研 nghiễn砚 nghiễn硏 nghiễn硯 nghiễn讞 nghiễn趼 nghiễn跰 nghiễn齞 nghiễn齴 nghiễn

1/15

nghiễn [ngạn]

U+5501, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hỏi thăm

Từ điển Thiều Chửu

① Hỏi thăm. Hỏi thăm người sống gọi là nghiễn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới thăm hỏi — Cũng đọc Ngạn.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễn

U+5A69, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bằng nhau. Ngang nhau. Cùng nhau — Vẻ đẹp tươi tắn.

Tự hình 1

Dị thể 1

nghiễn [hiện]

U+5C98, tổng 7 nét, bộ sơn 山 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

Như 峴

Tự hình 2

Dị thể 2

nghiễn [hiến]

U+5DD8, tổng 23 nét, bộ sơn 山 + 20 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Núi, đỉnh núi. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn” 珪璧千重開疊巘 (Hí đề 戲題) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích.
2. (Danh) Núi trên to dưới nhỏ.
3. (Tính) Cao và hiểm trở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những chóp núi nhỏ trên rặng núi lớn.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễn

U+7517, tổng 20 nét, bộ ngoã 瓦 + 16 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái chõ liền cả nồi đáy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chõ liền nồi với đáy. § Là một loại nồi ngày xưa, hai tầng, trên to dưới nhỏ. Phần trên dùng để hấp hơi (chưng 蒸), phần dưới để thổi nấu (chử 煮).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chõ liền cả nồi đáy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái chõ liền cả nồi đáy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chõ để nấu xôi, hoặc hấp đồ ăn.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễn [nghiên]

U+7814, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mài nhỏ, nghiền. ◎Như: “nghiên mặc” 研墨 mài mực, “nghiên thành phấn mạt” 研成粉末 nghiền thành bột. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Vãn thượng bả giá dược dụng tửu nghiên khai, thế tha phu thượng” 晚上把這藥用酒研開, 替他敷上 (Đệ tam thập tứ hồi) Chiều nay lấy thuốc này dùng rượu mài ra, bôi cho cậu ấy.
2. (Động) Tham cứu sâu xa. ◎Như: “nghiên cứu” 研究.
3. Một âm là “nghiễn”. (Danh) Nghiên mực (dụng cụ dùng để mài mực). § Cũng như “nghiễn” 硯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái nghiên mài mực: 筆研 Bút nghiên, việc học hành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ để mài mực thời xưa. Đồ đựng mực — Một âm là Nghiên. Xem Nghiên.

Tự hình 3

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễn

U+781A, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái bát
2. cái nghiên mực

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 硯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 硯

Từ điển Trần Văn Chánh

Nghiên (để mài mực): 筆硯 Bút nghiên.

Tự hình 2

Dị thể 2

nghiễn [nghiên]

U+784F, tổng 11 nét, bộ thạch 石 + 6 nét
giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 研.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghiền nhỏ.
② Nghiên cứu.
③ Một âm là nghiễn. Cái nghiên mài mực.

Tự hình 1

Dị thể 1

nghiễn

U+786F, tổng 12 nét, bộ thạch 石 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái bát
2. cái nghiên mực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nghiên (để mài mực). ◎Như: “bút nghiễn” 筆硯 bút nghiên.
2. (Tính) Có tình nghĩa bạn học. ◎Như: “nghiễn hữu” 硯友 bạn học.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nghiên mài mực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nghiên (để mài mực): 筆硯 Bút nghiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ mài mực, đựng mực thời xưa. Ta gọi là Nghiên. Như chữ Nghiễn 研. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Đầu bút nghiễn hề sự cung đao « Bà Đoàn Thị Điểm dịch: » Xếp bút nghiêng theo việc đao cung « — Vẻ trơn láng của đá.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễn [nghiện]

U+8B9E, tổng 27 nét, bộ ngôn 言 + 20 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luận tội, kết tội — Nói thẳng.

Tự hình 2

Dị thể 2

nghiễn [kiển]

U+8DBC, tổng 11 nét, bộ túc 足 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. móng chân ngay và phẳng của giống thú
2. chai (phần da dày lên)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.
2. Một âm là “nghiễn”. (Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát). ◇Trang Tử 莊子: “Bách xá trọng nghiễn, nhi bất cảm tức” 百舍重趼, 而不敢息 (Thiên đạo 天道) Đi trăm xá chân chai cứng mà không dám nghỉ. § “Xá” 舍 là một đơn vị chiều dài ngày xưa.
3. § Cũng như chữ 跰.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ nghiễn 跰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Móng chân ngay và phẳng của giống thú;
② Chai dộp. 【趼子】 nghiễn tử [jiănzi] Chai chân hay chai tay. Cg. 老趼 [lăojiăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhón chân, kiễng chân lên — Một âm là Kiển. Xem Kiển.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

nghiễn [bính, kiển]

U+8DF0, tổng 13 nét, bộ túc 足 + 6 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. móng chân ngay và phẳng của giống thú
2. chai (phần da dày lên)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.
2. Một âm là “kiển”. (Danh) Da giộp lên, da chai.

Từ điển Thiều Chửu

① Móng chân giống thú ngay và phẳng.
② Một âm là kiển. Da giộp lên, da chai.

Tự hình 1

Từ ghép 1

nghiễn

U+9F5E, tổng 20 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Há lớn miệng, để lộ hết răng ra.

Tự hình 2

Dị thể 3

nghiễn

U+9F74, tổng 24 nét, bộ xỉ 齒 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhe răng ra.

Tự hình 1

Dị thể 4